Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 16/2025/TT-BNNMT

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT

Căn cứ: Điều 27, 16/2025/TT-BNNMT — Thông tư 16/2025/TT-BNNMT Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Tóm tắt

Điều 27 sửa đổi, bổ sung nội dung các khoản 139, 140 Mục A và dòng 139.2, 140.1 Mục B Phần II; dòng 45 Mục I Phần III Phụ lục Thông tư 05/2024/TT-BNNPTNT. Đồng thời bãi bỏ nhiều số thứ tự tại Phần II và Phần III Phụ lục của Thông tư này.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Sửa đổi khoản 139 Mục A Phần II thành: “Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”
  • ▸Sửa đổi khoản 140 Mục A Phần II thành: “Tổng hợp hóa dữ liệu, biên tập, xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh: Tổng hợp hoá lớp hiện trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp xã; biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh.”
  • ▸Sửa đổi dòng 139.2 Mục B Phần II thành: “Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”
  • ▸Sửa đổi dòng 140.1 Mục B Phần II thành: “Tổng hợp hóa lớp hiện trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp xã.”
  • ▸Sửa đổi dòng 45 Mục I Phần III thành: “Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”
  • ▸Bãi bỏ các số thứ tự 61, 73, 144, 145 Mục A; 21.2, 61, 73, 139.1, 144, 145 Mục B Phần II.
  • ▸Bãi bỏ nhiều số thứ tự tại các Mục I đến XII Phần III.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa nội dung sửa đổi của khoản 139 (cấp xã) và khoản 140 (cấp tỉnh).
  • Không nhớ chính xác các số thứ tự bị bãi bỏ, đặc biệt là các số có ký hiệu dấu chấm (21.2, 139.1).

Giải thích

Điều 27 sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Thông tư 05/2024/TT-BNNPTNT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừng. Cụ thể: khoản 139 và 140 Mục A Phần II được sửa đổi, bổ sung; dòng 139.2 và 140.1 Mục B Phần II được sửa đổi; dòng 45 Mục I Phần III được sửa đổi. Ngoài ra, Điều 27 còn bãi bỏ nhiều số thứ tự tại Phần II và Phần III Phụ lục. Thí sinh cần nắm rõ nội dung sửa đổi của từng khoản/dòng và các số thứ tự bị bãi bỏ để tránh nhầm lẫn.
Nguyên văn Điều 27. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định tại Thông tư
số 05/2024/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra rừng 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 139 và khoản 140 Mục A Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT như sau: a) Sửa đổi, bổ sung khoản 139 như sau: “139. Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”. b) Sửa đổi, bổ sung khoản 140 như sau: “140. Tổng hợp hóa dữ liệu, biên tập, xây dựng bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh: Tổng hợp hoá lớp hiện trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp xã; biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp tỉnh.”. 2. Sửa đổi, bổ sung dòng 139.2 và dòng 140.1 Mục B Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT như sau: a) Sửa đổi, bổ sung dòng 139.2 như sau: “Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”. b) Sửa đổi, bổ sung dòng 140.1 như sau: “Tổng hợp hóa lớp hiện trạng rừng bản đồ cấp tỉnh từ bản đồ cấp xã.”. 3. Sửa đổi, bổ sung dòng 45 Mục I Phần III Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT như sau: “Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng cấp xã, chủ rừng.”. 4. Bãi bỏ các số thứ tự tại phần II, phần III Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BNNPTNT như sau: a) Nội dung các số thứ tự 61, 73, 144 và 145 Mục A; các số thứ tự 21.2, 61, 73, 139.1, 144, và 145 Mục B Phần II; b) Nội dung các số thứ tự 26, 31, 45, 50 và 51 Mục I; các số thứ tự 27, 32, 51 và 52 Mục II; các số thứ tự 23, 29, 49 và 50 Mục III; các số thứ tự 19, 24, 36 và 37 Mục IV; các số thứ tự 19, 38 và 39 Mục V; các số thứ tự 26, 31, 50 và 51 Mục VI; các số thứ tự 24, 29, 41, 44 và 45 Mục VII; các số thứ tự 17, 22, 34 và 35 Mục VIII; các số thứ tự 32, 39, 63, 68 và 69 Mục IX; các số thứ tự 22, 29, 53 và 54 Mục X; các số thứ tự 19, 25, 45 và 46 Mục XI; các số thứ tự 24, 30, 59 và 60 Mục XII; các số thứ tự 26, 31, 54 và 55 Mục XII Phần III.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.