Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ ĐỀ PDF THEO TIN TUYỂN DỤNG · ĐANG NHẬN HỒ SƠ

Bộ đề thi Giáo viên mầm non – Tiếp nhận nhà giáo, người lao động vào làm viên chức và tuyển dụng viên chức tại các cơ sở giáo dục công lập t…

Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Giáo viên mầm non theo tin "Tiếp nhận nhà giáo, người lao động vào làm viên chức và tuyển dụng viên chức tại các cơ sở giáo dục công lập t…". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.

  • 3 đề · 180 câu
  • 180 phút làm bài
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Hạn nộp hồ sơ 04/11/2026
Làm đề online ›

Xem trước miễn phí · đăng nhập (miễn phí) để tải · file có mã QR làm bài và chấm điểm trực tuyến.

Ảnh bìa Bộ đề thi Giáo viên mầm non – Tiếp nhận nhà giáo, người lao động vào làm viên chức và tuyển dụng viên chức tại các cơ sở giáo dục công lập t…
Mở ảnh chia sẻ Chia sẻ Facebook

Các đề trong bộ

  1. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa – Giáo viên mầm non – Đề 1 60 câu · 60 phút · RP-3721-gv-mam-non-1
  2. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa – Giáo viên mầm non – Đề 2 60 câu · 60 phút · RP-3721-gv-mam-non-2
  3. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa – Giáo viên mầm non – Đề 3 60 câu · 60 phút · RP-3721-gv-mam-non-3

Xem trước 6 câu đầu của đề 1

Câu 1. Theo Điều 14 Hiến pháp 2013, quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế trong trường hợp nào?

  • A. Theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng
  • B. Theo quyết định của Chính phủ khi thấy cần thiết
  • C. Theo quy định của Bộ trưởng để bảo vệ lợi ích nhà nước
  • D. Theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 2 Điều 14 Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
Căn cứ: Điều 14, Hiến pháp 2013

Câu 2. Một trường tiểu học công lập tại quận X muốn cụ thể hóa quy tắc ứng xử cho phù hợp với điều kiện thực tiễn của nhà trường. Theo Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT, ai có thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử chi tiết của nhà giáo của trường này?

  • A. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo nơi trường đặt trụ sở
  • B. Người đứng đầu cơ sở giáo dục, tức Hiệu trưởng nhà trường
  • C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường nơi trường trú đóng
  • D. Trưởng phòng giáo dục và đào tạo cấp quận quản lý trường
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 1 Điều 13 quy định người đứng đầu cơ sở giáo dục ban hành quy tắc ứng xử chi tiết. Với trường tiểu học, người đứng đầu là Hiệu trưởng. Phương án A sai vì Sở GD&ĐT chỉ chỉ đạo, kiểm tra, giám sát (Điều 12), không ban hành quy tắc chi tiết của từng trường. Phương án C sai vì UBND cấp xã chỉ triển khai, hướng dẫn, kiểm tra. Phương án D sai vì không có thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử chi tiết của cơ sở giáo dục theo Thông tư này.
Căn cứ: Điều 13, 03/2026/TT-BGDĐT

Câu 3. Một cơ sở giáo dục mầm non đang xây dựng kế hoạch năm học cho nhóm trẻ nhà trẻ. Theo Chương trình giáo dục nhà trẻ (Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT), cơ sở cần thực hiện kế hoạch chăm sóc, giáo dục hằng ngày dựa trên căn cứ nào?

  • A. Chế độ sinh hoạt cho từng độ tuổi phù hợp với sự phát triển của trẻ và điều kiện của cơ sở.
  • B. Thời khóa biểu học tập của trường tiểu học gần nhất.
  • C. Yêu cầu của từng gia đình đối với mỗi trẻ.
  • D. Kinh nghiệm của giáo viên, không cần căn cứ văn bản.
Xem đáp án
Đáp án: A – Mục B. Kế hoạch thực hiện – I. Phân phối thời gian nêu: Kế hoạch chăm sóc, giáo dục hằng ngày thực hiện theo chế độ sinh hoạt cho từng độ tuổi phù hợp với sự phát triển của trẻ và điều kiện của cơ sở giáo dục mầm non.
Căn cứ: Phần hai. CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ (P3), 17/2009/TT-BGDĐT

Câu 4. Bà X là Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực nghề truyền thống, được một trường cao đẳng nghề tiếp nhận làm nhà giáo theo Nghị định 93/2026/NĐ-CP. Khi làm thủ tục tiếp nhận, nhà trường yêu cầu bà phải đáp ứng điều kiện về thời gian công tác theo quy định của pháp luật về tiếp nhận viên chức. Căn cứ Nghị định 93/2026/NĐ-CP, kết luận nào sau đây đúng?

