Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ ĐỀ PDF THEO TIN TUYỂN DỤNG · ĐANG NHẬN HỒ SƠ

Bộ đề thi Giáo viên tiểu học – Tuyển Dụng Viên Chức Giáo Dục Năm 2026 - Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát

Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Giáo viên tiểu học theo tin "Tuyển Dụng Viên Chức Giáo Dục Năm 2026 - Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.

  • 3 đề · 180 câu
  • 180 phút làm bài
  • Thành phố Hà Nội
  • Hạn nộp hồ sơ 14/11/2026
Làm đề online ›

Xem trước miễn phí · đăng nhập (miễn phí) để tải · file có mã QR làm bài và chấm điểm trực tuyến.

Ảnh bìa Bộ đề thi Giáo viên tiểu học – Tuyển Dụng Viên Chức Giáo Dục Năm 2026 - Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát
Mở ảnh chia sẻ Chia sẻ Facebook

Các đề trong bộ

  1. Thi trắc nghiệm viên chức Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội – Giáo viên tiểu học – Đề 1 60 câu · 60 phút · RP-3745-gv-tieu-hoc-1
  2. Thi trắc nghiệm viên chức Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội – Giáo viên tiểu học – Đề 2 60 câu · 60 phút · RP-3745-gv-tieu-hoc-2
  3. Thi trắc nghiệm viên chức Ủy ban nhân dân phường Thượng Cát, Thành phố Hà Nội – Giáo viên tiểu học – Đề 3 60 câu · 60 phút · RP-3745-gv-tieu-hoc-3

Xem trước 6 câu đầu của đề 1

Câu 1. Theo Nghị định 93/2026/NĐ-CP, thẩm quyền xây dựng, ban hành và hướng dẫn việc tổ chức chương trình bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp nhà giáo, chương trình bồi dưỡng thường xuyên nhà giáo theo các chức danh nhà giáo và chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý giáo dục đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (trừ nhà giáo thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng) thuộc về ai?

  • A. Bộ trưởng Bộ Công an
  • B. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
  • D. Thủ trưởng cơ sở giáo dục nơi nhà giáo công tác
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 1 Điều 22 giao Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng, ban hành và hướng dẫn việc tổ chức các chương trình nêu trên đối với nhà giáo trong các cơ sở giáo dục, trừ quy định khoản 2 Điều này. Phương án A và C là thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng theo khoản 2 Điều 22 nhưng chỉ đối với chương trình bồi dưỡng nhà giáo thuộc thẩm quyền quản lý của mình; phương án D không có căn cứ trong Nghị định.
Căn cứ: Điều 22, 93/2026/NĐ-CP

Câu 2. Theo Điều 9 Quy định ban hành kèm theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT, vào cuối năm học, ai có trách nhiệm đánh giá kết quả giáo dục học sinh theo bốn mức: Hoàn thành xuất sắc, Hoàn thành tốt, Hoàn thành, Chưa hoàn thành?

  • A. Giáo viên dạy môn học
  • B. Giáo viên chủ nhiệm
  • C. Hiệu trưởng
  • D. Tổ trưởng chuyên môn
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 2 Điều 9 quy định cuối năm học, giáo viên chủ nhiệm thực hiện đánh giá kết quả giáo dục học sinh theo bốn mức.
Căn cứ: Điều 9, 27/2020/TT-BGDĐT

Câu 3. Theo Điều 3 của Luật Viên chức số 129/2025/QH15, việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức được thực hiện theo căn cứ nào?

  • A. Theo vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.
  • B. Theo số lượng biên chế được giao.
  • C. Theo thâm niên công tác.
  • D. Theo đề nghị của tổ chức công đoàn.
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 2 Điều 3 Luật 129/2025/QH15 quy định thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức theo vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.
Căn cứ: Điều 3, 129/2025/QH15

Câu 4. Theo Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT, khi đánh giá thường xuyên về sự hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực, giáo viên căn cứ vào đâu để nhận xét?

  • A. Chỉ căn cứ vào điểm số các bài kiểm tra định kỳ.
  • B. Căn cứ vào những biểu hiện về nhận thức, hành vi, thái độ của học sinh; đối chiếu với yêu cầu cần đạt của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi.
  • C. Chỉ căn cứ vào ý kiến của cha mẹ học sinh.
  • D. Chỉ căn cứ vào sản phẩm học tập cuối kỳ.
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 2 điểm a Điều 6 quy định giáo viên căn cứ vào những biểu hiện về nhận thức, hành vi, thái độ của học sinh; đối chiếu với yêu cầu cần đạt của từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi để nhận xét và có biện pháp giúp đỡ kịp thời.
Căn cứ: Điều 6, 27/2020/TT-BGDĐT

Câu 5. Theo Điều 6 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14, cơ quan thông tin, truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng nhằm nâng cao nhận thức cho công dân và người có chức vụ, quyền hạn.

  • A. Đúng
  • B. Sai
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 1 Điều 6 quy định cơ quan thông tin, truyền thông và cơ quan, tổ chức, đơn vị khác có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng nhằm nâng cao nhận thức cho công dân và người có chức vụ, quyền hạn.
Căn cứ: Điều 6, 36/2018/QH14

Câu 6. Trường tiểu học X (công lập) và trường tiểu học Y (ngoài công lập) đều muốn áp dụng chuẩn nghề nghiệp nhà giáo để đánh giá giáo viên. Theo Điều 13 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15, việc áp dụng này được thực hiện như thế nào?

  • A. Chỉ trường X được áp dụng vì chuẩn nghề nghiệp chỉ dành cho cơ sở giáo dục công lập.
  • B. Chỉ trường Y được áp dụng vì chuẩn nghề nghiệp chỉ dành cho cơ sở giáo dục ngoài công lập.
  • C. Cả hai trường đều được áp dụng thống nhất chuẩn nghề nghiệp nhà giáo.
  • D. Cả hai trường chỉ được áp dụng chuẩn nghề nghiệp sau khi có hướng dẫn riêng của Chính phủ.
Xem đáp án
Đáp án: C – Khoản 2 Điều 13 quy định chuẩn nghề nghiệp nhà giáo được áp dụng thống nhất đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập, cơ sở giáo dục ngoài công lập.
Căn cứ: Điều 13, 73/2025/QH15

Còn 174 câu trong file PDF.

Văn bản được dùng để ra đề

Pháp luật về viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập (30% số câu)

  • 129/2025/QH15 Luật Viên chức số 129/2025/QH15
  • 259/2026/NĐ-CP Nghị định 259/2026/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
  • Hiến pháp 2013 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
  • 299/2026/NĐ-CP Nghị định 299/2026/NĐ-CP Quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
  • 232/2026/NĐ-CP Nghị định 232/2026/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm của viên chức
  • 233/2026/NĐ-CP Nghị định 233/2026/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức
  • 234/2026/NĐ-CP Nghị định 234/2026/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức
  • 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14

Pháp luật về nhà giáo và giáo dục tiểu học (50% số câu)

  • 73/2025/QH15 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15
  • 93/2026/NĐ-CP Nghị định 93/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
  • 15/2026/TT-BGDĐT Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
  • 20/2023/TT-BGDĐT Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập
  • 123/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15
  • 27/2020/TT-BGDĐT Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học
  • 05/2025/TT-BGDĐT Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
  • 01/2026/TT-BGDĐT Thông tư 01/2026/TT-BGDĐT Quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo
  • 30/2026/TT-BGDĐT Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
  • 31/2026/TT-BGDĐT Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập

Quy tắc ứng xử, tình huống sư phạm (20% số câu)

  • 03/2026/TT-BGDĐT Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT Quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo