TệpTải về (chữ trích từ tệp)
UBND TỈNHSƠN LA
SỞ NỘI VỤ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng 9 năm 2026
THÔNG BÁO
Tuyển dụng công chức vào làm việc trong các cơ quan hành chính
cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Sơn La năm 2026
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
C
ph
quan, t
Nam và các t
n
Ngh
sung m
Chính ph
361/2025/N
làm công ch
Căn Thông 22/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 10 2025
Bộ Nội vụ ban hành Nội quy và Quy chếtuyển, xét tuyển công chức;
Căn ngày 14 tháng 8 2026
Nội công hành chính sung và bãi
lĩnh vực công chức thuộc phạmchức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn ngày 26 tháng 5 2021
UBND La ban hành quy phân lý biên cán công
chức, viên lao trong các quan hành chính,
nghiệp công doanh nhà trên bàn La;
1863/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 2026 ban nhân dân
giao biên cán công trong quan hành chính và cán
công chức của chính quyền địa phương cấp xã năm 2026;
Căn 259/KH-UBND ngày 16 tháng 9 2026
UBND uyển công vào làm
chính cấp tỉnh, cấp xã tỉnh Sơn La năm 2026.
S
các c
báo tuy
1. Số lượng biên chế, vị trí việc làm cần tuyển dụng
Tổng số biên chế, vị trí việccần tuyển: 315 vị trí. Cụ thể:
- biên trí làm riêng cho quan: trí phụ
2
lục số 01, 01-1, 02 kèm theo). Trong đó:
+ biên trí làm riêng dân
tộc : 04 tiêu trí làm dân
tuyển: Dân tộc Mông.
+ biên trí làm ch
nhân l
v
d
- biên trí làm chung cho quan
sử dụng công chức khác nhau: 17 vị trí (phụ lục số
2. Số lượng vị trí việc làm thực hiện thi tuyển, xét tuyển
a) Xét tuyển
- 05 ch
chính c
ký d
- Còn l
tr
tuy
179/2024/N
tuy
cao
đị
b) Thi tuyển
- Số lượng: 310 chỉ tiêu tuyển dụng. Trong đó:
+ biên trí làm riêng dân
tộc 04 tiêu 03 trí làm dân
tuyển: Dân tộc Mông.
- có nhân cao ký,
tiêu thi tiên thí sinh nhân
chất cao theo số ; sau khi xét xong
các làm còn thi
diện thông thường theo quy định.
2. Tiêu chuẩn, điều kiện của vị trí việc làm đăng ký dự tuyển
2.1.
- Ng
+ Có m
+
+
+ Có ph
3
+
+
- Nh
+ có khó trong
nhận thức, làm chủ hành vi;
+ trách hình hành
hành xong án, Tòa án mà
đang châp hành pháp lý hành chính cai
giáo dục bắt buộc.
2.2.
a) cao: tiêu
chuẩn, thể trí làm 01,
01-1, 02, 03 2 4
số 179/2024/NĐ-CP như sau:
- Sinh viên khoa giáo trong
hoặc lên giáo
giới công bằng,
pháp trong quy 1 Thanh niên tính
nộp hồ sơ dự tuyển;
- Sinh viên giáo
trong trong quy 1
điểm và thành tích cá
nhân sau:
(1) trong các thi sinh
giỏi khích thi sinh
giỏi gia khen lên trong các thi sinh
quốc nhiên lý, hóa sinh
học, tin và khoa xã lý, trong
gian học ởcấp trung học phổ thông;
(2) ba cá nhân lên thi khoa -
gia hoặcquốc tế trong thời gian học ở cấp trung học phổ thông hoặc bậcđại học;
(3) ba cá nhân lên thi Ô-lim-pích trong các
môn toán, lý, hóa tin các chuyên ngành khác trong
thời gian học ở bậc đại học được Bộ Giáo dụcĐào tạo công nhận.
- có trình bác chuyên khoa II,
khoa II chuyên ngành y giáo trong trong
độ theo quy cá nhân
động khoa học và công nghệ tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự tuyển.
b)
c
4
L
c
trên b
ngành/chuyên ngành t
K
3. Hình th
3.1.
kho
a) Ph
b) N
- tra ký theo
yêu trí làm thì
tham dự vòng 2.
-
+ Hình th
+ N
n
độ
+ Th
khi v
+ Thang
+ Không th
3.2.
a) Ph
b) N
* Vòng 1
- Hình th
- dung thi: Kiểm tra chung: 60 câu giá
năng duy, chung,
bản thí sinh chính lý hành chính nhà
nghĩa công công xã hóa,
Thời
* Vòng 2: Thi nghiệpvụ
- Hình thức thi: Viết (thi bằng hình thức trên máy vi tính)
- thi hình thi trên máy vi tính,
lượng câu phù 60 câu, 120 câu
hình câu . gian thi câu
đảm là 90 phút, ết thi thí
5
sinh ngay sau khi kết
- Không th
3.3. Cách xác
a) trúng thông qua xét
đối thí sinh nhân cao theo
179/2024/NĐ-CP
(1) trúng trong công
các điều kiện sau:
- Có kết quả điểm vòng 2 đạt từ 50 điểm trở lên;
- thi chuyên ngành tiên quy
định Điều 6 sung
1 có) cao theo m cao
xuống thấp trong phạm vi chỉ tiêu được tuyển dụng củatừng vị trí việc làm.
(2) có 02 tính theo quy
nêu trên nhau tiêu trí thì
có vòng 2 cao là trúng không xác
được thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định ngườituyển.
(3)
d
tuy
ng
vào m
s
Tr
cu
đị
(4) trong xét công không
bảo lưu kếtquả cho các kỳ xét tuyển lần sau.
b) Cách xác trúng thông qua thi
đối với thí sinh thuộc diện thông thường
(1) trong thi công các
điều kiện sau:
- Có kết quả điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành đạt từ 50 điểm trở lên;
- Có thi chuyên ngành tiên quy
định Điều 6 sung
1 có) cao theo cao
xuống trong tiêu trí làm,
việc làm chung cho quan công khác
nhau.
(2) Tr
6
đ
cùng thì vi
sau:
- Người có kết quả điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành cao hơn;
- Tr
quy
tuy
(3) trí chung cho quan
dụng công khác nhau thì xác quan công trúng
tuyển theo tiên trong ký
người trúng trúng cùng ký
vào quan công tiêu
quan sử dụng công thì tiên có quả dụng cao
hơn. có 02 lên có nhau
tiêu cùng quan công thì theo
tiên quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 170/2025/NĐ-CP.
(4) không trúng trong thi công
bảo lưu kếtquả thi tuyển cho các kỳ thi tuyển lần sau.
3.4.
Đối và tiên trong công theo quy
định 6 sung
1 Nghị định số 300/2026/NĐ-CP) của Chính phủ, cụ thể:
- Anh hùng L
h
k
- Ng
chuyên nghi
nghi
s
ng
h
ho
trang, con Anh hùng Lao
nghi
- hoàn thành quân tham gia công an nhân
dân, công nhân, viên phòng thôi còn trong lao
viên thanh niên xung phong, trí tình công tác
kinh tham gia án: 2,5
điểm vào kết quả điểmhoặc xét vụ chuyên ngành.
- Cán b
quy
xét nghi
7
- Tr
theo quy
ho
3.5. Thời gian và địa điểm thi tuyển, xét tuyển
a) Th
có thông báo sau)
b)
- T
l
- các thông
khi xét tuyển i các nhân cao
theo Nghị định s 179/2024/NĐ-CP) tại Trường Cao đẳng Sơn La.
c) Hình th
khai trên C
ho
Thí sinh có trách xuyên theo dõi các thông báo và
(nếu có yêu không trách
không thông tin vì lý do gì thông tin trên
Trang thông tin thông tin quan có
tuyển và thí sinh theo hình xác
trong Thông báo tuyển dụng.
4. Th
4.1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển
(1) ký công Mẫu 01 ban hành kèm theo
Nghị ; các theo
định ghi các thông tin theo
VI (nội dung khác) tại Phiếu đăng ký dự tuyển.
- Số lượng: 01 Phiếuđăng ký dự tuyển.
- ký có hành vi gian trong kê khai
đăng ký không
quy tham gia thì không ký
trong 01 kỳ tuyển dụng tiếp theo.
(2) B
thu
(3) minh thành tích
nguồn nhân lực chất lượng cao theo quy định tạiNghịđịnh số 179/2024/NĐ-CP
Lưu ý:
- Thí sinh 01 ký 01 trí làm
tuyển trong Thông báo trí làm
8
chung cho công khác nhau thì thí sinh
ký các theo tiên tính các quan,
đơn vịsử dụng công chức theo vị trí tuyển dụng.
- tại trí có thí sinh theo
Nghị số thông ký
thì sẽ thực hiện như
+ tiên thí sinh theo số , sau
đến thí sinh thông . 05 tiêu c
t
không th
+ Sau khi gian ký
dự thông báo trên Trang thông tin trí
dự mà thí sinh ký theo s
thực xét thí sinh ký theo thông
nếu có rà soát thay trí khác
trí trùng thí sinh ký theo số
179/2024/NĐ-CP), thời gian thay
thời quan ký không
Phiếu ký thay thì coi thay
đổi vị trí dựtuyển.
+ Sau khi xét xong theo số
thông báo thí sinh đủ điều kiện dự tuyển đối thí sinh diện thông thường.
+ Việc Thông báo tuyển công và các
tuyển công xã 2026 thông báo công khai trên
C b
SMS cho ng
đ trí khác có); thông báo
kết
và ph
thí sinh không nh
Trang thông tin
dđđượđị
báo tuy
+ ký thí sinh xác
tốt có giá thì chính
(văn bằng) khi hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
4.2. Th
15/10/2026
Quá th
nh
công ích, ngày ti
4.3. Hình th
9
4.4. và
tại Trung tâm Hành chính công Tây
phường Chiềng Cơi, tỉnh Sơn La); Số điện thoại liên hệ: 0896.654.866.
5. L
theo quy
quy
ng
6. T
6.1. các ban, ngành, y ban nhân dân xã:
khai và thông báo công khai dung công trên trang thông tin
điện tử của đơn vị hoặc bằng các hình thức phù hợp khác.
6.2.
đầ
theo quy
6.3.
- T
ph
- trí hình và phát sóng phù
bảo thông tin, cá nhân
Thông báo tuyển dụng công chức.
6.4. Giao V
Thông báo tuy
t
thông tin
Trên công
quan hành chính xã La 2026. Trong quá trình th
hi quan Thường
trực công La)
UBND t
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Sơn La;
- Các đơn vịsự nghiệp thuộc UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin, VP UBND tỉnh;
- Trang Thông tin điện tử Sở Nội vụ;
- Lưu: VT, TTCB, Ngọc.
GIÁM ĐỐC
Lương Thị Như Hoa
TệpTải về (chữ trích từ tệp)
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG CỘNG 5
SỞ CÔNG THƯƠNG 3
Chi cục Quản lý thị trường 3
1Đội Quản lý thị trường số 01 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh
tế phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh
quốc tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
1
Chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao theo Nghị định 179/2024/NĐ-
CP (Thí sinh diện thông thường không
thực hiện đăng ký dự tuyển đối với vị trí,
chỉ tiêu này)
2Đội Quản lý thị trường số 03 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh
tế phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh
quốc tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
1
Chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao theo Nghị định 179/2024/NĐ-
CP (Thí sinh diện thông thường không
thực hiện đăng ký dự tuyển đối với vị trí,
chỉ tiêu này)
3Đội Quản lý thị trường số 04 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh
tế phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh
quốc tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
1
Chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao theo Nghị định 179/2024/NĐ-
CP (Thí sinh diện thông thường không
thực hiện đăng ký dự tuyển đối với vị trí,
chỉ tiêu này)
2
1Phòng Hạ tầng
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính;
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu;
Quản trị hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần
mềm
1
Chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao theo Nghị định 179/2024/NĐ-
CP (Thí sinh diện thông thường không
thực hiện đăng ký dự tuyển đối với vị trí,
chỉ tiêu này)
2Phòng Chuyển đổi số
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Công nghệ thông tin 1
Chỉ tiêu tuyển dụng nguồn nhân lực chất
lượng cao theo Nghị định 179/2024/NĐ-
CP (Thí sinh diện thông thường không
thực hiện đăng ký dự tuyển đối với vị trí,
chỉ tiêu này)
Phụ lục 01-1
VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NGUỒN NHÂN LỰC CHẤT LƯỢNG CAO THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 179/2024/NĐ-CP CHO TỪNG CƠ QUAN CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 215/TB-SNV ngày 16/9/2026 của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La)
Ghi chú
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Ngạch công chức
Trình độ
yêu cầu
Vị trí việc làm tuyển dụngSTT Tên đơn vị
Yêu cầu ngành/Chuyên ngành tuyển
dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển dụng
1
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG CỘNG 52
VĂN PHÒNG UBND TỈNH 4
1Phòng Khoa giáo - Văn xã
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về
chuyên ngành
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Văn hóa học; Quản lý văn hóa; Xã hội học;
Quản lý Khoa học và Công nghệ; Khoa học
máy tính; Mạng máy tính và truyền thông dữ
liệu; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin;
Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ thông tin;
Trí tuệ nhân tạo; Quản trị kinh doanh
2
2Phòng Nội chính
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về
chuyên ngành
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Kinh tế Luật 1
3
Phòng Tổ chức - Hành chính -
Quản trị
Chuyên viên tham mưu về tổ chức cán bộ
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Quản trị nhân lực; Quản lý nhà nước1
SỞ CÔNG THƯƠNG 5
a)Phòng Quản lý thương mại
Chuyên viên về quản lý thương mại
trong nước
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Luật; Quản trị kinh doanh; Kiểm toán; Kế
toán; Tài chính - Ngân hàng; Tài chính
công; Kinh tế đối ngoại; Marketing
1
b)Chi cục Quản lý thị trường 4
1Đội Quản lý thị trường số 04 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh tế
phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh quốc
tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
1
2Đội Quản lý thị trường số 05 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh tế
phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh quốc
tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
1
3Đội Quản lý thị trường số 06 Kiểm soát viên thị trường
Đại học trở
lên
Kiểm soát
viên thị
trường
21.189
Luật; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh;
Kiểm toán; Kế toán; Tài chính công; Kinh tế
phát triển; Kinh tế quốc tế; Kinh doanh quốc
tế; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế tài chính
2
SỞ NỘI VỤ 7
1Văn phòng Sở Chuyên viên về Công nghệ thông tin
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Công nghệ thông tin 1
2Phòng Tổ chức cán bộ Chuyên viên về tiền lương
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Kinh tế phát triển 1
3Phòng Kế hoạch - Tài chính Chuyên viên về Tài chính
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Tài chính công 1
4
Phòng Người có công và Lao động
việc làm
Chuyên viên về Việc làm
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Bảo hiểm - Tài chính; Quản lý quan hệ lao
động; Kinh tế lao động; Luật Kinh tế
1
5Phòng Thi đua - Khen thưởng Chuyên viên về Thi đua, khen thưởng
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Chính sách công; Kế toán 1
6Phòng Xây dựng chính quyền Chuyên viên về chính quyền địa phương
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Quản lý đất đai 1
