Bài học
102/2024/NĐ-CP
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định 102/2024/NĐ-CP
Căn cứ: Điều 1, 102/2024/NĐ-CP — Nghị định 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Tóm tắt
Điều 1 xác định Nghị định 102/2024/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành nhiều điều, khoản của Luật Đất đai. Các nội dung được liệt kê cụ thể trong điều này.
Ý chính cần nhớ
- ▸Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được liệt kê của Luật Đất đai.
- ▸Bao gồm nhiều lĩnh vực như: nguyên tắc, đối tượng, loại đất, thu hồi, bồi thường, tái định cư, tài chính đất đai, v.v.
- ▸Điều 1 không quy định nội dung mới mà chỉ xác định phạm vi điều chỉnh.
Lưu ý dễ nhầm
- Không nhầm Điều 1 với các điều quy định chi tiết cụ thể.
- Không cần nhớ hết danh sách điều khoản mà chỉ cần hiểu mục đích của Điều 1.
Giải thích
Điều 1 của Nghị định 102/2024/NĐ-CP có vai trò xác định phạm vi điều chỉnh của toàn bộ Nghị định. Theo đó, Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành nhiều điều, khoản của Luật Đất đai như: khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, v.v. Đây là cơ sở để xác định những nội dung nào của Luật Đất đai sẽ được Chính phủ quy định cụ thể trong Nghị định này. Thí sinh cần nắm được tinh thần chung: Nghị định 102/2024/NĐ-CP là văn bản dưới luật, quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai, không thay thế Luật. Việc hiểu rõ phạm vi điều chỉnh giúp tránh nhầm lẫn khi áp dụng các điều khoản cụ thể trong thực tiễn.
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9,
khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3
Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10
Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89,
khoản 7 Điều 89, Điều 90, Điều 113, khoản 3 Điều 115, khoản 6 Điều 116, khoản 7
Điều 116, khoản 1 Điều 122, điểm n khoản 3 Điều 124, khoản 8 Điều 124, Điều 125,
Điều 126, Điều 127, Điều 172, Điều 181, Điều 190, Điều 192, Điều 193, Điều 194,
Điều 197, Điều 200, Điều 201, Điều 202, Điều 203, Điều 204, Điều 208, Điều 210,
Điều 216, Điều 218, Điều 219, Điều 223, Điều 232, khoản 8 Điều 234, khoản 7
Điều 236, khoản 2 Điều 240, điểm c khoản 2 Điều 243, điểm b khoản 2 Điều 257
Luật Đất đai.
Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.