Bài học
163/2024/NĐ-CP
Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
Căn cứ: Điều 19, 163/2024/NĐ-CP — Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông
Tóm tắt
Điều 19 liệt kê các thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm thông tin định danh cá nhân, địa chỉ, số thuê bao, thông tin riêng khác, thông tin nhân viên giao dịch và bản số hóa hợp đồng.
Ý chính cần nhớ
- ▸Thông tin định danh: họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử.
- ▸Địa chỉ trên giấy tờ đăng ký thông tin thuê bao.
- ▸Số thuê bao viễn thông.
- ▸Thông tin riêng khác: thông tin trên giấy tờ, bản số hóa toàn bộ giấy tờ, ảnh chân dung có thời gian chụp, bản số hóa bản xác nhận thông tin thuê bao.
- ▸Họ tên nhân viên giao dịch; thời gian đăng ký; địa chỉ và số điện thoại liên hệ của điểm (đối với đăng ký trực tiếp).
- ▸Bản số hóa hợp đồng theo mẫu hoặc hợp đồng theo mẫu.
Lưu ý dễ nhầm
- Nhầm lẫn giữa số định danh cá nhân, số hộ chiếu và số định danh điện tử: chỉ cần một trong ba.
- Bỏ sót thông tin về nhân viên giao dịch và điểm đăng ký trực tiếp.
- Tưởng rằng ảnh chân dung không có thời gian chụp, nhưng phải có ngày, giờ.
Giải thích
Điều 19 Nghị định 163/2024/NĐ-CP quy định thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm các nhóm thông tin cơ bản và mở rộng. Nhóm định danh gồm họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ chiếu hoặc số định danh điện tử. Tiếp theo là địa chỉ trên giấy tờ đăng ký, số thuê bao viễn thông. Ngoài ra còn có thông tin riêng khác do người sử dụng cung cấp như thông tin trên giấy tờ, bản số hóa toàn bộ giấy tờ, ảnh chân dung có thời gian chụp, bản số hóa bản xác nhận thông tin thuê bao. Đối với đăng ký trực tiếp, phải có họ tên nhân viên giao dịch, thời gian đăng ký, địa chỉ và số điện thoại liên hệ của điểm. Cuối cùng là bản số hóa hợp đồng theo mẫu hoặc hợp đồng theo mẫu. Các thông tin này phải được thu thập và lưu giữ đầy đủ, chính xác.
Nguyên văn Điều 19. Thông tin thuê bao di động mặt đất
Thông tin thuê bao di động mặt đất bao gồm:
1. Họ, chữ đệm và tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh cá nhân hoặc số hộ
chiếu hoặc số định danh điện tử.
20 CÔNG BÁO/Số 31 + 32/Ngày 09-01-2025
2. Địa chỉ trên giấy tờ đ ể đăng ký thông tin thuê bao.
3. Số thuê bao viễn thông.
4. Thông tin riêng khác mà người sử dụng cung cấp khi giao kết hợp đồng với
doanh nghiệp:
a) Thông tin trên giấy tờ để đăng ký thông tin thuê bao;
b) Bản số hóa toàn bộ các giấy tờ để đăng ký thông t in thuê bao;
c) Ảnh chân dung người đăng ký thông tin thuê bao có thời gian (ngày, giờ) chụp;
d) Bản số hóa bản xác nhận thông tin thuê bao di động mặt đất.
5. Họ tên nhân viên giao dịch; thời gian thực hiện đăng ký thông tin thuê bao;
địa chỉ và số điện thoại liên hệ của điểm (với hình thức đăng ký thông tin thuê bao
trực tiếp).
6. Bản số hoá hợp đồng theo mẫu hoặc hợp đồng theo mẫu.
Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.