7Phòng Cải cách hành chính Chuyên viên về Cải cách hành chính
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Quản lý công; Tài chính công 1
SỞ TÀI CHÍNH 3
1Phòng Tổng hợp, Quy hoạch Chuyên viên về Quản lý kinh tế tổng hợp
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Luật; Kinh tế học; Kinh tế phát triển; Thống
kê; Quản trị-Quản lý; Tài chính - Ngân hàng
- Bảo hiểm; Kinh doanh; Xây dựng; Quản lý
xây dựng; Kiến trúc và Quy hoạch; Kế toán -
Kiểm toán; Tài chính
1
2Phòng Tài chính đầu tư
Chuyên viên về Quản lý tài chính, ngân
sách
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Tài chính; Tài chính công; Kế toán; Kiểm
toán; Tài chính - Ngân hàng; Kinh tế phát
triển
1
3
Phòng Quản lý đầu tư ngoài ngân
sách
Chuyên viên về quản lý nợ và kinh tế đối
ngoại
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Luật; Kinh tế học; Kinh tế Quốc tế; Kinh tế
đối ngoại; Quan hệ quốc tế; Ngôn ngữ Anh
1
SỞ XÂY DỰNG 1
1
Phòng quy hoạch kiến trúc và phát
triển đô thị
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Kiến trúc; Quản lý đô thị; Quản lý xây
dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp;
Hạ tầng kỹ thuật đô thị; Công trình dân
dụng và công nghiệp; Công trình giao thông;
Kinh tế xây dựng
1
1
1
Phòng Quản lý đầu tư, xây dựng và
Môi trường
Chuyên viên quản lý đầu tư
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế; Quản lý
công nghiệp; Kinh tế xây dựng
1
Ghi chú
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
Phụ lục 01
VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CHO TỪNG CƠ QUAN CẤP TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 215/TB-SNV ngày 16/9/2026 của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La)
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ
yêu cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/Chuyên ngành tuyển
dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển dụng
2
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Ghi chúSTT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ
yêu cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/Chuyên ngành tuyển
dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển dụng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1
1Văn phòng Sở
Chuyên viên về Quản lý khoa học,
CNTT, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính1
4
1Phòng Khoa học và Công nghệ
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo (bao gồm cả thị trường
và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Kinh tế; Hóa học; Nông nghiệp; Quản lý đất
đai; Xây dựng; Công nghệ sinh học; Khoa
học Môi trường; Luật; Kế toán
1
2Phòng Hạ tầng Chuyên viên về quản lý viễn thông
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Điện tử viễn thông; Công nghệ điện tử viễn
thông; Kỹ thuật điện tử; Công nghệ thông tin
1
3
Phòng Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng
Chuyên viên quản lý hoạt động đo lường
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính;
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu;
Quản trị hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần
mềm
1
4Văn phòng Sở Pháp chế viên
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Luật 1
SỞ NGOẠI VỤ 2
1Phòng Hành chính - Tổ chức
Chuyên viên về công tác người Việt
Nam ở nước ngoài
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Quan hệ quốc tế; Kinh tế quốc tế; Luật
quốc tế; Truyền thông quốc tế; Ngôn ngữ
Anh; Biên phòng.
1
2Phòng Ngoại vụ và Biên giới Chuyên viên về công tác lãnh sự
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Quan hệ quốc tế; Kinh tế quốc tế; Luật
quốc tế; Truyền thông quốc tế; Ngôn ngữ
Anh; Biên phòng.
1
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH 2
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao
cho mọi người
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Quản lý thể dục thể thao; Huấn luyện thể
thao; Giáo dục thể chất.
1
Chuyên viên về quản lý thể thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Quản lý thể dục thể thao; Huấn luyện thể
thao; Giáo dục thể chất.
1
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG 22
a)Các phòng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường 9
1Phòng Tổ chức cán bộ Chuyên viên về tổ chức - biên chế
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Quản lý nhà nước; Luật; Quản trị nhân lực.1
2Phòng Quản lý tài nguyên đấtChuyên viên về quản lý đất đai
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Quản lý đất đai 2
3Phòng Quản lý môi trường Chuyên viên về môi trường
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Kỹ thuật Môi trường đô thị; Biến đổi khí
hậu và phát triển bền vững.
3
4Văn phòng Sở
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công
nghệ thông tin và chuyển đổi số
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính;
An toàn thông tin.
1
5Phòng Kế hoạch, tài chính Chuyên viên về quản lý đầu tư
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Tài chính; Kế toán; Quản trị kinh doanh;
Kinh tế quốc tế; Kinh tế nông nghiệp.
2
b)Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường 13
1Chi cục Trồng trọt và BVTV
Chuyên viên về quản lý trồng trọt và bảo
vệ thực vật
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Nông học; Bảo vệ thực vật. 1
2
Chi cục Chăn nuôi thú y và Thủy
sản
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi thú y.2
3Chi cục Kiểm lâm
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
1
Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
2
Đội kiểm lâm cơ động và phòng
cháy chữa cháy rừng
Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
1
Hạt Kiểm lâm khu vực III Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
1
Hạt kiểm lâm khu vực VII Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
1
Hạt kiểm lâm khu vực VIII Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
1
Hạt kiểm lâm khu vực XI Kiểm lâm viên
Đại học trở
lên
Kiểm lâm
viên
10.226
Lâm nghiệp; Lâm sinh; Lâm học; Quản lý
tài nguyên rừng.
2
4
Chi cục Thủy Lợi và Tài nguyên
nước
Chuyên viên về Tài nguyên nước
Đại học trở
lên
Chuyên viên01.003 Kỹ thuật tài nguyên nước 1
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1Phòng Quản lý Thể dục, thể thao
Văn phòng Chi cục
3
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
TỔNG CỘNG 241
1 10
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Quản lý công; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính sách
công; Kinh tế lao động; Quản lý đất đai.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Công nghệ đa phương tiện; Hạ tầng mạng - Truyền
dẫn số; mạng máy tính và truyền thông dữ liệu.
1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kế toán; Quản trị kinh doanh; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Kiến trúc và
Quy hoạch
1
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh
doanh, tổ chức kinh tế tập thể
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kế toán; Kinh tế; Quản lý kinh tế; Quản trị kinh doanh1
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Khoa học Kỹ thuật; Kỹ thuật Công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật năng
lượng; Thương mại điện tử
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Quản lý tài
nguyên và môi trường
2
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Khoa học môi trường; Kinh tế nông nghiệp - lâm nghiệp; Quản lý tài
nguyên rừng và môi trường; Quản lý tài nguyên nước; Kỹ thuật tài nguyên
nước
1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại,
tố cáo, phòng chống tham nhũng
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Kế toán; Kế toán - kiểm toán 1
2 4
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch vùng và đô thị; Kiến trúc; Kiến trúc và xây dựng;
Kỹ thuật công trình xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ
thuật xây dựng công trình giao thông
1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Quản lý tài
nguyên và môi trường
1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Quản lý công; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính sách
công; Kinh tế lao động; Quản lý đất đai.
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003 Khoa học giáo dục; Giáo dục học; Quản lý giáo dục. 1
3 XÃ MUỔI NỌI 2
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực giao thôngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình giao thông; Công nghệ kỹ thuật
giao thông; Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ; Quy hoạch giao
thông đô thị.
1
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003 Khoa học giáo dục; Giáo dục học; Quản lý giáo dục. 1
4 5
Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dânĐại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật Hiến pháp và Luật hành chính; Luật kinh tế; Luật Nhà nước và
Pháp luật. 1
Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực Văn phòngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị văn phòng; Quản lý công; Luật; Khoa học
quản lý. 1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý công; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính sách công;
Kinh tế lao động; Quản lý đất đai; Văn thư; Lưu trữ.
1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003
Tài chính - ngân hàng; Tài chính - Kế toán; Tài chính công; Kế toán; Kiểm
toán; Kế toán-Kiểm toán.
1
5 10
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Kinh tế số; Hệ thống thông tin
quản lý; Thương mại điện tử; Báo chí; Báo chí và Truyền thông.
1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Tôn giáo học; Dân tộc học; Dân tộc; Xây dựng Đảng
và chính quyền nhà nước; Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
1
Tuyển dụng
người dân
tộc Mông
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Công nghệ kỹ thuật
điện; điện tử; Quản lý năng lượng; Thương mại điện tử; Kinh doanh
thương mại.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Khoa học cây trồng; Kinh tế nông nghiệp 1
Tuyển dụng
người dân
tộc Mông
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Xây dựng;
Quản lý dự án.
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính; Xây dựng Đảng và chính quyền
nhà nước; Chính sách công; Công nghệ thông tin
2
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dânĐại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý nhà nước; Luật; Luật Hiến pháp và Luật hành chính; Luật kinh tế.1
6 8
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dânĐại học trở lênChuyên viên01.003 Luật kinh tế; Công nghệ thông tin. 1
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
XÃ BÌNH THUẬN
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG KHIÊNG
Văn phòng HĐND và UBND
Ghi chú
XÃ THUẬN CHÂU
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Kinh tế
XÃ MƯỜNG BÁM
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ CO MẠ
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Kinh tế
Phụ lục 02
VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC CHO TỪNG CƠ QUAN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Thông báo số 215/TB-SNV ngày 16/9/2026 của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La)
4
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Quản trị Kinh doanh; Xây
dựng; Quản lý dự án.
1
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Xây dựng; Kinh tế
xây dựng; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật công trình xây dựng
1
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý công nghiệp; Quản lý năng lượng; Thương mại điện tử; Kinh
doanh thương mại; Điện.
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Quản lý tài
nguyên và môi trường.
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát
triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và
đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Khoa học tự nhiên; Khoa học sự sống; Công nghệ kỹ thuật; Đo lường; Kỹ
thuật máy tính; Công nghệ thông tin
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý nhà nước; Khoa học quản lý. 1
7 5
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Tài chính công. 1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường. 1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Quản trị kinh doanh; Quản lý
dự án.
1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Kinh tế số.
1
8 4
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh
doanh, tổ chức kinh tế tập thể
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Luật Kinh tế; Quản lý kinh tế; Quản trị kinh doanh; Tài chính-
Ngân hàng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo
hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Chính sách công; Quan hệ lao động; Bảo hiểm. 1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003Công nghệ thông tin; Thương mại điện tử; Kinh tế số; Kinh tế học; Báo chí.1
9 10
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kê Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế đầu tư; Kế toán; Kiểm toán; Kế toán-Kiểm toán; Kinh tế.1
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô
thị và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng; Quản lý xây dựng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý khoa học và công nghệ; Khoa học quản lý; Hệ thống thông tin
quản lý; Khoa học dữ liệu.
1
Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo
hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Chính sách công; Kinh tế lao động; Bảo hiểm; Bảo hộ lao động;
Quản lý nhà nước.
1
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý công; Khoa học quản lý; Quản trị văn phòng; Công nghệ thông
tin; Quản lý nhà nước.
1
Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dân Đại học trở lênChuyên viên01.003 Khoa học quản lý; Quản trị văn phòng; Quản trị nhân lực.1
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Phát triển nông thôn; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Bảo vệ
thực vật; Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi thú ý; Kinh tế nông nghiệp; Nông
nghiệp.
1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường;
Kỹ thuật công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật cấp
thoát nước; Kỹ thuật tài nguyên nước; Khoa học môi trường; Quản lý đất
đai.
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật kinh tế; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước; Quản lý nhà
nước; Hành chính học; Chính sách công, Quản trị kinh doanh; Quản lý
kinh tế; Công nghệ thông tin.
1
10 5
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Kiến trúc và xây dựng; Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ thuật công trình xây dựng;
Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ
sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Xây dựng cầu đường.
1
Chuyên viên về lĩnh vực công thương Đại học trở lênChuyên viên01.003 Thường mại điện tử; Kế toán - Kiểm soát - Kiểm toán; Quản lý kinh tế.1
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo Đại học trở lênChuyên viên01.003 Dân tộc học; Tôn giáo học; Xã hội học; Quản lý nhà nước.1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Kinh tế số.
1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Công nghệ thông tin; Quản lý nhà nước. 1
11 3
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát
triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và
đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý khoa học và công nghệ; Khoa học quản lý; Hệ thống thông tin
quản lý; Khoa học dữ liệu.
1
XÃ NẬM TY
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Văn hóa - Xã hội
Văn phòng HĐND và UBND
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
XÃ CHIỀNG KHOONG
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG LẦM
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG HUNG
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG É
Phòng Kinh tế
5
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Đô thị học; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật
cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật giao
thông.
1
12 8
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý xây dựng; Xây
dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Trồng trọt; Nông học; Chăn nuôi; thú y; Kinh tế nông nghiệp.1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nước Đại học trở lênChuyên viên01.003
Tài nguyên và Môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ
thuật môi trường; Khoa học môi trường; Kỹ thuật tài nguyên nước.
1
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Hành chính học; Quản lý nhà nước; Quản trị Văn phòng 1
Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính. 1
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Chuyên viên 1: Luật Kinh tế; Quản trị-Luật. 1
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Chuyên viên 2: Quản trị kinh doanh; chính sách công; Quản trị-Quản lý.1
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Chuyên viên 3: Công nghệ thông tin; Khoa học công nghệ; Khoa học máy
tính.
1
13 4
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Đô thị học; Kiến trúc và xây dựng; Kiến
trúc công trình; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ
thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật
giao thông.
1
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh
doanh, tổ chức kinh tế tập thể
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế; Luật Kinh tế; Quản trị kinh doanh. 1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Kinh tế số; Báo chí; Kinh tế học; Thương mại điện
tử; Truyền thông đa phương tiện.
1
14 2
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Đô thị học; Kiến trúc và xây dựng; Kiến
trúc công trình; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ
thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực giao thông Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng cầu đường; Quy hoạch giao thông đô thị; Công nghệ kỹ thuật
giao thông.
1
15 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin
1
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực giao thông Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng cầu đường; quy hoạch giao thông đô thị; Công nghệ kỹ thuật
giao thông; Kỹ thuật công trình giao thông; Kinh tế vận tải
1
16 1
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
17 5
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáoĐại học trở lênChuyên viên
Dân tộc học; Tôn giáo học; Quản lý nhà nước.
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực tài chính Đại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - Ngân hàng; Tài chính công; Tài chính; Kế toán; Kinh tế.1
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh
doanh, tổ chức kinh tế tập thể
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Quản lý kinh tế; Kinh tế phát triển; Quản trị kinh doanh; Luật
Kinh tế; Quản trị kinh doanh
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Quản lý nhà nước; Công nghệ thông tin 1
18 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin
1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế; Kinh tế nông nghiệp 1
19 3
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện.
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật địa chất; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Quản lý tài
nguyên và môi trường; Địa chính; Khoa học đất.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế nông nghiệp; Nông nghiệp chất lượng cao; Kỹ thuật cấp thoát
nước; Lâm nghiệp; Lâm sinh; Quản lý kinh tế; Luật kinh tế; Nuôi trồng
thủy sản.
1
20 3
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
XÃ CHIỀNG SƠ
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ SÔNG MÃ
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Văn phòng HĐND và UBND
Phòng Kinh tế
XÃ XÍM VÀNG
XÃ BẮC YÊN
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
XÃ TÀ XÙA
XÃ YÊN CHÂU
Phòng Kinh tế
XÃ LÓNG PHIÊNG
XÃ YÊN SƠN
XÃ CHIỀNG SẠI
Phòng Văn hóa - Xã hội
6
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Chuyên viên về lĩnh vực văn hóa; gia đình; thể dục,
thể thao; du lịch; quảng cáo
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản lý văn hóa; Du lịch1
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát
triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và
đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý khoa học và công nghệ; Khoa học quản lý; Hệ thống thông tin
quản lý; Khoa học dữ liệu.
1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý đất đai; Đo đạc bản đồ; Địa chỉnh; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ1
21 1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Công nghệ thông tin 1
22 3
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế học; Thống kê; Tài chính-Ngân hàng; Xây dựng; Quản lý xây
dựng; Quản trị Kinh doanh
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạo Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí
1
23 4
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Nông nghiệp; Nông nghiệp chất lượng cao; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi;
Thú y; Kỹ thuật công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ
thuật cấp thoát nước; Khoa học cây trồng; Khoa học đất; Khoa học môi
trường; Kinh tế nông nghiệp
1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường;
Kỹ thuật công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật cấp
thoát nước; Kỹ thuật tài nguyên nước; Khoa học môi trường.
1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Xây dựng Đảng và chính quyền nhà
nước
1
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát
triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và
đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Khoa học tự nhiên; Khoa học sự sống; Công nghệ kỹ thuật; Quản lý khoa
học và công nghệ; Khoa học quản lý; Hệ thống thông tin quản lý; Khoa
học dữ liệu.
1
24 5
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực Văn phòngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị văn phòng; Quản trị kinh doanh; Quản lý
công; Luật; Khoa học quản lý; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Xây dựng; Kinh tế
xây dựng; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật công trình xây dựng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực giao thôngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Công nghệ kỹ thuật giao thông;
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản trị nhân lực; Quản lý đất đai; Chính sách công; Quản lý công; Luật.1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
25 4
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí.
1
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính; Kế toán; Tài chính công; Tài chính - Ngân hàng.1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản trị văn phòng; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực. 1
26 2
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Khoa học máy tính; Truyền thông đa phương tiện;
Báo chí
1
27 10
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003 Đo đạc bản đồ; Quản lý đất đai; Quản trị nhân lực 1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ CHIỀNG SUNG
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG LÈO
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ TẠ KHOA
XÃ CHIỀNG HOA
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ CHIỀNG MAI
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ ĐOÀN KẾT
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ TÂN YÊN
Phòng Văn hóa - Xã hội
7
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử
1
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Quản trị kinh doanh; Thương mại điện tử; Tài chính - ngân hàng;
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đô thị; Xây dựng dân dụng; Quy hoạch xây
dựng
1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững; Công nghệ sinh học; Địa chất
học; Khoa học môi trường; Quản lý tài nguyên rừng và môi trường; Quản
lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật công trình thủy; Kỹ thuật xây dựng
công trình thủy; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật tài nguyên nước.
1
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi;
Thú y; Chăn nuôi thú ý; Kinh tế nông nghiệp; Nông nghiệp.
1
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Khoa học quản lý; Quản trị nhân lực; Công nghệ thông
tin
1
Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực Văn phòngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế phát triển; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đất đai; Quản lý kinh tế;
Tài chính - ngân hàng; Quản trị kinh doanh
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị kinh doanh; Tài chính - ngân hàng; Kỹ thuật
xây dựng; Chính sách công
1
28 6
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Thương mại điện tử; Truyền
thông đa phương tiện
1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thực phẩm; Địa chất học; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy;
Khoa học cây trồng; Khoa học đất; Kinh tế nông nghiệp; Kỹ thuật tài
nguyên nước; Lâm nghiệp
1
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế phát triển; Kinh tế nông nghiệp 1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Quản lý tài
nguyên và môi trường.
2
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Kiến trúc và xây dựng; Kiến trúc công
trình; Xây dựng dân dụng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Quản lý
xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ
tầng; Công nghệ kỹ thuật giao thông.
1
29 2
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
Chuyên viên về lĩnh vực giao thôngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng cầu đường; Quy hoạch giao thông đô thị; Công nghệ kỹ thuật
giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kinh tế vận tải; Quy
hoạch vùng và đô thị.
1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực lao động, tiền lương, bảo
hiểm xã hội, người có công, bình đẳng giới
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Chính sách công; Kinh tế lao động; Bảo hiểm; Bảo hộ lao động1
30 2
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Phát triển nông thôn; Khoa học cây trồng; Đảm bảo chất lượng và an toàn
thực phẩm; Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi thú ý; Kinh tế
nông nghiệp; Nông nghiệp.
1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Khoa học môi trường; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật công
trình thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ
thuật tài nguyên nước.
1
31 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đô thị; Xây dựng dân dụng; Quy hoạch vùng
và đô thị.
1
32 1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Xây dựng; Kinh tế
xây dựng; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật công trình xây dựng.
1
33 1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Quản lý nhà nước; Quản trị văn Phòng; Quản trị kinh doanh; Quản
lý nhân lực; Công nghệ thông tin; Quản lý Giáo dục.
1
34 1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý.1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Văn phòng HĐND và UBND
PHƯỜNG VÂN SƠN
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
PHƯỜNG THẢO NGUYÊN
XÃ VÂN HỒ
Phòng Văn hóa - Xã hội
Phòng Kinh tế
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
XÃ MƯỜNG BANG
XÃ TƯỜNG HẠ
XÃ TÂN PHONG
XÃ SUỐI TỌ
8
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
35 1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý đất đai 1
36 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên về lĩnh Dân tộc, tôn giáoĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tôn giáo học; Dân tộc học; Dân tộc; Xã hội học. 1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại,
tố cáo, phòng chống tham nhũng
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Kinh tế; Xây dựng; Kế toán - Kiểm toán; Tài chính - Ngân hàng; Kế
toán; Quản lý đất đai.
1
37 5
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Kế toán - Kiểm soát - Kiểm toán; Quản lý Kinh tế 1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị văn phòng; Khoa học hành chính; Quản lý
công.
1
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Chuyên viên 1: Công nghệ thông tin; an toàn thông tin; Hệ thống thông tin
quản lý; Kinh tế số.
1
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Chuyên viên 2: Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường; Khoa
học môi trường; Kinh tế nông nghiệp.
1
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Chuyên viên 3: Quản lý Công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử;
Kinh tế; Kinh doanh thương mại; Quản trị kinh doanh; Tài chính.
1
38 4
Chuyên viên về lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh, tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; hỗ trợ kinh
doanh, tổ chức kinh tế tập thể
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kế toán - Kiểm soát - Kiểm toán; Quản lý kinh tế. 1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý đất đai; Địa chính. 1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Công nghệ thông tin. 1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại,
tố cáo, phòng chống tham nhũng
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Kinh tế. 1
39 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính; Quản lý nhà nước; Công nghệ
thông tin.
1
40 5
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Kiến trúc; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đô thị và công trình;
Xây dựng dân dụng; Quy hoạch vùng và đô thị
1
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Kinh doanh thương mại; Quản trị kinh doanh; Tài chính; Thương
mại điện tử; Quản lý công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế học; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Xây dựng; Quản lý xây
dựng; Quản lý dự án; Kinh tế đối ngoại
1
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáoĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tôn giáo học; Dân tộc học; Dân tộc; Luật. 1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; Kinh tế số; Thương mại
điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí.
1
41 4
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Kiến trúc; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đô thị và công trình;
Xây dựng dân dụng; Quy hoạch vùng và đô thị.
1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Quản trị kinh doanh; Quản lý
đất đai; Xây dựng Đảng và chính quyền
Nhà nước.
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; Kinh tế số; Thương mại
điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí.
1
42 4
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nghiên cứu khoa học; phát
triển công nghệ; đổi mới sáng tạo; sở hữu trí tuệ;
tiêu chuẩn đo lường chất lượng; ứng dụng bức xạ và
đồng vị phóng xạ; an toàn bức xạ và hạt nhân
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý khoa học công nghệ; Hệ thống thông tin quản lý.1
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
PHƯỜNG TÔ HIỆU
XÃ CHIỀNG KHƯƠNG
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
XÃ HUỔI MỘT
Phòng Kinh tế
XÃ MƯỜNG CHIÊN
XÃ CHIỀNG MUNG
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ PẮC NGÀ
XÃ MƯỜNG BÚ
Phòng Kinh tế
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ NGỌC CHIẾN
Phòng Văn hóa - Xã hội
9
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Kiến trúc; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý đô thị và công trình;
Xây dựng dân dụng; Quy hoạch vùng và đô thị.
1
43 5
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Quản lý công. 1
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính; Kế toán; Tài chính - Ngân hàng; Kiểm toán.1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Xây dựng; Quản lý xây dựng;
Quản lý dự án.
1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên và môi trường; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Môi
trường và bảo vệ môi trường; Khoa học môi trường.
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường. 1
44 4
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Luật học; Luật hành chính; Luật dân sự. 1
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kinh tế xây dựng; Kiến trúc; Quy
hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Công nghệ kỹ thuật xây
dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Cấp thoát nước; Kinh tế
và quản lý đô thị; Quản lý đô thị và công trình.
1
Chuyên viên về lĩnh vực giao thôngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Giao thông; Kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;
Xây dựng cầu đường bộ; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật
hạ tầng đô thị; Quy hoạch giao thông; Quản lý đô thị và công trình; Công
nghệ kỹ thuật xây dựng; Công nghệ kỹ thuật giao thông.
1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Hành chính học; Luật; Luật hành chính; Chính sách
công; Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; kỹ
thuật phần mềm; Quản trị văn phòng.
1
45 5
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Tài chính công; Kiểm toán; Tài chính. 1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Chính sách công; Kinh tế lao động;
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước.
1
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông
tin và chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ
thuật máy tính; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin.
1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính; Quản lý nhà nước; Chính sách
công; Công nghệ thông tin.
1
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực Văn phòngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật Kinh tế; Quản lý nhà nước; Quản lý công; Quản trị văn phòng;
Khoa học hành chính; Quản trị nhân lực; Công nghệ thông tin.
1
46 3
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Logictic và quản lý chuỗi cung ứng; Kinh doanh thương mại; Quản trị
kinh doanh.
1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế nông nghiệp; Nông nghiệp; Lâm nghiệp; Quản trị kinh doanh.1
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
47 1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; truyền thông đa phương tiện.
1
48 4
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003
Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Tài chính công; Kiểm toán; Kế toán-Kiểm
toán.
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật công trình
thủy; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy.
1
Chuyên viên về lĩnh vực chất lượng, an toàn thực
phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản, muối;
kinh tế hộ, kinh tế trang trại nông thôn, kinh tế tập
thể, nông, lâm, ngư, diêm nghiệp gắn với ngành
nghề, làng nghề nông thôn
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Phát triển nông thôn; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Bảo vệ
thực vật; Chăn nuôi; Thú y; Chăn nuôi thú ý; Kinh tế nông nghiệp; Nông
nghiệp.
1
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; truyền thông đa phương tiện.
1
49 4
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kinh tế xây dựng; Kiến trúc; Quy
hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật hạ tầng đô thị; Công nghệ kỹ thuật xây
dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Cấp thoát nước; Kinh tế
và quản lý đô thị; Quản lý đô thị và công trình.
1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Quản lý xây dựng; Quản lý dự
án.
1
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản lý công; Khoa học quản lý; Quản trị văn phòng;
Quản trị nhân lực; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật 1
XÃ PHIÊNG CẰM
Phòng Kinh tế
XÃ PHIÊNG PẰN
XÃ SỐP CỘP
XÃ LÓNG SẬP
Phòng Kinh tế
XÃ BÓ SINH
Phòng Kinh tế
Văn phòng HĐND và UBND
Phòng Kinh tế
XÃ MƯỜNG LẠN
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ PÚNG BÁNH
10
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
50 3
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Kinh doanh thương
mại; Thương mại điện tử.
1
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu về lĩnh vực Văn phòngĐại học trở lênChuyên viên01.003 Quản trị văn phòng; Quản trị kinh doanh; Kế toán; Tài chính1
51 2
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính công; Quản trị kinh doanh. 1
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên về lĩnh vực đối ngoạiĐại học trở lênChuyên viên01.003 Quản trị kinh doanh; Quan hệ quốc tế. 1
52 2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường; Kỹ
thuật tài nguyên nước.
1
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Công nghệ kỹ thuật
hóa học; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử.
1
53 8
Chuyên viên về lĩnh vực y tế Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý y tế; Y học; Y khoa; Tổ chức và quản lý y tế; Y tế công cộng; Y
học dự phòng; Điều dưỡng; Y học cổ truyền.
1
Chuyên viên về lĩnh vực dân tộc, tôn giáoĐại học trở lênChuyên viên01.003 Dân tộc; Tôn giáo; Giáo dục chính trị. 1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; Khoa học máy tính; hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Kinh tế số.
1
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - Ngân hàng; Tài chính. 1
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Xây dựng cầu đường. 1
Chuyên viên về lĩnh vực nông nghiệp; lâm nghiệp;
diêm nghiệp; thủy lợi; thủy sản; phát triển nông
nghiệp; phòng, chống thiên tai; giảm nghèo
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế; Nông nghiệp công nghệ cao. 1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên và môi trường; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Khoa
học môi trường; Luật kinh tế.