  • A. Yêu cầu của nhà trường là đúng, vì mọi trường hợp tiếp nhận nhà giáo đều phải đáp ứng điều kiện về thời gian công tác.
  • B. Yêu cầu của nhà trường là đúng, vì bà X thuộc đối tượng tại điểm d khoản 1 Điều 15 nhưng không được miễn điều kiện thời gian công tác.
  • C. Yêu cầu của nhà trường là sai, vì bà X thuộc đối tượng tại điểm d khoản 1 Điều 15 nên được tuyển dụng theo hình thức tiếp nhận và không yêu cầu đáp ứng điều kiện về thời gian công tác.
  • D. Yêu cầu của nhà trường là sai, nhưng chỉ vì bà X là Nghệ nhân ưu tú nên được tuyển thẳng vào biên chế mà không cần bất kỳ thủ tục tiếp nhận nào.
Xem đáp án
Đáp án: C – Bà X là Nghệ nhân ưu tú, thuộc đối tượng tại điểm d khoản 1 Điều 15. Theo khoản 2 Điều 16 Nghị định 93/2026/NĐ-CP, đối tượng tại điểm d khoản 1 Điều 15 được tuyển dụng theo hình thức tiếp nhận nhà giáo và không yêu cầu đáp ứng điều kiện về thời gian công tác theo quy định của pháp luật về tiếp nhận viên chức. Vì vậy yêu cầu của nhà trường là sai. Phương án A sai vì trái với quy định miễn điều kiện thời gian công tác. Phương án B sai vì chính điểm d khoản 1 Điều 15 là đối tượng được áp dụng quy đ...
Căn cứ: Điều 16, 93/2026/NĐ-CP

Câu 5. Theo Chương trình giáo dục nhà trẻ (đoạn 4) trong Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT, nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại cơ sở giáo dục mầm non/ngày/trẻ chiếm bao nhiêu phần trăm nhu cầu cả ngày?

  • A. 50 - 60%
  • B. 60 - 70%
  • C. 70 - 80%
  • D. 80 - 90%
Xem đáp án
Đáp án: B – Bảng nhu cầu khuyến nghị nêu: 'Nhu cầu khuyến nghị năng lượng tại cơ sở giáo dục mầm non/ ngày/trẻ (chiếm 60 - 70% nhu cầu cả ngày)'.
Căn cứ: Phần hai. CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC NHÀ TRẺ (P4), 17/2009/TT-BGDĐT

Câu 6. Theo Điều 4 Thông tư 11/2026/TT-BGDĐT, thời gian làm việc của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng bảo đảm bao nhiêu giờ/tuần?

  • A. 35 giờ/tuần.
  • B. 40 giờ/tuần.
  • C. 42 giờ/tuần.
  • D. 44 giờ/tuần.
Xem đáp án
Đáp án: B – Điều 4 khoản 2 Thông tư 11/2026/TT-BGDĐT quy định thời gian làm việc của hiệu trưởng, phó hiệu trưởng bảo đảm 40 giờ/tuần bao gồm cả thời gian giảng dạy theo định mức.
Căn cứ: Điều 4, 11/2026/TT-BGDĐT

Còn 174 câu trong file PDF.

Văn bản được dùng để ra đề

Pháp luật về viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập (30% số câu)

  • 129/2025/QH15 Luật Viên chức số 129/2025/QH15
  • 259/2026/NĐ-CP Nghị định 259/2026/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
  • Hiến pháp 2013 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
  • 299/2026/NĐ-CP Nghị định 299/2026/NĐ-CP Quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
  • 232/2026/NĐ-CP Nghị định 232/2026/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm của viên chức
  • 233/2026/NĐ-CP Nghị định 233/2026/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức
  • 234/2026/NĐ-CP Nghị định 234/2026/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức
  • 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14

Pháp luật về nhà giáo và giáo dục mầm non (50% số câu)

  • 73/2025/QH15 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15
  • 93/2026/NĐ-CP Nghị định 93/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
  • 19/2023/TT-BGDĐT Thông tư 19/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập
  • 123/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15
  • 51/2020/TT-BGDĐT Thông tư 51/2020/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đã được
  • 17/2009/TT-BGDĐT Thông tư 17/2009/TT-BGDĐT Ban hành Chương trình Giáo dục mầm non
  • 52/2020/TT-BGDĐT Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ban hành Điều lệ Trường mầm non
  • 11/2026/TT-BGDĐT Thông tư 11/2026/TT-BGDĐT Quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non
  • 01/2026/TT-BGDĐT Thông tư 01/2026/TT-BGDĐT Quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo
  • 28/2026/TT-BGDĐT Thông tư 28/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
  • 31/2026/TT-BGDĐT Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập
  • 51/2026/TT-BGDĐT Thông tư 51/2026/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ trường mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; quy chế tố chức, hoạt động nhóm trẻ độc lập, lớp mẫu giáo độc lập, lớp mầm non độc lập loại hình dân lập và tư thục ban hành kèm theo Thông tư số 49/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo; quy định tiêu chuẩn, quy trình biên soạn, chỉnh sửa Chương trình giáo dục mầm no

Quy tắc ứng xử, tình huống sư phạm (20% số câu)

  • 03/2026/TT-BGDĐT Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT Quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo