Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 217/2026/NĐ-CP

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Căn cứ: Điều 1, 217/2026/NĐ-CP — Nghị định 217/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng

Tóm tắt

Điều 1 Nghị định 217/2026/NĐ-CP xác định các nội dung được quy định chi tiết của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15, bao gồm nhiều điều, khoản về quản lý hoạt động xây dựng như cơ quan chuyên môn, tiêu chuẩn kỹ thuật, điều kiện chủ đầu tư, trình tự đầu tư, thiết kế, khảo sát, giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng và công trình đặc thù. Nghị định không quy định toàn bộ Luật Xây dựng mà chỉ chi tiết một số điều, khoản được liệt kê cụ thể.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15.
  • ▸Các nội dung được quy định chi tiết bao gồm: khoản 19 Điều 3; Điều 7; khoản 1 Điều 9; Điều 11 (trừ nội dung thuộc Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng); Điều 16; khoản 4 Điều 17; điểm a khoản 1 Điều 18; Điều 19; Điều 21; Điều 22; điểm b khoản 2 Điều 23; khoản 3 Điều 23; điểm c khoản 1 Điều 27; khoản 5 Điều 28; khoản 2 Điều 30; khoản 3 Điều 31; Điều 32; khoản 3 Điều 44; Điều 47; Điều 68; khoản 2 Điều 70.
  • ▸Nghị định không điều chỉnh các nội dung không được liệt kê tại Điều 1.
  • ▸Điều 11 về chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng nhưng loại trừ nội dung quy định tại Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn rằng Nghị định quy định chi tiết toàn bộ Luật Xây dựng, trong khi chỉ quy định một số điều, khoản nhất định.
  • Bỏ qua ngoại lệ của Điều 11 về nội dung thuộc Nghị định quản lý vật liệu xây dựng.

Giải thích

Điều 1 Nghị định 217/2026/NĐ-CP nêu rõ phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15. Các nội dung được quy định chi tiết được liệt kê đầy đủ từ khoản 1 đến khoản 21, tương ứng với các điều, khoản cụ thể của Luật Xây dựng năm 2025. Thí sinh cần nhớ đây là văn bản quy định chi tiết có phạm vi giới hạn, không thay thế toàn bộ Luật. Một số nội dung quan trọng như tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (Điều 7), điều kiện làm chủ đầu tư (khoản 1 Điều 9), trình tự đầu tư xây dựng (Điều 16), thiết kế xây dựng (Điều 19), khảo sát xây dựng (Điều 21, 22), giấy phép xây dựng (khoản 3 Điều 44), quản lý trật tự xây dựng (Điều 47) đều thuộc phạm vi điều chỉnh. Lưu ý Điều 11 có ngoại lệ trừ nội dung quy định tại Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng.
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Xây dựng năm 2025), bao gồm: 1. Khoản 19 Điều 3 về cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Điều 7 về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, ứng dụng mô hình thông tin công trình trong hoạt động xây dựng. 3. Khoản 1 Điều 9 về điều kiện làm chủ đầu tư của cơ quan, tổ chức được giao. 4. Điều 11 về chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng (trừ nội dung quy định tại Nghị định về quản lý vật liệu xây dựng). 5. Điều 16 về trình tự đầu tư xây dựng. 6. Khoản 4 Điều 17 về dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo mục đích, công năng phục vụ và việc phân loại để quản lý các hoạt động xây dựng đối với dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 7. Điểm a khoản 1 Điều 18 về quy hoạch được sử dụng làm căn cứ lập dự án. 8. Điều 19 về thiết kế xây dựng. 9. Điều 21 về khảo sát xây dựng. 10. Điều 22 về yêu cầu đối với khảo sát xây dựng. 11. Điểm b khoản 2 Điều 23 về dự án đầu tư xây dựng quy mô nhỏ hoặc có tính chất kỹ thuật đơn giản. 12. Khoản 3 Điều 23 về công trình không phải lập Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật. 13. Điểm c khoản 1 Điều 27 về dự án có quy mô lớn hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng. 14. Khoản 5 Điều 28 về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng. 15. Khoản 2 Điều 30 về nội dung thẩm định đối với công trình xây dựng thuộc dự án PPP, dự án đầu tư kinh doanh. 16. Khoản 3 Điều 31 về lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt. 17. Điều 32 về hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng. 18. Khoản 3 Điều 44 về điều kiện, thẩm quyền, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại, thu hồi, hủy và công khai giấy phép xây dựng. 19. Điều 47 về quản lý trật tự xây dựng. 20. Điều 68 về dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù. 21. Khoản 2 Điều 70 về trình tự thực hiện xây dựng công trình cấp bách.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.