Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ ĐỀ PDF THEO TIN TUYỂN DỤNG · ĐANG NHẬN HỒ SƠ

Bộ đề thi Giáo viên trung học phổ thông – Tuyển dụng viên chức giáo viên năm 2026 - Sở Nội vụ

Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Giáo viên trung học phổ thông theo tin "Tuyển dụng viên chức giáo viên năm 2026 - Sở Nội vụ". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.

  • 3 đề · 180 câu
  • 180 phút làm bài
  • Tỉnh Lạng Sơn
Làm đề online ›

Xem trước miễn phí · đăng nhập (miễn phí) để tải · file có mã QR làm bài và chấm điểm trực tuyến.

Ảnh bìa Bộ đề thi Giáo viên trung học phổ thông – Tuyển dụng viên chức giáo viên năm 2026 - Sở Nội vụ
Mở ảnh chia sẻ Chia sẻ Facebook

Các đề trong bộ

  1. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Nội vụ, Tỉnh Lạng Sơn – Giáo viên trung học phổ thông – Đề 1 60 câu · 60 phút · RP-3851-gv-thpt-1
  2. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Nội vụ, Tỉnh Lạng Sơn – Giáo viên trung học phổ thông – Đề 2 60 câu · 60 phút · RP-3851-gv-thpt-2
  3. Thi trắc nghiệm viên chức Sở Nội vụ, Tỉnh Lạng Sơn – Giáo viên trung học phổ thông – Đề 3 60 câu · 60 phút · RP-3851-gv-thpt-3

Xem trước 6 câu đầu của đề 1

Câu 1. Theo Điều 13 Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT, ai có trách nhiệm ban hành quy tắc ứng xử chi tiết của nhà giáo phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tiễn của cơ sở giáo dục?

  • A. Người đứng đầu cơ sở giáo dục
  • B. Sở Giáo dục và Đào tạo
  • C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 1 Điều 13 quy định người đứng đầu cơ sở giáo dục ban hành quy tắc ứng xử chi tiết của nhà giáo phù hợp với yêu cầu, điều kiện thực tiễn của cơ sở giáo dục.
Căn cứ: Điều 13, 03/2026/TT-BGDĐT

Câu 2. Theo Điều 2 Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT, quy tắc ứng xử của nhà giáo được xây dựng nhằm mục đích nào sau đây?

  • A. Tạo cơ sở pháp lý thống nhất để cơ sở giáo dục triển khai xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử phù hợp với điều kiện thực tiễn.
  • B. Quy định chế tài xử phạt đối với nhà giáo vi phạm.
  • C. Thay thế các quy định của pháp luật về lao động.
  • D. Xác định mức lương tối thiểu của nhà giáo.
Xem đáp án
Đáp án: A – Điều 2 khoản 4 quy định một mục đích là tạo cơ sở pháp lý thống nhất để cơ sở giáo dục triển khai xây dựng và thực hiện quy tắc ứng xử phù hợp với điều kiện thực tiễn.
Căn cứ: Điều 2, 03/2026/TT-BGDĐT

Câu 3. Trường THPT chuyên L được giao 45 lớp (gồm lớp chuyên và lớp không chuyên). Theo Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT, định mức tối đa số người làm việc cho vị trí văn thư, thủ quỹ, kế toán của trường L là bao nhiêu?

  • A. 03 người
  • B. 04 người
  • C. 02 người
  • D. 05 người
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm a khoản 2 Điều 18: trường THPT chuyên tối đa 03 người; điểm c khoản 2: trường THPT có từ 40 lớp trở lên được bố trí thêm 01 người. Trường có 45 lớp (≥40) nên 03 + 01 = 04 người. Phương án 03 chỉ tính mức của trường chuyên, bỏ qua mức tăng thêm; 02 là mức trường THPT thường; 05 vượt mức.
Căn cứ: Điều 18, 20/2023/TT-BGDĐT

Câu 4. Theo Điều 37 Nghị định 259/2026/NĐ-CP, trường hợp trong thời hạn giữ chức vụ có năm xếp loại chất lượng không hoàn thành nhiệm vụ vì lý do khách quan hoặc do bị xử lý kỷ luật mà không thuộc đối tượng bị xem xét cho thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm thì cấp có thẩm quyền bổ nhiệm thảo luận trong tập thể lãnh đạo, cấp ủy để xem xét, đánh giá toàn diện.