1
Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; Luật. 1
54 2
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật Kinh tế; Quản lý nhà nước; Quản lý công; Quản trị nhân lực; Công
nghệ thông tin; Hệ thống thông tin quản lý; Xây dựng Đảng và chính
quyền nhà nước; Quản lý công; Kinh tế; Quản trị Văn phòng.
1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kinh tế xây dựng; Kiến trúc; Kỹ
thuật hạ tầng đô thị; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông; Kinh tế và quản lý đô thị; Quản lý đô thị và công
trình.
1
55 5
Trung tâm phục vụ hành chính
công
Chuyên viên thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính, xây dựng chính
quyền điện tử, theo dõi việc ứng dụng công nghệ
thông tin tại Ủy ban nhân dân cấp xã
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính; Quản lý nhà nước; Chính sách
công; Công nghệ thông tin.
2
Tuyển dụng
người dân
tộc Mông
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Báo chí; Báo chí và
Truyền thông.
1
Phòng Kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003
Tài chính - ngân hàng; Tài chính - Kế toán; Tài chính công; Kế toán;
Kiểm toán; Kế toán-Kiểm toán; Quản trị kinh doanh.
1
Văn phòng HĐND và UBND Chuyên viên tham mưu, giúp việc Hội đồng nhân dânĐại học trở lênChuyên viên01.003 Kinh tế́́́; Quản lý kinh tế; Tài chính - Kế toán; Luật kinh tế. 1
56 4
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật tài nguyên
nước; Kỹ thuật trắc địa bản đồ.
1
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Đô thị học; Quy hoạch vùng và đô thị;
Quản lý xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật giao thông; Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kỹ thuật
xây dựng.
1
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật công nghiệp; Công nghệ thực phẩm; Kinh doanh thương mại;
Thương mại điện tử; Kinh tế.
1
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
57 3
Phòng Kinh tế
PHƯỜNG MỘC SƠN
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
XÃ CHIỀNG SƠN
XÃ LONG HẸ
PHƯỜNG MỘC CHÂU
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
PHƯỜNG CHIỀNG AN
XÃ CHIỀNG HẶC
XÃ CHIỀNG LA
XÃ CHIỀNG LAO
Phòng Văn hóa - Xã hội
11
Tên ngạchMã ngạch
1 2 3 4 5 6 7 8 10
STT Tên đơn vị Vị trí việc làm tuyển dụng
Trình độ yêu
cầu
Ngạch công chức
Yêu cầu ngành/chuyên ngành tuyển dụng theo vị trí việc làm
Số lượng
tuyển
dụng
Ghi chú
Phòng Văn hóa - Xã hội
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Quản lý khoa học và
công nghệ; Kinh tế phát triển.
1
Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô
thị
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Quy hoạch; Kiến trúc; Đô thị học; Quy hoạch vùng và đô thị;
Quản lý xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật giao thông; Công
nghệ kỹ thuật kiến trúc; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.
1
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật tài nguyên
nước; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ.
1
58 1
Phòng kinh tế Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - Kế toán; Tài chính. 1
59 1
Phòng Kinh tế
Chuyên viên về lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng,
phát triển đô thị, hạ tầng kỹ thuật đô thị, vật liệu xây
dựng, nhà ở, công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kinh tế xây dựng; Kỹ
thuật hạ tầng đô thị; Công nghệ kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kinh tế và quản lý đô thị;
Quản lý đô thị và công trình.
1
60 3
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003
Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Tài chính công; Kiểm toán; Kế toán-
Kiểm toán.
1
Chuyên viên về lĩnh vực kế hoạch, đầu tư, thống kêĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế học; Thống kê; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán; Tài chính công;
Kiểm toán; Quản trị kinh doanh; Quản lý dự án
1
61 2
Phòng Văn hóa - Xã hội Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục.
1
Văn phòng HĐND và UBND
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Kinh tế phát triển; Kinh tế công; Thống kê; Kinh tế; Công nghệ thông tin.
1
62MAI SƠN 10
Chuyên viên về lĩnh vực công thươngĐại học trở lênChuyên viên01.003
Kỹ thuật công nghiệp; Điện; Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử;
Quản trị kinh doanh; Luật kinh tế.
1
Chuyên viên về lĩnh vực tài chínhĐại học trở lênChuyên viên01.003 Tài chính - ngân hàng; Tài chính công; Kiểm toán; Tài chính. 1
Chuyên viên về lĩnh vực quy hoạch, quy hoạch đô thị
và nông thôn, kiến trúc
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Công nghệ kỹ
thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc;
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật công trình
xây dựng
1
Chuyên viên về lĩnh vực đất đai; tài nguyên khoáng
sản
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý đất đai; Kỹ thuật trắc địa - bản đồ; Bản đồ học; Quản lý tài
nguyên và Môi trường.
1
Chuyên viên về lĩnh vực môi trường; tài nguyên nướcĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý tài nguyên và môi trường; Kỹ thuật môi trường; Công nghệ môi
trường; Kỹ thuật tài nguyên nước.
1
Chuyên viên về lĩnh vực Nội vụ Đại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý nhà nước; Quản trị nhân lực; Quản lý đất đai; Chính sách công;
Quản lý công; Văn thư; Lưu trữ; Luật; Công tác thanh niên.
1
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Kinh tế số.
1
Chuyên viên về hành chính - văn phòng, quản trị
công sở
Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Khoa học quản lý; Khoa học hành chính; Quản trị văn phòng. 1
Chuyên viên về lĩnh vực tư pháp Đại học trở lênChuyên viên01.003 Luật; Luật hiến pháp và luật hành chính. 1
63KIM BON 2
Chuyên viên lĩnh vực giáo dục và đào tạoĐại học trở lênChuyên viên01.003
Quản lý giáo dục; Giáo dục học; Công nghệ giáo dục; Khoa học giáo dục;
Tâm lý học giáo dục; Công nghệ thông tin.
1
Chuyên viên về lĩnh vực phát thanh truyền hình; báo
chí; thông tin cơ sở; thông tin đối ngoại; bưu chính;
ứng dụng công nghệ thông tin; giao dịch điện tử;
chính quyền số; kinh tế số; xã hội số; chuyển đổi số
Đại học trở lênChuyên viên01.003
Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Hệ thống thông tin quản lý;
Thương mại điện tử; Truyền thông đa phương tiện; Kinh tế số.
