Nguyên văn Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
Phụ lục I
PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH HỆ THỐNG ĐÔ THỊ TỈNH LAI CHÂU
THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
Phân loại đô thị
TT Đô thị Hiện trạng
năm 2021
Đến năm
2030
Định
hướng đến
năm 2050
1 Thành phố Lai Châu III III II
2 Tam Đường (huyện Tam Đường) V IV III
3 Bản Bo (huyện Tam Đường) V
4 Tân Uyên (huyện Tân Uyên) V IV III
5 Nậm Sỏ (huyện Tân Uyên) V
6 Pắc Ta (huyện Tân Uyên) V
7 Phúc Than (huyện Than Uyên) V IV
8 Than Uyên (huyện Than Uyên V IV III
9 Mường Kim (huyện Than Uyên) V
10 Sìn Hồ (huyện Sìn Hồ) V IV IV
11 Chăn Nưa (huyện Sìn Hồ) V
12 Pa Tần (huyện Sìn Hồ) V
13 Nậm Tăm (huyện Sìn Hồ) V IV
14 Phong Thổ (huyện Phong Thổ) V IV IV
15 Ma Lù Thàng (huyện Phong Thổ) V IV
16 Dào San (huyện Phong Thổ) V
17 Mường Tè (huyện Mường Tè) V V IV
18 Nậm Cuổi (huyện Sìn Hồ) V
19 Nậm Nhùn (huyện Nậm Nhùn) V V IV
Ghi chú:
- Phạm vi, ranh giới dự kiến của các đô thị được xác định cụ thể trong nhiệm vụ lập
quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng vùng huyện theo quy định của pháp luật;
- Việc phân loại đô thị phải đảm bảo phù hợp với Quy hoạch hệ thống đô thị và nông
thôn quốc gia./.
76 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC KHU CÔNG NGHI ỆP TỈNH LAI CHÂU
THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
TT Tên khu công nghi ệp Địa điểm dự kiến Diện tích dự kiến (ha)
Khu công nghiệp Mường So Huy ện Phong Thổ 200
Ghi chú:
- Tên, vị trí, quy mô và phạm vi ranh giới các khu công nghiệp sẽ được xác định
chính xác trong quá trình quy hoạch xây dựng, lập, phê duyệt dự án đầu tư.
- Đối với phần diện tích quy hoạch nằm ngoài chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp
được phân bổ theo Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022, chỉ triển
khai thực hiện sau khi được cấp có thẩm quyền phân bổ thêm chỉ tiêu sử dụng đất khu
công nghiệp./.
Phụ lục III
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC CỤM CÔNG NGHIỆP TỈNH LAI CHÂU
THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
TT
Tên cụm công
nghiệp
Địa điểm
dự kiến
Diện tích
dự kiến
(ha)
Ngành nghề hoạt động dự
kiến
I
Các cụm công nghiệp đang triển khai thực
hiện thủ tục đầu tư và xây dựng hạ tầng kỹ
thuật
Cụm công
nghiệp Than
Uyên
Xã Phúc Than,
huyện Than Uyên
Chế biến nông, lâm sản, tiểu
thủ công nghiệp, sản xuất vật
liệu xây dựng, chế biến khoáng
sản, hàng mỹ nghệ
T ổng cộng 50
II Các cụm công nghiệp thành lập mới
Cụm công
nghiệp Tân Uyên
Thị trấn Tân
Uyên, huyện
Tân Uyên
Chế biến chè, đồ gỗ mỹ nghệ,
cơ khí sửa chữa, vật liệu xây
dựng, tiểu thủ công nghiệp
Cụm công
nghiệp Nậm
Nhùn
Thị trấn Nậm
Nhùn, huyện
Nậm Nhùn
17,9
Chế biến nông lâm, thủy sản;
sản xuất vật liệu xây dựng; tiểu
thủ công nghiệp; cơ khí nhỏ
Cụm công
nghiệp Mường Tè
Xã Bum Tở,
huyện Mường Tè
46,24
Chế biến nông, lâm sản; sản
xuất vật liệu xây dựng; tiểu thủ
công nghiệp; cơ khí sửa chữa nhỏ
T ổng cộng 114,14
Ghi chú: Tên dự án, vị trí, quy mô và phạm vi, ranh giới các cụm công nghiệp sẽ
được xác định chính xác trong quá trình lập quy hoạch chi tiết và lập dự án đầu tư./.
78 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Phụ lục IV
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN CÁC KHU TỔ HỢP SINH THÁI, DU LỊCH
NGHỈ DƯỠNG, VĂN HÓA THỂ THAO VÀ SÂN GÔN TỈNH LAI CHÂU
THỜI KỲ 2021 - 2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
TT Ph ương án phát triển Địa điểm dự kiến
I
Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, nghỉ dưỡng, vui chơi
giải trí, thể thao sân gôn
Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, nghỉ dưỡng, vui chơi giải
trí, thể thao sân gôn (thuộc quần thể khu du lịch
hang động Pu Sam Cáp)
Thành phố Lai Châu
Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, nghỉ dưỡng, vui chơi giải
trí, thể thao sân gôn Tam Đường
Huyện Tam Đường
Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, nghỉ dưỡng, vui chơi giải
trí, thể thao sân gôn huyện Tân Uyên
Thị trấn Tân Uyên, huyện
Tân Uyên
II
Các khu du lịch định hướng trở thành khu du
lịch cấp quốc gia (05 khu)
Quần thể du lịch thác Tác Tình gắn với chinh phục
đỉnh Pu Ta Leng
Huyện Tam Đường
Quần thể du lịch sinh thái Sin Suối Hồ gắn với đỉnh
Bạch Mộc Lương Tử, Sơn Bạc Mây
Huyện Phong Thổ
Quần thể du lịch đèo Hoàng Liên tại huyện Tam
Đường và huyện Tân Uyên gắn với du lịch sinh thái
hang động Tiên Sơn
Các huyện Tam Đường,
Tân Uyên
Quần thể các đỉnh núi cao: Bạch Mộc Lương Tử, Pu
Ta Leng, Tả Liên Sơn, Pu Si Lung
Các huyện Phong Thổ,
Tam Đường, Mường Tè
5 Quần thể du lịch sinh thái cao nguyên Sìn Hồ Huy ện Sìn Hồ
III
Các khu du lịch định hướng trở thành khu du
lịch cấp tỉnh (27 khu)
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng, vui chơi giải trí và đô
thị sinh thái Pu Sam Cáp
Thành phố Lai Châu
2 Quần thể du lịch Pu Sam Cáp
Thành phố Lai Châu và
huyện Tam Đường
TT Ph ương án phát triển Địa điểm dự kiến
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng và dịch vụ thương mại
Vườn địa đàng Sơn Bình
Huyện Tam Đường
Quần thể Du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí
trong rừng
Huyện Tam Đường
5 Quần thể Công viên hoa hồng Huy ện Tam Đường
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng Sâm Lai Châu huyện
Tam Đường
Huyện Tam Đường
Tổ hợp khu du lịch, nghỉ dưỡng phức hợp huyện
Tam Đường
Huyện Tam Đường
8 Quần thể Khu du lịch chinh phục đỉnh Pu Ta Leng Huy ện Tam Đường
Khu du lịch gắn với Bản văn hóa cộng đồng tại xã
Khun Há
Huyện Tam Đường
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái văn hóa gắn
với suối nước nóng Phiêng Phát
Huyện Tân Uyên
Quần thể du lịch sinh thái gắn với suối nước nóng
Nà Hoi
Huyện Tân Uyên
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng sinh thái và văn hóa
Pắc Ta
Huyện Tân Uyên
Tổ hợp du lịch nghỉ dưỡng tắm nước nóng Mường
Khoa
Huyện Tân Uyên
Quần thể du lịch sinh thái vùng chè gắn với suối
nóng xã Trung Đồng
Huyện Tân Uyên
Tổ hợp du lịch cộng đồng, bảo tồn văn hóa dân tộc
Mông, bảo tồn chè cổ thụ và nuôi cá nước lạnh tại
bản Hô Tra, xã Mường Khoa
Huyện Tân Uyên
16 Tổ hợp các dự án thương mại, dịch vụ và khách sạn Huy ện Tân Uyên
Quần thể du lịch lòng hồ thủy điện Huổi Quảng gắn
với quần thể hang động Bản Mè
Huyện Than Uyên
18 Quần thể du lịch lòng hồ thủy điện Bản Chát Huy ện Than Uyên
19 Tổ hợp du lịch đèo Khau Co xã Phúc Than Huy ện Than Uyên
20 Quần thể du lịch cộng đồng xã Tà Mung Huy ện Than Uyên
Tổ hợp khu dịch vụ, giải trí khu Kinh tế Cửa khẩu
Ma Lù Thàng
Huyện Phong Thổ
80 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
TT Ph ương án phát triển Địa điểm dự kiến
22 Quần thể khu bảo tồn thiên nhiên huyện Mường Tè Huy ện Mường Tè
23 Quần thể du lịch sinh thái lòng hồ thủy điện Lai Châu Huyện Nậm Nhùn
Quần thể du lịch sinh thái Pú Đao kết hợp du lịch
lòng hồ thủy điện
Huyện Nậm Nhùn
25 Tổ hợp du lịch sinh thái đỉnh Pu Si Lung Huy ện Mường Tè
26 Tổ hợp du lịch suối nước nóng Nậm Ngoa Huy ện Mường Tè
27 Quần thể du lịch Sâm Lai Châu huyện Mường Tè Huy ện Mường Tè
Ghi chú:
- Tên công trình, dự án được tạm thời xác định tại thời điểm lập quy hoạch; tên cụ
thể, chính xác sẽ được xác định trong quá trình lập, phê duyệt chủ trương đầu tư;
- Quy mô, phạm vi ranh giới, diện tích sử dụng đất và điều kiện thành lập trong danh
mục nêu trên sẽ được tính toán, lựa chọn và xác định cụ thể trong từng giai đoạn lập và
trình duyệt dự án đầu tư
./.