  • A. Đúng
  • B. Sai
Xem đáp án
Đáp án: A – Điều 37 khoản 1 quy định rõ trường hợp này cấp có thẩm quyền bổ nhiệm thảo luận trong tập thể lãnh đạo, cấp ủy để xem xét, đánh giá toàn diện về năng lực, phẩm chất, uy tín, kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
Căn cứ: Điều 37, 259/2026/NĐ-CP

Câu 5. Theo Điều 48 Nghị định 259/2026/NĐ-CP, trường hợp viên chức không thực hiện nghĩa vụ đền bù chi phí đào tạo theo thỏa thuận hoặc cơ quan quản lý viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức không thống nhất được việc đền bù chi phí đào tạo, các bên liên quan có quyền khởi kiện tại ……… theo quy định của pháp luật.

  • A. Tòa án có thẩm quyền
  • B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • C. Sở Nội vụ
  • D. Bộ Nội vụ
Xem đáp án
Đáp án: A – Điểm c khoản 4 Điều 48 quy định các bên liên quan có quyền khởi kiện tại Tòa án có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Căn cứ: Điều 48, 259/2026/NĐ-CP

Câu 6. Ông K là viên chức đã được bổ nhiệm vào chức danh giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số V.09.02.08 theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Theo Điều 12 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT, ông K được bổ nhiệm chức danh và xếp lương như thế nào?

  • A. Bổ nhiệm hạng II - Mã số V.09.02.06 và áp dụng hệ số lương viên chức loại A2, nhóm A2.1 từ 4,40 đến 6,78
  • B. Bổ nhiệm hạng III - Mã số V.09.02.07 và áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 từ 2,10 đến 4,89
  • C. Bổ nhiệm hạng III - Mã số V.09.02.07 và áp dụng hệ số lương viên chức loại A1 từ 2,34 đến 4,98
  • D. Bổ nhiệm hạng I - Mã số V.09.02.05 và áp dụng hệ số lương viên chức loại A3, nhóm A3.2 từ 5,75 đến 7,55
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm a khoản 2 Điều 12 quy định giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) - Mã số V.09.02.08 được bổ nhiệm hạng III - Mã số V.09.02.07 và áp dụng hệ số lương viên chức loại A0 từ 2,10 đến 4,89.
Căn cứ: Điều 12, 31/2026/TT-BGDĐT

Còn 174 câu trong file PDF.

Văn bản được dùng để ra đề

Pháp luật về viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập (30% số câu)

  • 129/2025/QH15 Luật Viên chức số 129/2025/QH15
  • 259/2026/NĐ-CP Nghị định 259/2026/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
  • Hiến pháp 2013 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
  • 299/2026/NĐ-CP Nghị định 299/2026/NĐ-CP Quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập
  • 232/2026/NĐ-CP Nghị định 232/2026/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm của viên chức
  • 233/2026/NĐ-CP Nghị định 233/2026/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với đơn vị sự nghiệp công lập và viên chức
  • 234/2026/NĐ-CP Nghị định 234/2026/NĐ-CP Quy định về xử lý kỷ luật viên chức
  • 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14

Pháp luật về nhà giáo và giáo dục trung học phổ thông (50% số câu)

  • 73/2025/QH15 Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15
  • 93/2026/NĐ-CP Nghị định 93/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
  • 15/2026/TT-BGDĐT Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
  • 20/2023/TT-BGDĐT Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập
  • 123/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15
  • 22/2021/TT-BGDĐT Thông tư 22/2021/TT-BGDĐT quy định về đánh giá học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông
  • 05/2025/TT-BGDĐT Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
  • 01/2026/TT-BGDĐT Thông tư 01/2026/TT-BGDĐT Quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo
  • 30/2026/TT-BGDĐT Thông tư 30/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
  • 31/2026/TT-BGDĐT Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập

Quy tắc ứng xử, tình huống sư phạm (20% số câu)

  • 03/2026/TT-BGDĐT Thông tư 03/2026/TT-BGDĐT Quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo