Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 96/2026/NĐ-CP

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Căn cứ: Điều 1, 96/2026/NĐ-CP — Nghị định 96/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Tóm tắt

Điều 1 xác định Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định chi tiết nhiều điều của Luật Đầu tư và các biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư về nhiều lĩnh vực. Điều này cũng xác định đối tượng áp dụng là nhà đầu tư, cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Nghị định 96/2026/NĐ-CP quy định chi tiết nhiều điều của Luật Đầu tư, gồm: Điều 6, 7, 8, khoản 2 Điều 10, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 44, 46, 47, 49, 51, 52.
  • ▸Nghị định cũng quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư về điều kiện đầu tư kinh doanh; ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; bảo đảm đầu tư kinh doanh; ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thủ tục đầu tư; xúc tiến đầu tư; chế độ báo cáo; quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.
  • ▸Đối tượng áp dụng của Nghị định là nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa phạm vi điều chỉnh (quy định chi tiết các điều của Luật Đầu tư) và đối tượng áp dụng (nhà đầu tư, cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan).
  • Cho rằng Nghị định quy định chi tiết tất cả các điều của Luật Đầu tư, trong khi chỉ liệt kê một số điều cụ thể.
  • Bỏ sót các lĩnh vực thuộc phạm vi điều chỉnh như xúc tiến đầu tư, chế độ báo cáo, quản lý nhà nước về đầu tư kinh doanh.

Giải thích

Điều 1 Nghị định 96/2026/NĐ-CP xác định phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của Nghị định. Về phạm vi, Nghị định quy định chi tiết các điều được liệt kê của Luật Đầu tư (từ Điều 6 đến Điều 52, trừ một số điều không liệt kê) và các biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư trên nhiều lĩnh vực: điều kiện đầu tư kinh doanh; ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; bảo đảm đầu tư kinh doanh; ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thủ tục đầu tư; xúc tiến đầu tư; chế độ báo cáo; quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam. Về đối tượng áp dụng, Nghị định áp dụng cho nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam. Nắm rõ Điều 1 giúp xác định đúng phạm vi và đối tượng khi áp dụng các quy định cụ thể trong Nghị định.
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Nghị định này quy định chi tiết Điều 6, Điều 7, Điều 8, khoản 2 Điều 10, Điều 14, Điều 15, Điều 17, Điều 19, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23, Điều 25, Điều 26, Điều 28, Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều 36, Điều 37, Điều 44, Điều 46, Điều 47, Điều 49, Điều 51 và Điều 52 của Luật Đầu tư và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư về điều kiện đầu tư kinh doanh; ngành, nghề và điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài; bảo đảm đầu tư kinh doanh; ưu đãi, hỗ trợ đầu tư; thủ tục đầu tư; xúc tiến đầu tư; chế độ báo cáo; quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam. 2. Nghị định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh tại Việt Nam.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.