Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Căn cứ: Điều 1, 22/2026/NĐ-CP — Nghị định 22/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật
Tóm tắt
Điều 1 xác định phạm vi điều chỉnh của Nghị định 22/2026/NĐ-CP, bao gồm quy định chi tiết 21 điều/khoản của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật (sửa đổi, bổ sung bởi Luật 35/2018/QH14 và Luật 70/2025/QH15) và các biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật. Nghị định điều chỉnh các nhóm nội dung: tham vấn, hợp tác quốc tế, ban kỹ thuật, đính chính, phổ biến tiêu chuẩn, công bố tiêu chuẩn áp dụng, đăng ký quy chuẩn, công bố hợp chuẩn/hợp quy, dấu hợp chuẩn/dấu hợp quy, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
Ý chính cần nhớ
- ▸Quy định chi tiết các Điều/khoản: Điều 5, Điều 7b, Điều 8a, khoản 4 Điều 8b, Điều 8c, Điều 11a, Điều 14, Điều 17, Điều 19, điểm c khoản 2 Điều 21, khoản 3 Điều 25, Điểm c khoản 1 Điều 27, Điều 29, Điều 32, Điều 35, khoản 2 Điều 39, Điều 44, Điều 51, Điều 57, Điều 71 của Luật.
- ▸Áp dụng cho Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15.
- ▸Nghị định cũng quy định biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật.
- ▸Các nhóm nội dung chính: tham vấn; hợp tác quốc tế; ban kỹ thuật; đính chính; phổ biến tiêu chuẩn; công bố tiêu chuẩn áp dụng; đăng ký quy chuẩn; công bố hợp chuẩn, hợp quy; dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy.
- ▸Nghị định còn quy định trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật.
Lưu ý dễ nhầm
- Nhầm Nghị định 22/2026/NĐ-CP chỉ quy định chi tiết Luật 68/2006/QH11 mà bỏ qua các Luật sửa đổi, bổ sung 35/2018/QH14 và 70/2025/QH15.
- Bỏ sót một số điều/khoản được liệt kê trong Điều 1 (dễ nhớ thiếu).
Giải thích
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.