Nguyên văn Điều 8. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Trường hợp cần thiết, các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ,
cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào quy định tại
khoản 3 Điều 57 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và Thông tư này để ban hành quy
định cụ thể về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ
chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy
định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện,
chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo thuộc phạm vi quản lý và
phù hợp với thẩm quyền.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa
đổi bổ sung./.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
Phụ lục
Biểu mẫu về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức
thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định
về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện,
chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN
ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Biểu mẫu BM-01: Dự thảo chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
2. Biểu mẫu BM-02: Thuyết minh chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
3. Biểu mẫu BM-03: Báo cáo thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
4. Biểu mẫu BM-04: Báo cáo thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo.
5. Biểu mẫu BM-05: Dự thảo nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược.
6. Biểu mẫu BM-06: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển
công nghệ chiến lược.
7. Biểu mẫu BM-07: Báo cáo thẩm định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển
công nghệ chiến lược.
8. Biểu mẫu BM-08: Báo cáo thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo đặc biệt/nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển
công nghệ chiến lược.
9. Biểu mẫu BM-09: Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
10. Biểu mẫu BM-10: Thuyết minh nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
11. Biểu mẫu BM-11: Thuyết minh tổng quát chuỗi nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
12. Biểu mẫu BM-12: Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
13. Biểu mẫu BM-13: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ chức chủ trì
nhiệm vụ.
14. Biểu mẫu BM-14: Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của Tổ thẩm định kinh
phí nhiệm vụ.
15. Biểu mẫu BM-15: Dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
16. Biểu mẫu BM-16: Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo.
17. Biểu mẫu BM-17: Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương
thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo.
18. Biểu mẫu BM-18: Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
19. Biểu mẫu BM-19: Báo cáo tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí
của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
20. Biểu mẫu BM-20: Mẫu biên bản đánh giá trong kỳ.
21. Biểu mẫu BM-21: Đơn đề nghị điều chỉnh hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
22. Biểu mẫu BM-22: Quyết định phê duyệt nội dung điều chỉnh hợp đồng
giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
23. Biểu mẫu BM-23: Báo cáo đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của
nhiệm vụ.
24. Biểu mẫu BM-24: Đề nghị chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo.
25. Biểu mẫu BM-25: Quyết định chấm dứt thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo.
26. Biểu mẫu BM-26: Biên bản thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ.
BM-01
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
DỰ THẢO CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại hình Chương trình:
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan
ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
☐
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia
☐
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt
☐
- Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển
công nghệ chiến lược
☐
2. Cơ quan đề xuất:.............................................................................................
II. THÔNG TIN CỤ THỂ
1. Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
:....................
2. Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính mới, tính khả thi:..............
3. Mục tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát:........................................................................................
3.2. Mục tiêu cụ thể:..............................................................................................
4. Nội dung (Có thể chia theo cụm, chuỗi nhiệm vụ hoặc hợp phần, nêu trọng
tâm hướng đến giải quyết các vấn đề KH, CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực,
địa phương):................................................................................................................
Đáp ứng quy định tại Điều 23 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình Chương trình tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
5. Yêu cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (Sản phẩm đầu ra chính và
các chỉ tiêu chất lượng):..............................................................................................
6. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động
1:…....
7. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến):.........................................
8. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):.......................
9. Thời gian thực hiện:......... tháng (từ......... đến.........).
10. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:.................................................. tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:......................................................................................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
3:...........................................................................%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù
4 (Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư,
tài chính và quản lý đặc thù):......................................................................................
....., ngày... tháng... năm...
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định tại điểm b và c
khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
Nêu cụ thể về đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
BM-02
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
THUYẾT MINH CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:...........................
2. Cơ quan đề xuất:...............................................................................................
3. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình (dự kiến):..............................................
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):..............................
(Đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp)
5.Thời gian thực hiện:......... tháng (từ......... đến.........)
6. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:.......... tỷ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:.....................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
:............%.
7. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù
(Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư,
tài chính và quản lý đặc thù):......................................................................................
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp thiết
(Căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề cần giải quyết;
sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân tích tính mới):
...............................................................................................................................
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình chương trình đã đề xuất tại Biểu mẫu BM-01 về dự thảo chương
trình Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại Thông tư này.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
Phù hợp với từng loại hình chương trình quy định tại khoản 1 Điều 21, Điều 23, Điều 25, khoản 1
và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Mục tiêu (Nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được):.........
3. Nội dung (Mô tả chi tiết cấu phần, nhóm nhiệm vụ; lộ trình triển khai;
phạm vi ngành/lĩnh vực/địa phương thụ hưởng):........................................................
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (Dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ công
nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa, v.v.):
...............................................................................................................................
5. Tính khả thi (Đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn
lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện...):.........................
6. Phương án tổ chức triển khai (Nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ
quan trong việc triển khai chương trình):...................................................................
7. Khả năng thương mại hóa (Chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm,
quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):....
.....................................................................................................................................
8. Dự kiến hiệu quả và tác động
1.......................................................................
....., ngày... tháng... năm...
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
Dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả chương trình được đánh giá theo quy định tại điểm b và c
khoản 2 Điều 47 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống
kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
BM-03
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH
....
Kính gửi:...... (Tên cơ quan đề xuất chương trình)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên Chương trình:..........................................................................................
2. Loại hình:
☐ Chương trình KH, CN&ĐMST quốc gia;
☐ Chương trình KH, CN&ĐMST quốc gia đặc biệt;
☐ Chương trình KH, CN&ĐMST quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
3. Cơ quan đề xuất:.............................................................................................
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):......................
5. Thời gian thực hiện dự kiến:......... năm (từ... đến...)
6. Cơ quan thẩm định:........................................................................................
7. Căn cứ thẩm định:
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Các văn bản khác:..............................................................................................;
- Hồ sơ thẩm định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo chương
trình, thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Thành lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định số... ngày... của... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần: chủ tịch, các thành viên (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
Chương trình chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia/chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt/chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
Việc tổ chức thẩm định theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 21 và khoản 4 Điều 26 Nghị
định số 267/2025/NĐ-CP.
a) Hình thức thẩm định:
☐ Họp trực tiếp/trực tuyến/kết hợp;
☐ Lấy ý kiến bằng văn bản.
b) Thời gian và điạ điểm họp thẩm định:.........
2. Tài liệu thẩm định:
- Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo chương trình;
- Thuyết minh chương trình;
- Các văn bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình
và giải trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
- Tài liệu khác (nếu có).
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính cần thiết và cơ sở pháp lý của Chương trình
- Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của
Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ; nghị quyết của UBND tỉnh:…....
- Tính cấp thiết, vấn đề KH, CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và
thực tiễn:......................................................................................................................
- Sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng chương trình
1:...........................
2. Mục tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường:.........
- Phạm vi, đối tượng, lĩnh vực hoạt động thuộc chương trình phù hợp với mục
tiêu phát triển ngành/lĩnh vực/quốc gia:......................................................................
- Cấu trúc nội dung (các hợp phần, nhóm nhiệm vụ, hướng nghiên cứu, ứng
dụng, phát triển công nghệ và các hoạt động khác...):................................................
Nguyên tắc xây dựng chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia cần đáp ứng
theo quy định tại khoản 1 Điều 21 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Tiêu chí xác định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt cần đáp
ứng theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều kiện đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển
công nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
3. Kết quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm KH, CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu chuẩn,
chính sách...):...................................................................................................
- Tác động dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng:..............
- Khả năng lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn:....................................
4. Phương thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ trì quản lý chương trình:................................................................
- Trình tự tuyển chọn, giao nhiệm vụ:..................................................................
5. Cơ chế thực hiện
- Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù
1 (Nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài
chính và quản lý đặc thù):...........................................................................................
- Cơ chế phối hợp (nếu có):..................................................................................
6. Kinh phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng kinh phí:.............................................................................. đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
+ Ngân sách nhà nước:.....................................................................................%.
+ Ngoài ngân sách nhà nước
2:..........................................................................%.
- Đánh giá tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách:.......................................
7. Cơ chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ:.............................
- Phương án tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả:................
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký tên, đóng dấu)
Áp dụng đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt; chương
trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới
sáng tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-04
CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ
CHƯƠNG TRÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm 20...
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH
1. Tên chương trình:.............................................................................................
2. Loại hình chương trình:...................................................................................
3. Cơ quan chủ trì quản lý chương trình:..............................................................
4. Quyết định phê duyệt: Số.../QĐ-... ngày.../.../...
5. Thời gian thực hiện: từ.../.../... đến.../.../...
6. Tổng kinh phí được phê duyệt:................................................................ đồng
Trong đó:
- Ngân sách nhà nước:................................................................................. đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước
:...................................................................... đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu tổng quát:.............................................................................................
- Các mục tiêu cụ thể:...........................................................................................
8. Thời điểm báo cáo:...........................................................................................
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
STT Nội dung
Kết quả
đạt được
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
Ghi chú
1 Số nhiệm vụ đã phê duyệt ... ... ...
2 Số nhiệm vụ đang thực hiện ... ... ...
Chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; chương trình khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo quốc gia; chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia đặc biệt;
chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quốc gia phát triển công nghệ chiến lược.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
STT Nội dung
Kết quả
đạt được
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
Ghi chú
3 Số nhiệm vụ đã hoàn thành ... ... ...
Số nhiệm vụ chấm dứt hoặc tạm
dừng (ghi theo hiện trạng triển khai)
... ... ...
5 Tỷ lệ giải ngân kinh phí ... ... ...
Các hoạt động hỗ trợ, hội thảo,
đào tạo, chuyển giao
... ... ...
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ:... đồng.
2. Kinh phí do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ:... đồng
- Đã cấp:... (...%);
- Đã sử dụng:... (...%).
3. Kính phí ngoài ngân sách nhà nước:....
4. Cơ cấu sử dụng kinh phí:
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
STT Nhóm kết quả/sản phẩm Số lượng Ghi chú
1 Bài báo, ấn phẩm khoa học.... ... ...
2 Giải pháp, quy trình, mô hình, phần mềm... ... ...
3 Sản phẩm ứng dụng, thương mại hóa,... ... ...
Sở hữu trí tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích,
kiểu dáng, phần mềm đăng ký)
... ...
5 Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực KH&CN ... ...
Hoạt động hợp tác quốc tế, chuyển giao
công nghệ
... ...
7 Khác
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ đạt được các mục tiêu:
- Đạt ☐ Một phần ☐ Chưa đạt ☐ Vượt ☐
- Nhận xét chi tiết:................................................................................................
2. Đánh giá hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện:..............................................
3. Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động:..............................................................
4. Tồn tại, hạn chế và rủi ro (nếu có):...................................................................
5. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro:........................
6. Bài học kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện:...................................
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế, chính sách:.......................................................................................
2. Về phương án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc chương trình:........................
3. Về các vấn đề cần điều chỉnh, gia hạn:.............................................................
VII. KẾT LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác
động nổi bật):..............................................................................................................
2. Đề xuất hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc chương trình:.........................
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
BM-05
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
DỰ THẢO NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI SÁNG
TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN L ƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Loại hình nhiệm vụ:
- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt
☐
- Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược
☐
2. Cơ quan đề xuất:.............................................................................................
II. THÔNG TIN CỤ THỂ
1. Tên nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
:...........................
2. Tóm tắt tính cấp thiết (căn cứ triển khai), tính mới, tính khả thi:..............
3. Mục tiêu
3.1. Mục tiêu tổng quát:........................................................................................
3.2. Mục tiêu cụ thể:..............................................................................................
4. Nội dung (các nội dung chính hướng đến giải quyết các vấn đề KH, CN&ĐMST
cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương):...............................................................
5. Yêu cầu đối với sản phẩm, chỉ tiêu đánh giá (sản phẩm đầu ra chính và
các chỉ tiêu chất lượng):..............................................................................................
Đáp ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Đáp ứng quy định tại khoản 1 và 2 Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ tại khoản 1, Mục I Biểu mẫu này.
6. Khả năng thương mại hóa sản phẩm và dự kiến hiệu quả và tác động
1:.........
7. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến):................................................
8. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):.......................
9. Thời gian thực hiện:......... tháng (từ......... đến.........).
10. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:............... đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:........................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
3:............%.
11. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu
tư, tài chính và quản lý đặc thù):................................................................................
....., ngày... tháng... năm...
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
Đánh giá về dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-06
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI
SÁNG TẠO PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN L ƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Cơ quan đề xuất:...............................................................................................
3. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ (dự kiến):....................................................
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):.............................
5. Thời gian thực hiện:......... tháng (từ......... đến.........).
6. Dự kiến tổng kinh phí thực hiện:.......... tỷ đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:.....................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
:............%.
7. Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư,
tài chính và quản lý đặc thù):......................................................................................
II. NỘI DUNG
1. Tính cấp thiết
(nêu rõ các căn cứ triển khai; phân tích hiện trạng, vấn đề
cần giải quyết; sự phù hợp về các căn cứ, nguyên tắc và tiêu chí xây dựng; phân
tích tính mới):..............................................................................................................
2. Mục tiêu (nêu rõ mục tiêu tổng quát và cụ thể; các chỉ tiêu đạt được):..........
Ghi đầy đủ, phù hợp với loại hình nhiệm vụ đã đăng ký tại Biểu mẫu dự thảo nhiệm vụ quy định tại
Thông tư này.
Nêu rõ đối tác, nội dung hợp tác, phạm vi thực hiện, cơ chế phối hợp.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
Phù hợp với từng loại hình nhiệm vụ quy định tại Điều 25 và Điều 28 Nghị định số
267/2025/NĐ-CP.
3. Nội dung (Có thể chia theo các nội dung cụ thể, nêu trọng tâm hướng đến
giải quyết các vấn đề KH, CN&ĐMST cấp thiết của ngành, lĩnh vực, địa phương):…....
.....................................................................................................................................
4. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ
công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa,
v.v.):.............................................................................................................................
5. Tính khả thi (đánh giá năng lực tổ chức chủ trì, cơ chế quản lý, bố trí nguồn
lực, khả năng phối hợp; yếu tố pháp lý và kỹ thuật bảo đảm thực hiện):............................
6. Phương án tổ chức triển khai (nêu rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan
trong việc triển khai chương trình/nhiệm vụ):............................................................
7. Khả năng thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm, quy
trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực tiễn):
...............................................................................................................................
8. Dự kiến hiệu quả và tác động
1:......................................................................
....., ngày... tháng... năm...
CƠ QUAN ĐỀ XUẤT
(Ký tên, đóng dấu)
Đánh giá về dự kiến hiệu quả, tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điểm b
khoản 1 Điều 17 và các điểm a, b, c và d khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
BM-07
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH NHIỆM VỤ
....
Kính gửi:...... (Cơ quan đề xuất nhiệm vụ)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:..................................................................................................
2. Loại hình:
☐ Nhiệm vụ KH, CN&ĐMST đặc biệt
☐ Nhiệm vụ KH, CN&ĐMST phát triển công nghệ chiến lược
3. Cơ quan đề xuất:.............................................................................................
4. Cơ quan phối hợp và phương án hợp tác quốc tế (nếu có):.........................
5. Thời gian thực hiện dự kiến:......... năm (từ... đến...).
6. Cơ quan thẩm định:........................................................................................
7. Căn cứ thẩm định:
- Luật KH, CN&ĐMST năm 2025;
- Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ;
- Các văn bản khác:...............................................................................................
- Hồ sơ thẩm định do cơ quan đề xuất gửi (văn bản đề nghị, dự thảo nhiệm vụ,
thuyết minh, ý kiến tham gia (nếu có)...).
II. TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH
1. Thành lập Hội đồng thẩm định:
- Quyết định số... ngày... của... về việc thành lập Hội đồng thẩm định.
- Thành phần: Chủ tịch, ủy viên, thư ký (ghi rõ họ tên, cơ quan công tác).
a) Hình thức thẩm định:
☐ Họp trực tiếp/trực tuyến/kết hợp:
☐ Lấy ý kiến bằng văn bản
b) Thời gian và điạ điểm họp thẩm định:...........................................................
Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo phát triển công nghệ chiến lược.
Theo quy định tại khoản 4 Điều 26 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
2. Tài liệu thẩm định:
- Văn bản đề nghị thẩm định của cơ quan đề xuất;
- Dự thảo Chương trình;
- Thuyết minh Chương trình;
- Các văn bản góp ý, phản biện độc lập trong quá trình xây dựng chương trình
và giải trình tiếp thu của cơ quan đề xuất (nếu có);
- Tài liệu khác (nếu có).
III. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Tính cần thiết và cơ sở pháp lý của nhiệm vụ
- Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, chương trình quốc gia, nghị quyết của
Chính phủ, định hướng của Bộ KH&CN:...................................................................
- Tính cấp thiết, vấn đề KH, CN&ĐMST cần giải quyết; căn cứ khoa học và
thực tiễn:......................................................................................................................
- Sự phù hợp với nguyên tắc, tiêu chí xây dựng nhiệm vụ
1:................................
2. Mục tiêu, phạm vi và nội dung
- Mục tiêu tổng quát và cụ thể rõ ràng, định lượng, có khả năng đo lường:.........
- Phạm vi, đối tượng, lĩnh vực ưu tiên phù hợp với mục tiêu phát triển
ngành/lĩnh vực/quốc gia:.............................................................................................
- Cấu trúc nội dung (sự phù hợp của các nội dung chính):...................................
3. Kết quả, sản phẩm và tác động dự kiến
- Các sản phẩm KH, CN&ĐMST chính (công nghệ, sáng chế, mô hình, tiêu
chuẩn, chính sách...):...................................................................................................
- Tác động dự kiến: kinh tế, xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng:..............
- Khả năng lan tỏa, thương mại hóa, ứng dụng thực tiễn:....................................
4. Phương thức tổ chức thực hiện
- Cơ quan chủ trì quản lý chương trình:................................................................
- Trình tự tuyển chọn, giao nhiệm vụ:..................................................................
Tiêu chí xác định nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt cần đáp ứng theo quy
định tại Điều 25 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
- Yêu cầu và điều kiện đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phát triển công
nghệ chiến lược cần đáp ứng theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
5. Cơ chế thực hiện
- Cơ chế đầu tư, tài chính và quản lý đặc thù (nêu chi tiết về cơ chế đầu tư, tài
chính và quản lý đặc thù):...........................................................................................
- Cơ chế phối hợp (nếu có):..................................................................................
6. Kinh phí và nguồn lực thực hiện
- Dự kiến tổng kinh phí:.............................................................................. đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:...........................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
21:...............%.
- Đánh giá tính khả thi và hiệu quả sử dụng ngân sách:.......................................
7. Cơ chế quản lý, giám sát, đánh giá
- Hệ thống chỉ tiêu đầu ra, tiêu chí đánh giá giữa kỳ, cuối kỳ:.............................
- Phương án tổ chức kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, báo cáo kết quả:................
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ký tên, đóng dấu)
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-08
CƠ QUAN CHỦ TRÌ
QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm 20...
BÁO CÁO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO ĐẶC BIỆT/
NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CHIẾN LƯỢC
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên nhiệm vụ:...................................................................................................
2. Loại hình nhiệm vụ:..........................................................................................
3. Cơ quan chủ trì quản lý nhiệm vụ:....................................................................
4. Quyết định phê duyệt: Số.../QĐ-... ngày.../.../..................................................
5. Thời gian thực hiện: từ.../.../... đến.../.../...........................................................
6. Tổng kinh phí được phê duyệt:................................................................ đồng
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:................................................................................. đồng
- Ngoài ngân sách nhà nước
:...................................................................... đồng
7. Mục tiêu:
- Mục tiêu tổng quát:.............................................................................................
- Mục tiêu cụ thể:..................................................................................................
8. Thời điểm báo cáo:...........................................................................................
II. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI (đến thời điểm báo cáo)
STT Nội dung
Kết quả
đạt được
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
Ghi
chú
1 Số nhiệm vụ đã phê duyệt ... ... ...
2 Số nhiệm vụ đang thực hiện ... ... ...
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
STT Nội dung
Kết quả
đạt được
Tỷ lệ (%)
hoàn thành
Ghi
chú
3 Số nhiệm vụ đã hoàn thành ... ... ...
Số nhiệm vụ chấm dứt hoặc tạm dừng
(ghi theo hiện trạng triển khai)
... ... ...
5 Tỷ lệ giải ngân kinh phí ... ... ...
Các hoạt động hỗ trợ, hội thảo, đào tạo,
chuyển giao
... ... ...
III. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG KINH PHÍ (đến thời điểm báo cáo)
1. Tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ:... đồng.
2. Kinh phí do cơ quan quản lý nhiệm vụ tài trợ:... đồng
- Đã cấp:............ (...%)
- Đã sử dụng:....... (...%)
3. Kinh phí ngoài ngân sách nhà nước:.................................................................
4. Cơ cấu sử dụng kinh phí:..................................................................................
IV. KẾT QUẢ, SẢN PHẨM ĐẠT ĐƯỢC (đến thời điểm báo cáo)
STT Nhóm kết quả/sản phẩm Số lượng Ghi chú
1 Bài báo, ấn phẩm khoa học.... ... ...
2 Giải pháp, quy trình, mô hình, phần mềm... ... ...
3 Sản phẩm ứng dụng, thương mại hóa,... ... ...
Sở hữu trí tuệ (sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu
dáng, phần mềm đăng ký)
... ...
5 Đào tạo, bồi dưỡng nhân lực KH&CN ... ...
6 Hoạt động hợp tác quốc tế, chuyển giao công nghệ ... ...
7 Khác
V. ĐÁNH GIÁ TỔNG HỢP (đến thời điểm báo cáo)
1. Mức độ đạt được các mục tiêu:
- Đạt ☐ Một phần ☐ Chưa đạt ☐ Vượt ☐
- Nhận xét chi tiết:.................................................................................................
2. Đánh giá hiệu quả quản lý và tổ chức thực hiện:..............................................
3. Hiệu quả kinh tế - xã hội và tác động:..............................................................
4. Tồn tại, hạn chế và rủi ro (nếu có):.................................................................
5. Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế và biện pháp quản trị rủi ro:.....................
6. Bài học kinh nghiệm trong quá trình tổ chức thực hiện:................................
VI. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Về cơ chế, chính sách:......................................................................................
2. Về phương án triển khai tiếp theo hoặc kết thúc nhiệm vụ:.............................
3. Về các vấn đề cần điều chỉnh, gia hạn:.............................................................
VII. KẾT LUẬN CHUNG
1. Tổng hợp kết quả (nêu ngắn gọn tỷ lệ hoàn thành, sản phẩm nổi bật, tác
động nổi bật):..............................................................................................................
2. Đề xuất hướng tiếp tục triển khai hoặc kết thúc nhiệm vụ:..............................
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỦ TRÌ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
BM-09
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH, CN&ĐMST)
Căn cứ kế hoạch tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo của..., chúng tôi đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ với các thông tin sau:
1. Tên nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ
:............................................
Thuộc lĩnh vực:
Khoa học tự nhiên ☐ Khoa học kỹ thuật và công nghệ ☐
Khoa học y, dược ☐ Khoa học nông nghiệp ☐
Khoa học xã hội ☐ Khoa học nhân văn ☐
Công nghệ chiến lược ☐
2. Loại hình nhiệm vụ
:
2.1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
:
- Nghiên cứu cơ bản ☐ Nghiên cứu ứng dụng ☐
- Phát triển công nghệ ☐ Phát triển giải pháp xã hội ☐
2.2. Nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp
tác quốc tế ☐
2.3. Nhiệm vụ giải mã công nghệ, nhiệm vụ mua bí quyết công nghệ ☐
3. Hình thức triển khai
3.1. Nhiệm vụ: ☐
- Thực hiện theo hình thức liên kết ☐
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư ☐
- Không thuộc 02 trường hợp trên ☐
Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: liệt kê tên các
nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
Đối với cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo: có thể lựa chọn
các loại hình phù hợp với các nhiệm vụ thành phần trong cụm, chuỗi nhiệm vụ.
Theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
3.2. Cụm nhiệm vụ: ☐
- Thực hiện theo hình thức liên kết ☐
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư ☐
- Không thuộc 02 trường hợp trên ☐
3.3. Chuỗi nhiệm vụ
1: ☐
- Thực hiện theo hình thức liên kết ☐
- Thực hiện theo hình thức hợp tác công tư ☐
- Không thuộc 02 trường hợp trên ☐
4. Hình thức xét: ☐ Tài trợ ☐ Đặt hàng
5. Tổ chức chủ trì
2:
Tên:.......................................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:............................... Email:.......................... Website:.........................
6. Người đại diện theo pháp luật
Họ tên:............................................ Chức vụ:....................................................
6.1. Tài liệu chứng minh tư cách pháp lý của tổ chức chủ trì
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia
Đã cập nhật ☐ Chưa cập nhật ☐
6.2. Thông tin về tổ chức đề xuất
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đã cập nhật ☐ Chưa cập nhật ☐
7. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm nhiệm vụ
3:
- Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
☐
Yêu cầu có Thuyết minh tổng quát theo quy định tại khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 (Biểu mẫu BM-07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này).
Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu
cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
Đối với cụm nhiệm vụ, cần liệt kê các cá nhân chủ trì các nhiệm vụ thuộc cụm.
Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
- Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
☐
- Không thuộc hai trường hợp trên ☐
Họ tên:............................................. Học hàm, học vị:.........................................
Đơn vị công tác:............................. Email:....................... Điện thoại:...............
Lý lịch cá nhân đăng ký chủ nhiệm:
Cập nhật trên Nền tảng số quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
quốc gia
Đã cập nhật ☐ Chưa cập nhật ☐
8. Tổng kinh phí đề xuất............ đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:......................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
2:............%.
9. Thời gian thực hiện:...... tháng (từ......... đến.........)
10. Hồ sơ kèm theo (liệt kê các hồ sơ theo quy định tại Điều 11 Nghị định
số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025):......................................................................
11. Cam kết của đơn vị chủ trì về tính chính xác, trung thực của số liệu,
thông tin được cung cấp tại thuyết minh nhiệm vụ (kèm theo):............................
12. Mối liên kết giữa các nhiệm vụ thuộc cụm/chuỗi (nếu có)......................
..., ngày... tháng... năm 20...
THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
KH, CN&ĐMST
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Quy định tại Điều 55 Luật KH, CN&ĐMST năm 2025; Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
Nêu rõ mối liên kết giữa các nhiệm vụ nhằm hoàn thành mục tiêu chung của chuỗi hoặc giải quyết
chung một vấn đề của cụm…
Đối với cụm nhiệm vụ: ngoài đơn chung của cụm, cần có đơn đại diện của từng nhiệm vụ thuộc cụm.
BM-10
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À
ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
1. Tên nhiệm vụ/nhiệm vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.........................................................
2. Loại hình và hình thức triển khai
3. Thời gian thực hiện:......... tháng (từ......... đến.........)
4. Tổng kinh phí đề xuất:......................................................................... đồng.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:.....................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
:............%.
5. Đề nghị phương thức khoán chi
Khoán chi đến sản phẩm cuối
cùng
Khoán chi từng phần, trong đó:
- Kinh phí khoán:...................... triệu đồng
- Kinh phí không khoán:........... triệu đồng
6. Chủ nhiệm nhiệm vụ
- Nhân tài về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
☐
- Nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng
☐
- Không thuộc hai trường hợp quy định ở trên ☐
Ngoài các quy định chung tại biểu mẫu này, đối với các loại hình nhiệm vụ khoa học và công
nghệ; nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế; các nhiệm
vụ thành phần thuộc cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; nhiệm
vụ thực hiện theo hình thức liên kết, hợp tác công tư, thuyết minh cần đáp ứng các yêu cầu cụ thể quy
định tại khoản 3, 5, 6, 7 và 8 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Ghi theo đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ.
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng
tạo; từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
Theo quy định tại Điều 54 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025.
Theo quy định tại Điều 55 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; Điều 39 và
Điều 40 Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
Họ và tên:.......................................... Số định danh cá nhân:...............................
Ngày, tháng, năm sinh:......................................... Giới tính: Nam / Nữ:
Học hàm, học vị/Trình độ chuyên môn:...............................................................
Chức danh nghề nghiệp
1:..................................... Chức vụ..................................
Điện thoại:.............................. E-mail:..................................................................
Tên tổ chức đang công tác:...................................................................................
Địa chỉ tổ chức:....................................................................................................
7. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ
7.1. Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ:........................................................................
Mã số tổ chức:.......................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:...............................................................................
7.2. Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức chủ trì
- Nêu tóm tắt các kinh nghiệm, năng lực, cơ sở vật chất, công nghệ, các công
trình, dự án đã thực hiện liên quan đến vấn đề nghiên cứu (không quá ½ trang
A4):.....................
- Đội ngũ nhân lực thực hiện nhiệm vụ (Trình bày năng lực, kinh nghiệm của
đội ngũ chính, không quá 01 trang A4):......................................................................
8. Các tổ chức phối hợp/đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ (nếu có)
8.1. Tên tổ chức 1:................................................................................................
Mã số tổ chức:.......................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
8.2. Tên tổ chức 2:................................................................................................
Mã số tổ chức:.......................................................................................................
Điện thoại:............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Ví dụ: chức danh nghiên cứu khoa học (nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên
cao cấp), chức danh công nghệ hoặc tương đương.
Đối với chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, tổ chức chủ trì cần đáp ứng yêu
cầu quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025.
9. Tính cấp thiết (Luận giải chi tiết về tính cấp thiết của nhiệm vụ)
10. Mục tiêu (Mục tiêu chung/mục tiêu cụ thể)
11. Nội dung và phương pháp thực hiện (Liệt kê các nội dung, công việc
chính của nhiệm vụ, cách tiếp cận vấn đề nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, phương
pháp nghiên cứu, kỹ thuật sẽ sử dụng gắn với từng nội dung nghiên cứu hoặc hoạt
động sản xuất thử nghiệm (nếu có)...)
12. Kết quả dự kiến
(Kết quả/sản phẩm chính dự kiến đạt được của nhiệm vụ và yêu cầu về số lượng và
khoa học cần đạt)
12.1. Công bố khoa học
Số
TT
Bài báo; Sách chuyên khảo
và các sản phẩm khác
Số lượng
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Ghi chú
1 Trong nước
...
2 Quốc tế
...
12.2. Nguyên lý ứng dụng; phương pháp; tiêu chuẩn; quy phạm; phần mềm
máy tính; bản vẽ thiết kế; quy trình công nghệ; sơ đồ, bản đồ; số liệu, cơ sở dữ
liệu; báo cáo phân tích; tài liệu dự báo (phương pháp, quy trình, mô hình,...); quy
hoạch; luận chứng kinh tế - kỹ thuật; báo cáo nghiên cứu khả thi; báo cáo tư vấn
chính sách và các sản phẩm khác.
TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
...
12.3. Mẫu (model, maket); sản phẩm (là hàng hóa, có thể được tiêu thụ trên
thị trường); vật liệu; thiết bị, máy móc; dây chuyền công nghệ; giống cây trồng,
vật nuôi và các loại khác.
Số
TT
Tên sản phẩm cụ
thể và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu của
sản phẩm
Đơn
vị đo
Mức chất lượng
Dự kiến
số lượng/
quy mô sản
phẩm tạo ra
Cần
đạt
Mẫu tương tự
(Theo các tiêu chuẩn mới nhất)
Trong nước Thế giới
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
...
12.4. Đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, sở hữu công nghiệp, quyền đối với
giống cây trồng và các loại hình khác
TT Tên sản phẩm Yêu cầu khoa học cần đạt Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
...
12.5. Kết quả tham gia đào tạo sau đại học (nếu có)
TT Cấp đào tạo Số lượng Chuyên ngành đào tạo Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5)
...
13. Khả năng ứng dụng và phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu
(Phương thức, địa chỉ ứng dụng, chuyển giao kết quả nhiệm vụ; khả năng thị trường;
phương án thương mại hóa; phân chia lợi nhuận từ thương mại hóa kết quả
nhiệm vụ (nếu có))
...............................................................................................................................
14. Dự kiến hiệu quả và tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
14.1. Đánh giá về dự kiến hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ
1:..................................
14.2. Đánh giá về dự kiến tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ
2:................
15. Dự toán kinh phí thực hiện
(Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10
năm 2025 của Chính phủ)
Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
Đánh giá dựa trên sự phù hợp của kết quả theo nội dung và tiêu chí quy định các điểm a, b, c và d
khoản 1 Điều 18 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025
STT Kinh phí thực hiện nhiệm vụ phân theo các khoản chi
Nguồn kinh
phí
Tổng
số
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Thù lao
thực hiện
nhiệm
vụ; thuê
chuyên
gia (nếu
có)
*
Nguyên
liệu,
nhiên
liệu,
mẫu
vật
*
Sửa
chữa,
mua
sắm,
thuê
tài
sản
*
Công
tác tổ
chức,
tham
gia
hội
nghị
i
Dịch
vụ
thuê
ngoài
Điều
tra,
khảo
sát thu
thập số
liệu
Văn
phòng
phẩm,
thông
tin liên
lạc, in
ấn
Công bố
công trình
khoa học
và công
nghệ
trong
nước và
quốc tế
Tự đánh
giá kết
quả thực
hiện
nhiệm
vụ
Tư vấn xây
dựng hồ sơ
đăng ký bảo
hộ quyền sở
hữu trí tuệ ở
trong nước
và nước
ngoài
Phổ biến,
tuyên
truyền
kết quả
của
nhiệm vụ
Công tác
quản lý
chung
nhiệm vụ
(bằng 5%
tổng kinh phí
thực hiện)
Chi khác
có liên
quan trực
tiếp đến
triển khai
thực hiện
nhiệm vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Tổng kinh
phí
Trong đó:
1.1 Ngân sách
nhà nước:
a. Kinh phí
khoán chi:
b. Kinh phí
không
khoán chi:
1.2 Nguồn
ngoài ngân
sách nhà
nước
Quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
16. Quản lý rủi ro và biện pháp kiểm soát
(xác định, phân tích, đánh giá mức độ tác động và đề xuất biện pháp quản lý,
kiểm soát, ứng phó đối với các loại rủi ro có thể xảy ra theo quy định tại Điều 37
và Điều 38 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025):..................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
BM-11
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH TỔNG QUÁT CHUỖI NHIỆM VỤ KHOA HỌC,
CÔNG NGHỆ VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Không quá 10 trang A4)
1. Tổ chức chủ trì chuỗi nhiệm vụ khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ:...............................................................................
Mã số tổ chức:.......................................................................................................
Điện thoại:.............................................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức:...............................................................................
2. Chuỗi nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
2.1. Tên chuỗi nhiệm vụ:......................................................................................
2.2. Mục tiêu:........................................................................................................
2.3. Dự kiến kết quả:.............................................................................................
3. Nhiệm vụ thành phần thuộc chuỗi nhiệm vụ
3.1. Tên nhiệm vụ thành phần 01:.........................................................................
- Mục tiêu:.............................................................................................................
- Dự kiến kết quả:.................................................................................................
3.2. Tên nhiệm vụ thành phần 02:........................................................................
- Mục tiêu:.............................................................................................................
- Dự kiến kết quả:.................................................................................................
3.3. Tên nhiệm vụ thành phần 03:.........................................................................
- Mục tiêu:.............................................................................................................
- Dự kiến kết quả:.................................................................................................
Thực hiện theo quy định tại khoản 7 Điều 3 và khoản 6 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025.
4. Mối liên kết giữa các nhiệm vụ thành phần nhằm đạt được mục tiêu
chung của chuỗi nhiệm vụ bao gồm thời gian, tiến độ thực hiện:........................
5. Kết quả dự kiến và chỉ tiêu đánh giá (dạng sản phẩm, số lượng, cấp độ
công nghệ, tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp chuyển giao, chỉ tiêu thương mại hóa,
v.v.):........
6. Khả năng thương mại hóa (chỉ rõ điểm mới về công nghệ, sản phẩm,
quy trình, mô hình tổ chức; khả năng ứng dụng và thương mại hóa trong thực
tiễn):......................
7. Dự kiến hiệu quả và tác động (đối với phát triển KH,CN&ĐMST; tác động
đến ngành/lĩnh vực kinh tế - xã hội, môi trường, an ninh - quốc phòng, hội nhập
quốc tế...):....................................................................................................................
8. Tổng kinh phí đề xuất.................................... đồng,
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:.......................%.
- Ngoài ngân sách nhà nước
1:............%.
Đại diện tổ chức chủ trì
(Ký tên, đóng dấu)
Từ khoản chi của doanh nghiệp cho nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo;
từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị sự nghiệp.
BM-12
VĂN BẢN CAM KẾT PHỐI HỢP/ĐỒNG T ÀI TRỢ THỰC HIỆN NHIỆM
VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Kính gửi: (Tên cơ quan quản lý nhiệm vụ KH,CN&ĐMST)
- Căn cứ thông báo kế hoạch tài trợ/đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo của...;
- Căn cứ đơn đăng ký chủ trì nhiệm vụ/cụm nhiệm vụ/chuỗi nhiệm vụ KH,
CN&ĐMST;
Chúng tôi gồm các bên dưới đây thống nhất ký Văn bản cam kết phối hợp/đồng tài
trợ thực hiện nhiệm vụ:
1. Tổ chức đăng ký chủ trì:...................................................................................
2. Tổ chức phối hợp/đồng tài trợ
:........................................................................
3. Nội dung cam kết phối hợp/đồng tài trợ:
- Đối với cam kết phối hợp: (nêu rõ các hoạt động phối hợp)
- Đối với cam kết về đồng tài trợ: (cần có hợp đồng tài trợ, minh chứng về tài chính).
Các bên cam kết thực hiện đầy đủ nội dung phối hợp/đồng tài trợ và chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của thông tin.
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ KẾT
TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TR Ì
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
TỔ CHỨC PHỐI HỢP/ĐỒNG TÀI TRỢ
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên và chức vụ)
Quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Liệt kê tên các tổ chức đồng tài trợ (trường hợp có nhiều tổ chức).
Trường hợp có nhiều tổ chức đồng tài trợ, các tổ chức đồng tài trợ cùng ký và xác nhận.
BM-13
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TR Ì NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”
Căn cứ Quyết định số.../QĐ-........ ngày... tháng... năm 20... về việc thành lập
Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo;
Căn cứ Biên bản họp đánh giá của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo ngày... tháng... năm...;
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý
kiến của Hội đồng và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác
(nếu có) như sau:
TT
Ý kiến kết luận tại
Biên bản họp Hội đồng
Giải trình, tiếp thu của
tổ chức chủ trì
Ghi chú
1 Ý kiến 1
2 Ý kiến 2
... ....
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
Quy định tại điểm e khoản 4 Điều 12 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 (Ghi đầy đủ
tên của báo cáo giải trình, tiếp thu phù hợp với tên của phiên họp).
Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của hội đồng thì giải trình.
BM-14
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm 20...
BÁO CÁO GIẢI TRÌNH, TIẾP THU CỦA TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ
(Áp dụng đối với phiên họp Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ)
Kính gửi: “Cơ quan quản lý nhiệm vụ”....
Căn cứ Quyết định số......./QĐ-........ ngày..... tháng..... năm 20... về việc thành
lập Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng và Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo’;
Căn cứ Biên bản họp thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo ngày.... tháng.... năm......;
Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ xin báo cáo việc tiếp thu, giải trình các ý kiến
của Tổ thẩm định và những nội dung chỉnh sửa bổ sung khác
(nếu có) như sau:
TT
Ý kiến tại Biên bản họp
thẩm định
Giải trình, tiếp thu của
tổ chức chủ trì
Ghi chú
1 Ý kiến 1
2 Ý kiến 2
... ....
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chức danh, ký và đóng dấu)
Trong trường hợp chỉnh sửa, bổ sung ngoài ý kiến của Tổ thẩm định thì giải trình.
BM-15
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
(Biểu mẫu này được hoàn thiện và gửi về cơ quan quản lý nhiệm vụ theo quy định tại điểm c khoản 7 Điều 12
Nghị định số 267/2025/NĐ-CP)
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ...
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ..
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
... ...
1 Chi thù lao thực hiện nhiệm vụ
2 Thuê chuyên gia:
- Trong nước
- Nước ngoài
3 Nguyên liệu, nhiên liệu, mẫu vật
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ
Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP)
Số
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ...
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ..
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi
... ...
4 Sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản
5 Công tác tổ chức, tham gia hội
nghị
6 Dịch vụ thuê ngoài
7 Điều tra, khảo sát thu thập số liệu
8 Văn phòng phẩm, thông tin
liên lạc, in ấn
9 Công bố công trình khoa học và
công nghệ trong nước và quốc tế
10 Tự đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ
11 Tư vấn xây dựng hồ sơ đăng
ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
ở trong nước và nước ngoài
12 Phổ biến, tuyên truyền kết quả
của nhiệm vụ
13 Công tác quản lý chung nhiệm vụ
14 Chi khác có liên quan trực tiếp
đến triển khai thực hiện nhiệm vụ
Tổng cộng
DỰ TOÁN CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ V À ĐỔI MỚI SÁNG TẠO
Đơn vị tính: triệu đồng
Bảng 1: Tiền thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
TT Nội dung
Số tháng
quy đổi
Đơn giá theo
định mức
Thành
tiền
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân
sách nhà nước
1 Nội dung 1
Thành viên
*
.............
2 Nội dung 2
Thành viên
*
.............
... ...
Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và định mức theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ
quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
Bảng 2. Thuê chuyên gia trong nước và chuyên gia ngoài nước phối hợp thực hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm,
học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung
thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách
nhà
nước
Ngoài
ngân
sách nhà
nước
1 2 3 4 5 6 7 8=6x7 9 10
I Chuyên gia trong nước
...
II Chuyên gia nước ngoài
...
Bảng 3. Chi mua nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, mẫu vật, dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng, năng lượng, tài
liệu, số liệu, sách, báo, tạp chí tham khảo, quyền sở hữu và sử dụng đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ, mua quyền truy
cập cơ sở dữ liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (bao gồm cả chi mua trực tiếp
công nghệ, sản phẩm, thiết bị nước ngoài cần thiết cho việc phân tích, giải mã với giá thỏa thuận, bí quyết công nghệ để
phát triển công nghệ chiến lược theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Ngân sách
nhà nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
Tổng
số
Các căn cứ xây dựng định mức
(Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức,
văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác...)
1 Nội dung 1:
2 Nội dung 2:
... ...
Bảng 4. Chi sửa chữa, mua sắm, thuê tài sản (hoặc cơ sở vật chất, trang thiết bị) phục vụ trực tiếp thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Ngân sách
Nhà nước
Ngoài Ngân sách
Nhà nước
I Thuê thiết bị (ghi tên thiết bị, thời gian thuê)
..................
II Thiết bị công nghệ mua mới
..................
III Vận chuyển lắp đặt
IV Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
Bảng 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Nguồn vốn Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chi cho công tác tổ
chức và phí tham gia
hội nghị, hội thảo
khoa học, diễn đàn,
tọa đàm khoa học,
công tác phí trong
nước và ngoài nước;
hợp tác quốc tế (đoàn
ra, đoàn vào) phục vụ
thực hiện nhiệm vụ
Chi dịch vụ thuê ngoài
phục vụ quá trình thực
hiện nhiệm vụ
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Nguồn vốn Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chi điều tra, khảo sát
thu thập số liệu phục
vụ quá trình thực
hiện nhiệm vụ
Chi văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc, in
ấn phục vụ quá trình
thực hiện nhiệm vụ
Phí công bố công trình
khoa học và công nghệ
trong nước và quốc tế
Chi tự đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Nguồn vốn Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Chi tư vấn xây dựng
hồ sơ đăng ký bảo hộ
quyền sở hữu trí tuệ
ở trong nước và nước
ngoài đối với kết quả
thực hiện nhiệm vụ
Chi phổ biến, tuyên
truyền kết quả của
nhiệm vụ
Chi khác có liên quan
trực tiếp đến triển khai
thực hiện nhiệm vụ
Cộng:
BM-16
DỰ TOÁN CHI TIẾT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KH,CN&ĐMST
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung các
khoản chi
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ...
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ... Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
... ...
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+11) 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
1 Chi thù lao
thực hiện
nhiệm vụ
2 Thuê chuyên gia
- Trong nước
- Nước ngoài
3 Nguyên liệu,
nhiên liệu,
mẫu vật
Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định 265/2025/NĐ-CP ngày 14
tháng 10 năm 2025 của Chính phủ.
Trong trường hợp có nguồn ngân sách từ địa phương tách thành 2 phần: Ngân sách trung ương (NSTW) và Ngân sách địa phương (NSĐP).
Số
TT
Nội dung các
khoản chi
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ...
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ... Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
... ...
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+11) 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
4 Sửa chữa, mua
sắm, thuê tài sản
5 Công tác tổ chức,
tham gia hội nghị
6 Dịch vụ thuê ngoài
7 Điều tra, khảo
sát thu thập số liệu
8 Văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc,
in ấn
9 Công bố công
trình khoa học
và công nghệ
trong nước và
quốc tế
Số
TT
Nội dung các
khoản chi
Tổng
kinh
phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng số Năm thứ nhất Năm thứ hai Năm thứ...
Tổng
số
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ... Kinh phí
Trong đó,
khoán chi
theo quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
Kinh
phí
Trong
đó,
khoán
chi theo
quy định
... ...
1 2 3 4=(6+8+10) 5=(7+9+11) 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
10 Tự đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
11 Tư vấn xây dựng
hồ sơ đăng ký bảo
hộ quyền sở hữu trí
tuệ ở trong nước
và nước ngoài
12 Phổ biến, tuyên
truyền kết quả
của nhiệm vụ
13 Công tác quản lý
chung nhiệm vụ
14 Chi khác có liên
quan trực tiếp đến
triển khai thực
hiện nhiệm vụ
Tổng cộng
Khoản 1. Chi thù lao, nguyên vật liệu, năng lượng thực hiện nhiệm vụ
1.1. Chi thù lao
Đơn vị tính: triệu đồng
TT Công lao động Tổng công lao động
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
1 2 7=3x5x6 8 9 10 11
I Nội dung nghiên cứu
1 Nội dung 1
Công việc 1.1
Thành viên
.............
