Điều 2. Giải thích từ ngữ
Căn cứ: Điều 2, 23/2015/NĐ-CP — Nghị định 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
Tóm tắt
Điều 2 giải thích các khái niệm chính được sử dụng trong Nghị định 23/2015/NĐ-CP, gồm: cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch, bản chính, bản sao, sổ gốc, văn bản chứng thực và người thực hiện chứng thực.
Ý chính cần nhớ
- ▸Cấp bản sao từ sổ gốc: cơ quan, tổ chức quản lý sổ gốc căn cứ sổ gốc để cấp bản sao.
- ▸Chứng thực bản sao từ bản chính: căn cứ bản chính để chứng thực bản sao đúng với bản chính.
- ▸Chứng thực chữ ký: chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực.
- ▸Chứng thực hợp đồng, giao dịch: chứng thực thời gian, địa điểm giao kết, năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của các bên.
- ▸Bản chính: giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp lần đầu, cấp lại, cấp khi đăng ký lại hoặc do cá nhân tự lập có xác nhận, đóng dấu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.
- ▸Bản sao: bản chụp từ bản chính hoặc bản đánh máy có nội dung đầy đủ, chính xác như sổ gốc.
- ▸Sổ gốc: sổ do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền lập khi cấp bản chính.
- ▸Văn bản chứng thực: giấy tờ, văn bản, hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực theo Nghị định này.
- ▸Người thực hiện chứng thực: Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp cấp huyện; Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND cấp xã; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn phòng công chứng; viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự của cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
Lưu ý dễ nhầm
- Nhầm lẫn giữa bản sao từ sổ gốc và bản sao chứng thực từ bản chính.
- Nhầm chứng thực chữ ký với chứng thực hợp đồng, giao dịch.
- Nhầm người thực hiện chứng thực chỉ có công chứng viên hoặc UBND xã.
Giải thích
Nguyên văn Điều 2. Giải thích từ ngữ
Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.