Bài học
85/2025/NĐ-CP
Điều 32. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
Căn cứ: Điều 32, 85/2025/NĐ-CP — Nghị định 85/2025/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
Tóm tắt
Điều 32 quy định nội dung thẩm định gồm các nội dung tại Điều 27, 29 và các nội dung tại khoản 2; nội dung phê duyệt gồm 6 nhóm thông tin; thời gian phê duyệt tối đa theo nhóm dự án A, B, C lần lượt là 10, 7 và 3 ngày làm việc.
Ý chính cần nhớ
- ▸Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán dự án gồm các nội dung tại Điều 27, 29 và các nội dung tại khoản 2 Điều 32 Nghị định 85/2025/NĐ-CP.
- ▸Nội dung phê duyệt gồm: thông tin chung về dự án; quy mô, công nghệ, thông số kỹ thuật; quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng; giải pháp thiết kế chính; dự toán đầu tư; yêu cầu hoàn chỉnh bổ sung (nếu có).
- ▸Thời gian phê duyệt kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: nhóm A không quá 10 ngày làm việc; nhóm B không quá 07 ngày làm việc; nhóm C không quá 03 ngày làm việc.
Lưu ý dễ nhầm
- Nhầm lẫn giữa nội dung thẩm định và nội dung phê duyệt.
- Nhầm thời gian phê duyệt với thời gian thẩm định.
Giải thích
Điều 32 quy định nội dung thẩm định và phê duyệt thiết kế, dự toán dự án. Nội dung thẩm định bao gồm các nội dung tại Điều 27, Điều 29 và các nội dung tại khoản 2 Điều này. Nội dung phê duyệt gồm: thông tin chung về dự án (tên, hạng mục, chủ đầu tư, nhà thầu thiết kế, địa điểm); quy mô, công nghệ, thông số kỹ thuật và chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu; quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và tiêu chuẩn chủ yếu; giải pháp thiết kế chính; dự toán đầu tư; yêu cầu hoàn chỉnh bổ sung hồ sơ (nếu có). Thời gian phê duyệt tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ: tối đa 10 ngày làm việc cho nhóm A, 07 ngày cho nhóm B và 03 ngày cho nhóm C.
Nguyên văn Điều 32. Nội dung thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán dự án
1. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán dự án gồm các nội dung quy định tại
các Điều 27, 29 của Nghị định này và các nội dung quy định tại khoản 2 Điều này.
2. Nội dung phê duyệt thiết kế, dự toán dự án bao gồm:
a) Các thông tin chung về dự án: Tên dự án, hạng mục dự án (nêu rõ nhóm dự
án); chủ đầu tư, nhà thầu thiết kế đầu tư dự án; địa điểm đầu tư (nếu có);
b) Quy mô, công nghệ, các thông số kỹ thuật và các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật
chủ yếu của dự án;
c) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tiêu chuẩn chủ yếu được áp dụng;
d) Các giải pháp thiết kế chính của hạng mục dự án và toàn bộ dự án;
đ) Dự toán đầu tư dự án;
e) Yêu cầu phải hoàn chỉnh bổ sung hồ sơ thiết kế và các nội dung khác (nếu có).
3. Thời gian phê duyệt thiết kế, dự toán dự án: Cấp có thẩm quyền phê duyệt
thiết kế, dự toán dự án kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ như sau:
a) Đối với dự án nhóm A: Không quá 10 ngày làm việc;
b) Đối với dự án nhóm B: Không quá 07 ngày làm việc;
c) Đối với dự án nhóm C: Không quá 03 ngày làm việc.
Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.