Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 74/2026/NĐ-CP

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Căn cứ: Điều 2, 74/2026/NĐ-CP — Nghị định 74/2026/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

Tóm tắt

Điều 2 liệt kê năm nhóm đối tượng áp dụng Nghị định 74/2026/NĐ-CP, gồm cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn, đối tượng được giao quản lý tài sản, tổ chức/doanh nghiệp nhận thuê hoặc nhận chuyển nhượng quyền khai thác và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Nhóm 1: Cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi.
  • ▸Nhóm 2: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi.
  • ▸Nhóm 3: Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
  • ▸Nhóm 4: Tổ chức, doanh nghiệp nhận thuê quyền khai thác hoặc nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
  • ▸Nhóm 5: Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Lưu ý dễ nhầm

  • Dễ bỏ sót nhóm tổ chức, doanh nghiệp nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
  • Dễ nhầm 'cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi' với 'cơ quan chuyên môn về thủy lợi'.

Giải thích

Điều 2 xác định các đối tượng chịu sự điều chỉnh của Nghị định 74/2026/NĐ-CP. Có năm nhóm: (1) cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi; (2) cơ quan chuyên môn về thủy lợi; (3) đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; (4) tổ chức, doanh nghiệp nhận thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; (5) cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. Cần phân biệt rõ 'cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi' và 'cơ quan chuyên môn về thủy lợi' là hai nhóm độc lập; đồng thời lưu ý nhóm 4 bao gồm cả trường hợp nhận thuê và nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
Nguyên văn Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan quản lý nhà nước về thủy lợi. 2. Cơ quan chuyên môn về thủy lợi. 3. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. 4. Tổ chức, doanh nghiệp nhận thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, nhận chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. 5. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.