Phụ lục V
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TỈNH
LAI CHÂU THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối
Quy mô dự
kiến tối thiểu
(cấp đường/số
làn xe)
A Cao tốc
Cao tốc Bảo Hà (Lào
Cai) - Lai Châu (CT.13)
Đường cao tốc
Hà Nội - Lào Cai
(IC.16), Lào Cai
Cửa khẩu Ma Lù
Thàng, Lai Châu
Cao tốc 4 làn
xe
B Quốc lộ
1 Quốc lộ 4D
Ngã 3 Pa So,
huyện Phong Thổ
Đèo Trạm Tôn,
huyện Tam
Đường
Cấp III-IV, 2-4
làn xe
2 Quốc lộ 12
Cửa khẩu Ma Lù
Thàng
Cầu Hang Tôm,
huyện Sìn Hồ
Cấp III-IV, 2-4
làn xe
3 Quốc lộ 32
Vách Kim, huyện
Than Uyên
Ngã 3 Bình Lư,
huyện Tam
Đường
Cấp III-IV, 2-4
làn xe
4 Quốc lộ 279
Đèo Khau Co,
huyện Than Uyên
Cáp Na, huyện
Than Uyên
Cấp III-IV, 2-4
làn xe
5 Quốc lộ 279D
Mường Kim,
huyện Than Uyên
Khoen On, huyện
Than Uyên
Cấp IV, 2 làn
xe
6 Quốc lộ 4H
Xã Mù Cả, huyện
Mường Tè
Xã Pa Tần, huyện
Mường Tè
Cấp III-IV, 2-4
làn xe
7 Quốc lộ 4H3
Pắc Ma, huyện
Mường Tè
Cửa khẩu U Ma
Tu Khoòng
Cấp IV, 2 làn
xe
C Đường tỉnh
I
Đường tỉnh hiện có
cải tạo, nâng cấp
Quốc lộ 100 (chuyển
thành đường tỉnh)
Ngã 3 Nậm Cáy,
huyện Phong Thổ
Ngã 3 Mường So,
huyện Phong Thổ
Cấp IV
82 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối
Quy mô dự
kiến tối thiểu
(cấp đường/số
làn xe)
2 Đường tỉnh 127
Ngã 3 Lai Hà
(giao quốc lộ 12)
Trung tâm huyện
Mường Tè
Cấp IV
3 Đường tỉnh 128 Ngã 3 Ch ăn Nưa
Trung tâm huyện
Sìn Hồ
Cấp IV
4 Đường tỉnh 129
Thành phố Lai
Châu
Trung tâm huyện
Sìn Hồ
Cấp III-IV
5 Đường tỉnh 129B
Bản Nậm Pậy tại
Km24+100, quốc
lộ 12, huyện
Phong Thổ
Km0 tại ngã 3
Tà Ghênh, huyện
Sìn Hồ
Cấp VI
6 Đường tỉnh 130
San Thàng, thành
phố Lai Châu
Thèn Sin, huyện
Phong Thổ
Cấp V
7 Đường tỉnh 132
Mường So, huyện
Phong Thổ
Trung tâm xã
Sì Lờ Lầu, huyện
Phong Thổ
Cấp IV-V
8 Đường tỉnh 133
Đường tỉnh 129,
Séo Lèng, xã
Phìn Hồ, huyện
Sìn Hồ
Quốc lộ 32,
thị trấn Tân Uyên,
huyện Tân Uyên
Cấp VI
9 Đường tỉnh 134
Khau Giềng, giao
quốc lộ 32 tại
Km370 + 500,
huyện Tân Uyên
Xã Pha Mu, huyện
Tân Uyên (ranh
giới huyện Quỳnh
Nhai, Sơn La)
Cấp IV-V
10 Đường tỉnh 135
Thành phố Lai
Châu
Trung tâm xã
Nậm Tăm, huyện
Sìn Hồ
Cấp IV-V
11 Đường tỉnh 136
Km0, xã San
Thàng, thành phố
Lai Châu
Trung tâm huyện
Tam Đường
Cấp III-IV
TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối
Quy mô dự
kiến tối thiểu
(cấp đường/số
làn xe)
II
Đường tỉnh được nâng
lên từ đường huyện
Đường Thèn Sin - Sin
Suối Hồ (dự kiến
đường tỉnh 131)
Giao đường tỉnh
130, xã Thèn Sin,
huyện Tam
Đường
Điểm giao đường
Hành lang biên
giới
Cấp VI
Đường Khun Há - Phúc
Khoa - Mường Khoa
(nối vào đường tỉnh 136)
Đường nối
cao tốc
Quốc lộ 32 C ấp IV-VI
Đường Pa Tần - Huổi
Luông (dự kiến đường
tỉnh 129C)
Km34+300 quốc
lộ 12, xã Pa Tần,
huyện Sìn Hồ
Km1+55, quốc
lộ 12, huyện
Phong Thổ
Cấp V
Đường Khổng Lào -
Khu Kinh tế cửa khẩu
quốc tế Ma Lù Thàng
Giao đường tỉnh
130 (khoảng
Km22), huyện
Phong Thổ
Bãi đỗ xe cửa
khẩu Ma Lù
Thàng, huyện
Phong Thổ
Cấp IV
III Đường tỉnh mở mới
Đường Nậm Sỏ - Tà
Mít (dự kiến đường
tỉnh 133B)
Giao đường tỉnh
133, xã Nậm Sỏ,
huyện Tân Uyên
Bến phà Tà Mít,
huyện Tân Uyên
Cấp V-VI
Đường Tây sông Đà
(Nậm Khao - Tà Tổng -
Cao Chải - Nậm Ngà -
Táng Ngá - Nậm Cha -
Huổỉ Linh - Nậm
Nhùn) (dự kiến đường
tỉnh 126)
Xã Nậm Khao,
huyện Mường Tè
Thị trấn Nậm
Nhùn, huyện Nậm
Nhùn
Cấp V-VI
Đường nối Cao Chải -
Mường Toong
(Mường Nhé, Điện
Biên) (dự kiến đường
tỉnh 126B)
Cao Chải, huyện
Mường Tè
Ranh giới tỉnh
Điện Biên
Cấp V-VI
84 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối
Quy mô dự
kiến tối thiểu
(cấp đường/số
làn xe)
Đường nối Nậm Chà -
Nậm Pồ (Điện Biên)
(dự kiến Đường tỉnh
126C)
Xã Nậm Cha,
huyện Nậm Nhùn
Ranh giới tỉnh
Điện Biên
Cấp V-VI
Đường nối Huổi Mắn -
Chà Cang (Nậm Pồ,
Điện Biên) (dự kiến
đường tỉnh 126D)
Huổi Mắn,
huyện Nậm Nhùn
Ranh giới tỉnh
Điện Biên
Cấp V-VI
Đường Noong Hẻo -
Nậm Hăn nối Tủa
Chùa, Quỳnh Nhai (dự
kiến đường tỉnh 137)
Noong Hẻo,
huyện Sìn Hồ
Ranh giới tỉnh
Sơn La
-
Đường Nậm Nhùn -
cầu Pá Bon
Nậm Nhùn Giao qu ốc lộ 12 -
Đường nối Mường Tè -
Nậm Nhùn
Thị trấn
Mường Tè
Thị trấn Nậm
Nhùn
-
IV
Một số công trình
quan trọng có tính
kết nối vùng
1 Cầu Nậm Lằn - mốc 17 Sông Đà
Bê tông cốt thép
dự ứng lực
Cầu Nậm Chà - Huổi
Lĩnh
Sông Đà
Bê tông cốt
thép dự ứng lực
3 Cầu Nậm Pì Sông N ậm Na
4 Cầu Pá Bon Sông N ậm Na
Cầu đa năng cửa khẩu
Ma Lù Thàng
Ma Lù Thàng
(Việt Nam)
Kim Thủy Hà
(Trung Quốc)
Bê tông cốt thép
dự ứng lực
Cầu Pá Ngừa (thay thế
phà Pá Ngừa đường
tỉnh 134)
hồ Bản Chát
Bê tông cốt thép
dự ứng lực/
Đúc hẫng
TT Tên đường Điểm đầu Điểm cuối
Quy mô dự
kiến tối thiểu
(cấp đường/số
làn xe)
Hầm đường bộ qua
đèo Hoàng Liên
Tam Đường/Lai
Châu
Sa Pa/Lào Cai III
Hầm đường bộ qua
đèo Khau Co
Than Uyên/Lai
Châu
Văn Bàn/Lào Cai III
Ghi chú: Tên, vị trí, quy mô, chiều dài của các công trình, dự án sẽ được xác định
cụ thể trong giai đoạn lập kế hoạch, phê duyệt hoặc quyết định chủ trương đầu tư thực
hiện dự án./.
86 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Phụ lục VI
PHƯƠNG ÁN PHÁT TRIỂN MẠNG LƯỚI CẤP ĐIỆN TỈNH LAI CHÂU
THỜI KỲ 2021-2030, TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1585/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2023
của Thủ tướng Chính phủ)
A. NGUỒN ĐIỆN
I. DỰ ÁN ĐƯỢC XÁC ĐỊNH TRONG QUY HO ẠCH
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
A Thủy điện
I
Các dự án thủy điện đang vận
hành
1 Nậm Cấu 2 Huy ện Mường Tè 10 10
2 Nậm Sì Lường 1A Huy ện Mường Tè 8 8
3 Nậm Cấu 1 Huy ện Mường Tè 13 13
4 Pắc Ma Huy ện Mường Tè 160 190
5 Nậm Củm 4 Huy ện Mường Tè 56 56
6 Nậm Sì Lường 3 Huy ện Mường Tè 25,4 25,4
7 Nậm Sì Lường 4 Huy ện Mường Tè 25,1 25,1
8 Nậm Sì Lường 1 Huy ện Mường Tè 30 30
9 Nậm Xí Lùng 1 Huy ện Mường Tè 29 29
10 Pa Hạ Huy ện Mường Tè 28 28
11 Nậm Củm 3 Huy ện Mường Tè 48,5 48,5
12 Nậm Lằn Huy ện Mường Tè 15 15
13 Lai Châu Huy ện Nậm Nhùn 1.200 1.200
14 Nậm Nghẹ Huy ện Nậm Nhùn 7,5 7,5
15 Nậm Bụm 1 Huy ện Nậm Nhùn 16 16
16 Nậm Ban 1 Huy ện Nậm Nhùn 9,45 9,45
17 Nậm Ban 2 Huy ện Nậm Nhùn 22 22
18 Nậm Ban 3 Huy ện Nậm Nhùn 22 30
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
19 Nậm Bụm 2 Huy ện Nậm Nhùn 28 28
20 Hua Bun Huy ện Nậm Nhùn 11,2 11,2
21 Nậm Cuổi Huy ện Nậm Nhùn 11 11
22 Nậm Na 2
Các huyện Sìn Hồ,
Phong Thổ
66 66
23 Nậm Na 3
Các huyện Sìn Hồ,
Nậm Nhùn
84 84
24 Pa Tần 2 Huy ện Sìn Hồ 20 20
25 Nậm Lụng Huy ện Phong Thổ 3,6 9
26 Nậm Cát Huy ện Phong Thổ 5 5
27 Nậm Na 1 Huy ện Phong Thổ 30 30
28 Nậm Pạc 2 Huy ện Phong Thổ 16 18,5
29 Nậm So 2 Huy ện Phong Thổ 18 18
30 Nậm Pạc 1 Huy ện Phong Thổ 14,5 16,5
31 Nậm Lụm 2 Huy ện Phong Thổ 18 18
32 Nậm Xe Huy ện Phong Thổ 20 20
33 Nậm Lụm 1 Huy ện Phong Thổ 8 8
34 Van Hồ Huy ện Phong Thổ 9,9 9,9
35 Chàng Phàng Huy ện Phong Thổ 5 5
36 Chu Va 12 Huy ện Tam Đường 3,6 3,6
37 Nậm Thi 2 Huy ện Tam Đường 8 8
38 Nậm Đích 1 Huy ện Tam Đường 18 18
39 Chu Va 2 Huy ện Tam Đường 12 20
40 Nậm So 1 Huy ện Tam Đường 12 12
41 Hua Chăng Huy ện Tân Uyên 10,2 10,2
42 Nậm Be Huy ện Tân Uyên 4,6 4,6
43 Nậm Bon Huy ện Tân Uyên 3,6 3,6
44 Suối Lĩnh Huy ện Tân Uyên 5,2 6,2
45 Phiêng Lúc Huy ện Tân Uyên 20 24
88 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
46 Hua Chăng 2 Huy ện Tân Uyên 7 7
47 Nậm Mít Luông Huy ện Tân Uyên 6,8 6,8
48 Huội Quảng Huy ện Than Uyên 520 520
49 Bản Chát
Các huyện Than
Uyên, Tân Uyên
220 220
50 Nậm Mở 3 Huy ện Than Uyên 10 10
51 Mường Kim II Huy ện Than Uyên 12 12
52 Mường Mít Huy ện Than Uyên 11 11
II
Các dự án thủy điện đã được
quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020
đang triển khai thực hiện được
đưa vào giai đoạn 2021 - 2030
1 Nậm Củm 1 Huy ện Mường Tè 29,8 29,8
2 Nậm Củm 2 Huy ện Mường Tè 24 24
3 Nậm Củm 5 Huy ện Mường Tè 10 10
4 Nậm Xí Lùng 2 Huy ện Mường Tè 29 29