Công việc 1.2
Thành viên
*
.............
...
Chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Thông tư của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo.
TT Công lao động Tổng công lao động
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
Năm
thứ nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
2 Nội dung 2
Công việc 1.1
Thành viên
*
.............
Công việc 1.2
Thành viên
*
.............
... ........
1.2. Chi nguyên vật liệu, năng lượng
TT Nội dung chi
Nguyên vật liệu, năng lượng Tổng nguyên vật
liệu, năng lượng
theo năm
Tổng
số
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
I Nội dung nghiên cứu
1 Nội dung 1
TT Nội dung chi
Nguyên vật liệu, năng lượng Tổng nguyên vật
liệu, năng lượng
theo năm
Tổng
số
Ngân sách
nhà nước
Ngoài ngân sách
nhà nước
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Công việc 1.1
Công việc 1.2
........
2 Nội dung 2
Công việc 1.1
Công việc 1.2
... ........
* Các căn cứ xây dựng định mức (Liệt kê các quyết định phê duyệt định mức, văn bản hướng dẫn, và các căn cứ khác...)
Khoản 2. Thuê chuyên gia
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Họ và tên,
học hàm,
học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung
thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
1 2 3 4 5 6 7 8=6x7 9 10
I Chuyên gia trong nước
...
Số
TT
Họ và tên,
học hàm,
học vị
Quốc
tịch
Thuộc
tổ chức
Nội dung
thực hiện
Thời gian
thực hiện
quy đổi
(tháng)
Mức thù
lao tháng
theo hợp
đồng
Kinh phí
Tổng
Ngân
sách nhà
nước
Ngoài
ngân sách
nhà nước
1 2 3 4 5 6 7 8=6x7 9 10
II Chuyên gia nước ngoài
...
Khoản 3. Thiết bị, máy móc
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
I
Thiết bị hiện có của tổ
chức chủ trì tham gia
thực hiện nhiệm vụ
..............
..............
Chỉ ghi tên thiết bị và giá trị còn lại, không cộng vào tổng kinh phí.
Số
TT
Nội dung
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
II
Thiết bị, máy móc điều
chuyển từ tổ chức khác đến
..............
III Khấu hao thiết bị
VI
Thuê thiết bị (ghi tên thiết
bị, thời gian thuê)
..................
IV Thiết bị công nghệ mua mới
..................
V Vận chuyển lắp đặt
VI Bảo dưỡng, sữa chữa
Cộng
Chỉ khai mục này khi tổ chức chủ trì là doanh nghiệp.
Khoản 4. Xây dựng, sửa chữa nhỏ
Đơn vị: triệu đồng
Số
TT
Nội dung Kinh phí
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
Tổng
Năm thứ
nhất
Năm
thứ hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
1 Chi phí xây dựng...... m
nhà xưởng, PTN
2 Chi phí sửa chữa....... m
nhà xưởng, PTN
3 Chi phí lắp đặt hệ thống
điện, nước
4 Chi phí khác
Cộng:
Khoản 5. Chi khác
Đơn vị: triệu đồng
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Chi cho công tác tổ chức
và phí tham gia hội nghị,
hội thảo khoa học, diễn
đàn, tọa đàm khoa học,
công tác phí trong nước và
ngoài nước; hợp tác quốc
tế (đoàn ra, đoàn vào)
phục vụ thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Chi dịch vụ thuê ngoài
phục vụ quá trình thực
hiện nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới
sáng tạo
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Chi điều tra, khảo sát thu
thập số liệu phục vụ quá
trình thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Chi văn phòng phẩm, thông
tin liên lạc, in ấn phục vụ
quá trình thực hiện nhiệm
vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Phí công bố công trình
khoa học và công nghệ
trong nước và quốc tế
Chi tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước Ngoài ngân sách nhà nước
Số
TT
Nội dung
Kinh
phí
Tổng
Năm
thứ
nhất
Khoán
chi
Năm
thứ
hai
Khoán
chi
Năm
thứ...
Tổng
Năm
thứ
nhất
Năm
thứ
hai
Năm
thứ...
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Các căn cứ
xây dựng
định mức
(Liệt kê các
quyết định
phê duyệt
định mức,
văn bản
hướng dẫn,
và các căn
cứ khác...)
Chi tư vấn xây dựng hồ sơ
đăng ký bảo hộ quyền sở
hữu trí tuệ ở trong nước
và nước ngoài đối với kết
quả thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Chi phổ biến, tuyên truyền kết quả của nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo
Chi khác có liên quan trực tiếp đến triển khai thực hiện
nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo
Cộng:
BM-17
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Số: /QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày... tháng... năm...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian
thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo...
bắt đầu thực hiện từ năm 20...
TÊN CƠ QUAN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
Căn cứ Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15;
Căn cứ....
;
Căn cứ Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công
nghệ và đổi mới sáng tạo;
Xét báo cáo kết quả xét chọn/đặt hàng, biên bản thẩm định kinh phí nhiệm vụ.
Theo đề nghị của......
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt tổ chức chủ trì, nội dung và kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Tên nhiệm vụ: “..................................................................................................”
Mã số nhiệm vụ (nếu có):.....................................................................................
Tổ chức chủ trì:.....................................................................................................
Mục tiêu, nội dung chính:....................................................................................
Sản phẩm
Tổng kinh phí thực hiện:................................ đồng (bằng chữ:.........................).
Ghi tên chương trình, cụm nhiệm vụ, chuỗi nhiệm vụ (nếu có).
Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan quản lý nhiệm vụ.
Cơ cấu nguồn vốn:
- Ngân sách nhà nước:..................................................................................... %.
- Ngoài ngân sách nhà nước
1:.......................................................................... %.
Kinh phí khoán chi:..............................................................................................
Phương thức khoán chi: (khoán toàn bộ/khoán từng phần) theo quy định tại
Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Nội dung được phép khoán chi:............................................................................
Dự kiến sản phẩm đầu ra:.....................................................................................
Thời gian thực hiện:...... tháng (kể từ ngày ký hợp đồng).
Điều 2. Giao [đơn vị quản lý nhiệm vụ] chủ trì, phối hợp với đơn vị có liên
quan hướng dẫn tổ chức chủ trì ký Hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Thủ trưởng tổ chức chủ trì, Thủ trưởng [đơn vị quản lý nhiệm vụ] và
các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.