5 Nậm Hản 1 Huy ện Mường Tè 18 25
6 Nậm Luồng Huy ện Mường Tè 21,5 21,5
7 Nậm Củm Huy ện Mường Tè 7 7
8 Là Si 1 Huy ện Mường Tè 11 23
9 Nậm Xí Lùng 2A Huy ện Mường Tè 26 29,65
10 Nậm Cấu Thượng Huy ện Mường Tè 7 7
11 Nậm Cấu Huy ện Mường Tè 29,6 29,6
12 Nậm Củm 6 Huy ện Mường Tè 7 10,5
13 Kho Hà Huy ện Mường Tè 22 22
14 Kha Ứ 2 Huy ện Mường Tè 15,5 15,5
15 Là Pơ Huy ện Mường Tè 7 22
16 Nậm Xí Lùng 1A Huy ện Mường Tè 7,8 7,8
17 Nậm Ma 1A Huy ện Mường Tè 16,6 16,6
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
18 Nậm Ma 1B Huy ện Mường Tè 14 14
19 Nậm Ma 1C Huy ện Mường Tè 10,5 10,5
20 Nậm Ma 2A Huy ện Mường Tè 11,5 11,5
21 Nậm Ma 2B Huy ện Mường Tè 13,8 13,8
22 Nậm Ma 3 Huy ện Mường Tè 11,5 11,5
23 Nậm Xí Lùng 1B Huy ện Mường Tè 11 11
24 Nậm Pục Huy ện Mường Tè 6 6
25 Nậm Củm 7 Huy ện Mường Tè 6,5 6,5
26 Thọ Gụ Huy ện Mường Tè 30 30
27 Thọ Gụ 1 Huy ện Mường Tè 10,2 10,2
28 Thò Ma Huy ện Mường Tè 6 6
29 Huổi Văn Huy ện Nậm Nhùn 8 8
30 Nậm Nghẹ 1A Huy ện Nậm Nhùn 10 10
31 Nậm Pì Huy ện Nậm Nhùn 10 10
32 Nậm Bụm 1A Huy ện Nậm Nhùn 9,5 9,5
33 Nậm Cuổi 1 Huy ện Nậm Nhùn 19 19
34 Nậm Cuổi 1A Huy ện Nậm Nhùn 7 7
35 Nậm Cuổi 1B Huy ện Nậm Nhùn 7,5 7,5
36 Nậm Pảng 2 Huy ện Nậm Nhùn 11 11
37 Nậm Chà 1 Huy ện Nậm Nhùn 24 29,5
38 Nậm Chà 2 Huy ện Nậm Nhùn 4,4 14
39 Nậm Chản Huy ện Sìn Hồ 7,8 7,8
40 Nậm Cầy Huy ện Sìn Hồ 15 22,5
41 Pa Tần 1 Huy ện Sìn Hồ 8 8
42 Suối Ngang Huy ện Sìn Hồ 5 12
43 Nậm Chản 1 Huy ện Sìn Hồ 5 5
44 Tà Páo Hồ Huy ện Phong Thổ 10 15
45 Nậm Xe 2 Huy ện Phong Thổ 8 8
46 Nậm Xe 2A Huy ện Phong Thổ 10 10
90 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
47 Vàng Ma Chải 2 Huy ện Phong Thổ 19 19
48 Vàng Ma Chải 3 Huy ện Phong Thổ 21 21
49 Nậm Han Huy ện Phong Thổ 8 8
50 Nậm Pạc 1A Huy ện Phong Thổ 6,2 6,2
51 Nậm Lon Huy ện Phong Thổ 10 10
52 Tà Páo Hồ 2 Huy ện Phong Thổ 5 5
53 Tà Páo Hồ 1A Huy ện Phong Thổ 13,5 13,5
54 Tà Páo Hồ 1B Huy ện Phong Thổ 10,5 10,5
55 Pa Vây Sử 1 Huy ện Phong Thổ 8,5 8,5
56 Nùng Than 1 Huy ện Phong Thổ 30 30
57 Nậm Thi 1 Huy ện Tam Đường 10 10
58 Nậm Giê Huy ện Tam Đường 4 14
59 Nậm Đích 2 Huy ện Tam Đường 9 9
60 Chu Va 2A Huy ện Tam Đường 8 14,5
61 Đông Pao Huy ện Tam Đường 7,6 7,6
62 Phiêng Khon Huy ện Tân Uyên 18 24
63 Hố Mít Huy ện Tân Uyên 5 5
64 Hua Be Huy ện Tân Uyên 10 10
65 Nậm Bon 1 Huy ện Tân Uyên 10 10
66 Nậm Be 2 Huy ện Tân Uyên 10 10
67 Nà An
Các huyện Tân
Uyên, Tam Đường
10,2 14
68 Mường Kim 3 Huy ện Than Uyên 18,5 18,5
69 Nậm Mở 2 Huy ện Than Uyên 20 17
70 Nậm Mở 1A Huy ện Than Uyên 18 30
III
Các dự án thủy điện đã được
quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020
chưa triển khai thực hiện được
đưa vào giai đoạn 2021 - 2030
1 Nậm Ma Huy ện Mường Tè 40,5
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
2 Ma Nọi Huy ện Mường Tè 8,6
3 Hà Nế Huy ện Mường Tè 10
4 Kha Ứ 1 Huy ện Mường Tè 28
5 Là Si 2 Huy ện Mường Tè 12
6 Là Si 3 Huy ện Mường Tè 22
7 Nậm Hản 2 Huy ện Mường Tè 18
8 Bum Nưa Huy ện Mường Tè 30
9 Khẻ Lú Huy ện Mường Tè 22,6
10 Thu Lũm Huy ện Mường Tè 14
11 Nậm Luồng 1 Huy ện Mường Tè 16
12 Là Si 1A Huy ện Mường Tè 28
13 Nậm Nhọ 1 Huy ện Mường Tè 13,6
14 Nậm Hản A Huy ện Mường Tè 6
15 Ka Lăng B Huy ện Mường Tè 7
16 Nhù Cả Huy ện Mường Tè 7,2
17 Nậm Ngà Huy ện Nậm Nhùn 24
18 Nậm Nhé 1 Huy ện Nậm Nhùn 18
19 Nậm Pồ Huy ện Nậm Nhùn 6,5
20 Nậm Đắc Huy ện Nậm Nhùn 4
21 Nậm Nhuần Huy ện Nậm Nhùn 3,6
22 Mường Mô Huy ện Nậm Nhùn 7
23 Nậm Cử 1 Huy ện Sìn Hồ 12
24 Nậm Cử 2 Huy ện Sìn Hồ 3,6
25 Ma Quai 1 Huy ện Sìn Hồ 5
26 Ma Quai 2 Huy ện Sìn Hồ 5
27 Nậm Nguyên Huy ện Sìn Hồ 8
28 Suối Ngầm Huy ện Sìn Hồ 25
29 Nậm Lụm 3 Huy ện Phong Thổ 12
30 Po Chà Huy ện Phong Thổ 8
92 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
Công suất dự kiến
(MW)
TT Nhà máy điện Địa điểm
Hiện
trạng
Đến năm
2030
31 Pa Vây Sử 2 Huy ện Phong Thổ 18
32 Phai Cát Huy ện Phong Thổ 18
33 Nùng Than 2 Huy ện Phong Thổ 8,6
34 Can Thàng Huy ện Phong Thổ 5
35 Nậm Lụm Huy ện Phong Thổ 6
36 Mán Tiền Huy ện Phong Thổ 4,6
37 An Hưng Huy ện Phong Thổ 5
38 Nậm Hồ
Huyện Tam Đường,
thành phố Lai Châu
II. CÁC NGUỒN ĐIỆN TIỀM NĂNG
TT Nhà máy điện Địa điểm
Công suất
dự kiến (MW)
A Thủy điện 757
1 A Mé 1 Huy ện Mường Tè 3,2
2 A Mé 2 Huy ện Mường Tè 7
3 Kha Ứ Huy ện Mường Tè 9
4 Nậm Lằn 1 Huy ện Mường Tè 15,6
5 Tả Phìn Huy ện Sìn Hồ 8
6 Nậm Cuổi 2A Huy ện Nậm Nhùn 10,5
7 Mít Luông Huy ện Tân Uyên 12
8 Nậm Cấu Thượng 1 Huy ện Mường Tè 10,2
9 Nậm Hạ Huy ện Mường Tè 4,2
10 Nậm Ngà 1 Huy ện Mường Tè 10,5
11 Nậm Ngà 2 Huy ện Mường Tè 5
12 Pa Hạ 1 Huy ện Mường Tè 8,5
13 Xà Hồ Huy ện Mường Tè 10,5
14 Phiêng Khan Huy ện Mường Tè 7
15 Pa Hạ 2 Huy ện Mường Tè 5
TT Nhà máy điện Địa điểm
Công suất
dự kiến (MW)
16 Nậm Ngọc Huy ện Mường Tè 17
17 Nậm Cuổi 2B Huy ện Nậm Nhùn 5
18 Nậm Dần Huy ện Nậm Nhùn 5,2
19 Nậm Tần 1A Huy ện Sìn Hồ 5
20 Van Um Huy ện Sìn Hồ 6,8
21 Phìn Hồ Huy ện Sìn Hồ 25
22 Nậm Sảo Huy ện Sìn Hồ 5,4
23 Nậm Há Huy ện Sìn Hồ 9
24 Nậm Mồng Huy ện Sìn Hồ 8
25 Phiêng Lót Huy ện Sìn Hồ 6
26 Nậm Khằn Huy ện Sìn Hồ 5
27 Ma Ly Pho Huy ện Phong Thổ 26
28 Nậm Pồ 2 Huy ện Nậm Nhùn 9
29 Huổi Luông Huy ện Phong Thổ 5
30 Nậm Mu 2 Huy ện Tam Đường 5,2
31 Sơn Bình Huy ện Tam Đường 7
32 Hồ Thầu 1 Huy ện Tam Đường 6,2
33 Hồ Thầu 2 Huy ện Tam Đường 5
34 Hồ Thầu 3 Huy ện Tam Đường 5,4
35 Nậm Be Hạ Huy ện Tân Uyên 5
36 Châu Sa Huy ện Tam Đường 6
37 Nậm Đích 1A Huy ện Tam Đường 9
38 Nậm Cha 1 Huy ện Tân Uyên 5
39 Nậm Cha 2 Huy ện Tân Uyên 12
40 Hô So Huy ện Tân Uyên 5
41 Hố Mít 1 Huy ện Tân Uyên 5
42 Nậm Khăn Huy ện Than Uyên 12,6
43 Nậm Mùa Huy ện Than Uyên 5
44 Thủy điện - thủy lợi Nậm Mở Huy ện Than Uyên 9
45 Nậm Voi
Các huyện Mường Tè,
Nậm Nhùn
94 CÔNG BÁO/Số 1331 + 1332/Ngày 22-12-2023
TT Nhà máy điện Địa điểm
Công suất
dự kiến (MW)
46 Nậm Khu Á Huy ện Mường Tè 6
47 Nậm Hản 1B Huy ện Mường Tè 5
48 Pa Vệ Sử Huy ện Mường Tè 10
49 Nậm Củm 5A Huy ện Mường Tè 10,5
50 Sông Đà Huy ện Mường Tè 70
51 Nậm Long Huy ện Nậm Nhùn 16
52 Nậm Bụm 1B Huy ện Nậm Nhùn 12
53 Nậm Ban 1A Huy ện Nậm Nhùn 10,5
54 Nậm Vạc Huy ện Nậm Nhùn 12
55 Nậm Hồ Huy ện Sìn Hồ 7
56 Nậm Cuổi Huy ện Sìn Hồ 5
57 Tủa Sín Chải Huy ện Sìn Hồ 12
58 Phi Hồ Huy ện Sìn Hồ 7
59 Nậm Hái Huy ện Sìn Hồ 10
60 Lùng Thàng
Huyện Sìn Hồ, thành phố
Lai Châu
61 Sin Suối Hồ Huy ện Phong Thổ 5
62 Tả Nhì Thàng Huy ện Phong Thổ 6,5
63 Thèn Thầu Huy ện Phong Thổ 8
64 Tô Y Phìn Huy ện Phong Thổ 25
65 Mường So Huy ện Phong Thổ 13
66 Bản Bo Huy ện Tam Đường 6
67 Bản Hon Huy ện Tam Đường 7
68 Nậm Dê Huy ện Tam Đường 26
69 Pá Khôn
Huyện Sìn Hồ, thành phố
Lai Châu
70 Nậm Sỏ Huy ện Tân Uyên 5
71 Nậm Voi 1 Huy ện Mường Tè 10
72 Hán Tủa Chử Huy ện Than Uyên 5
73 Nậm Mở 2A Huy ện Than Uyên 5
74 Nà Tỏ Huy ện Than Uyên 5
TT Nhà máy điện Địa điểm
Công suất
dự kiến (MW)
75 Phiêng Hoi Huy ện Tam Đường 8
76 Phìn Khò Huy ện Mường Tè 5
B Thủy điện tích năng 1.700
1 Thủy điện tích năng Sìn Hồ Huy ện Sìn Hồ 400
2 Thủy điện tích năng Nậm Nhùn Huy ện Nậm Nhùn 300
3 Thủy điện tích năng Mường Tè Huy ện Mường Tè 1.000
C Điện gió 555
1 Điện gió Nậm Nhùn Huy ện Nậm Nhùn
2 Điện gió Than Uyên H. Than Uyên
3 Điện gió Sìn Hồ H. Sìn H ồ
D Điện mặt trời 550
1 Điện mặt trời Bản Chát 1 Huy ện Than Uyên
2 Điện mặt trời Bản Chát 2 Huy ện Than Uyên
Ghi chú:
- Việc đầu tư các dự án thủy điện đã được quy hoạch giai đoạn 2011 - 2020 phải căn
cứ vào Quy hoạch và Kế hoạch thực hiện Quy hoạch điện VIII được cấp có thẩm quyền
phê duyệt;
- Các dự án thủy điện đang vận hành, đang triển khai hoặc đã có trong quy hoạch
giai đoạn 2011 - 2020 chỉ được điều chỉnh quy mô, công suất khi đ
áp ứng đủ các điều
kiện theo quy định;
- Việc đầu tư các dự án thủy điện nhỏ phải được xem xét đánh giá kỹ lưỡng về tác
động môi trường, đời sống dân sinh, diện tích chiếm đất,…; phù hợp với điều kiện thực
tiễn của tỉnh, tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường, bảo vệ rừng, bảo vệ nguồn
n
ước,… và các quy định khác có liên quan.
- Đối với các nguồn điện tiềm năng: Việc đầu tư các dự án nguồn điện tiềm năng chỉ
được thực hiện khi bảo đảm phù hợp với Kế hoạch thực hiện Quy hoạch điện VIII được
cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với các điều kiện, tiêu chí, luận chứng theo Quy
hoạch điện VIII và được c
ấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư theo quy định
pháp luật có liên quan./.
(Xem tiếp Công báo số 1333 + 1334)