1
XÃ TÀ HỘC
Phòng Kinh tế
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Phòng Văn hóa - Xã hội
Văn phòng HĐND và UBND
Phòng Văn hóa - Xã hội
XÃ MƯỜNG GIÔN
XÃ NẬM LẦU
XÃ PHIÊNG KHOÀI
Phòng Kinh tế
12
Trình độ
Ngạch công
chức
Ngành, chuyên ngành
Đơn vị trực
tiếp sử dụng
công chức
Đơn vị sử dụng công chức
17 17
1 UBND xã Chiềng Sơ
1 UBND xã Chiềng Sại
1 UBND xã Sông Mã
1 UBND xã Bình Thuận
1 UBND xã Mường Sại
1 UBND xã Nậm Ty
1 UBND xã Bình Thuận
1 UBND xã Tân Yên
1 UBND phường Vân Sơn
1 UBND xã Phiêng Cằm
1 UBND xã Mường Bú
1 UBND xã Chiềng Lao
1 Văn phòng Sở Sở Giáo dục và Đào tạo
1 UBND xã Bình Thuận
1 UBND xã Chiềng Mung
1 UBND xã Mường Hung
1 UBND xã Chiềng Sơ
Ghi chú
Kế toán viên
(mã ngạch:
06.031)
8
Văn phòng
HĐND-UBND
Văn phòng
HĐND-UBND
Chuyên viên
(mã ngạch:
01.003)
Vị trí tuyển dụng
Yêu cầu về trình độ chuyên môn
Đại học
trở lên
Phụ lục 03
TỔNG CỘNG
VỊ TRÍ VIỆC LÀM ĐƯỢC TUYỂN DỤNG CHUNG CHO NHIỀU CƠ QUAN SỬ DỤNG CÔNG CHỨC KHÁC NHAU
(Kèm theo Thông báo số 215/TB-SNV ngày 16/9/2026 của Sở Nội vụ tỉnh Sơn La)
TT
Tổng
số
lượng
Cụ thể
Đơn vị tuyển dụng
1
2
Chuyên viên về quản
lý ứng dụng công nghệ
thông tin và chuyển đổi
số
Văn phòng
HĐND-UBND
53 Văn thư viên
Đại học
trở lên
Văn thư viên
(mã số: 02.007)
Văn thư - lưu trữ; Lưu
trữ học
4
Công nghệ thông tin;
An toàn thông tin; Hệ
thống thông tin quản
lý; Quản lý thông tin;
Kế toán viên
Đại học
trở lên
Kế toán; Kiểm toán;
Tài chính
13
TệpTải về (chữ trích từ tệp)
Mẫu số 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------
…..…., ngày ....... tháng ….. năm ……..
[Bảng]
/ / (Dán ảnh 4x6) | / PHIẾU ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN / Vị trí việc làm dự tuyểni: / …………………………..……………….………………. / Cơ quan, tổ chức, đơn vị dự tuyểnii: / …………………………………….………………………
[Hết bảng]
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
[Bảng]
Họ và tên: …………………………………………………………………………………… / Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………… Nam Nữ / Dân tộc: ……………………………. Tôn giáo: ……….……………………… / Số CMND hoặc Thẻ căn cước: ……………….…. Ngày cấp: …………………. Nơi cấp: ……………………………………………………………………….… / Số điện thoại di động để báo tin: …………………………………… Email: …………………………………………………………………………………..
Quê quán: …………..…………………………………………………………… / …………………………………………………………………………………...
Nơi thường trú: …………..……………………………………………………… / …………………………………………………………………………………...
Nơi ở hiện tại: …………..……………………………………………………… / …………………………………………………………………………………...
Tình trạng sức khỏe: ………………; Chiều cao: …………; Cân nặng: ….….kg
Trình độ văn hóa: …………..…………………………………………………….
Trình độ chuyên môn: …………………………………………………………… / …………………………………………………………………………………...
[Hết bảng]
II. VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ THEO YÊU CẦU CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM TUYỂN DỤNGiii
[Bảng]
Tên trường, cơ sở đào tạo | Ngày, tháng, năm cấp văn bằng, chứng chỉ | Trình độ văn bằng, chứng chỉ | Số hiệu của văn bằng, chứng chỉ | Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) | Ngành đào tạo | Hình thức đào tạo | Xếp loại bằng, chứng chỉ
| | | | | | |
| | | | | | |
[Hết bảng]
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (nếu có)
[Bảng]
Từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm | Cơ quan, tổ chức, đơn vị công tác
|
|
[Hết bảng]
IV. THÔNG TIN ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN
[Bảng]
1. Ngoại ngữ thi theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng (nếu có) ……………………………………………………………………………. / …………………………………………………………………………………
2. Thuộc đối tượng ưu tiêniv: Có Không / Đối tượng ưu tiên: …………………………………………………………….. / Điểm ưu tiên: ………………………………………………điểm
3. Xác nhận hình thức nhận thông báov: / Xác nhận hình thức nhận thông báo theo Thông báo tuyển dụng
[Hết bảng]
V. THỨ TỰ ƯU TIÊNvi
(Chỉ đăng ký đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung cho nhiều cơ quan sử dụng công chức khác nhau; thứ tự ưu tiên tính từ trên xuống dưới)
[Bảng]
1. Nguyện vọng 1 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
2. Nguyện vọng 2 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
3. Nguyện vọng 3 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
4. Nguyện vọng 4 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
5. Nguyện vọng 5 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
6. Nguyện vọng 6 (ghi rõ tên cơ quan, tổ chức, đơn vị): ……………………………………………………………………………………
[Hết bảng]
VI. NỘI DUNG KHÁC THEO YÊU CẦU CỦA CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG (nếu có)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan đáp ứng đầy đủ yêu cầu về điều kiện đăng ký dự tuyển và không thuộc trường hợp không được đăng ký dự tuyển công chức theo quy định của pháp luật; chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin cung cấp trong Phiếu đăng ký dự tuyển này và hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định sau khi có thông báo trúng tuyển.
[Bảng]
| NGƯỜI VIẾT PHIẾU (Ký, ghi rõ họ tên)
[Hết bảng]
__________________________
i Ghi đúng tên vị trí việc làm đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng.
ii Ghi đúng tên cơ quan, tổ chức, đơn vị đăng ký dự tuyển theo Thông báo tuyển dụng. Trường hợp đăng ký dự tuyển vị trí việc làm được tuyển dụng chung cho nhiều cơ quan sử dụng công chức khác nhau thì ghi tên cơ quan, tổ chức, đơn vị có thứ tự ưu tiên cao nhất.
iii Văn bằng, chứng chỉ phải bảo đảm do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị sử dụng tại thời điểm nộp Phiếu đăng ký dự tuyển. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng cho phép nộp Giấy xác nhận (hoặc giấy tờ có giá trị tương đương) thì phải nộp bản chính thức khi hoàn thiện hồ sơ tuyển dụng.
iv Đối tượng ưu tiên quy định khi trúng tuyển phải xuất trình Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên theo quy định.
v Trường hợp thí sinh không xác nhận hình thức nhận thông báo thì phải nêu rõ lý do, đồng thời đề xuất 01 hình thức nhận thông báo và phải được sự đồng ý, xác nhận bằng văn bản của Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển khi tiếp nhận Phiếu đăng ký dự tuyển.
Các nội dung có liên quan đến kỳ tuyển dụng phải được đăng tải, cập nhật kịp thời và thường xuyên trên Trang Thông tin điện tử hoặc Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng. Hội đồng tuyển dụng có trách nhiệm bảo đảm các thông báo trong quá trình tuyển dụng liên quan đến thí sinh phải được gửi tới thí sinh bằng hình thức đã xác định trong Thông báo tuyển dụng.
Thí sinh có trách nhiệm thường xuyên theo dõi các thông báo và phản hồi (nếu có yêu cầu). Hội đồng tuyển dụng không chịu trách nhiệm về việc thí sinh không nhận được thông tin vì bất cứ lý do gì nếu đã đăng tải thông tin trên Trang thông tin điện tử, Cổng thông tin điện tử của cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng và đã gửi thông báo tới thí sinh theo hình thức đã được xác định trong Thông báo tuyển dụng.
vi Thí sinh phải đăng ký ít nhất 01 cơ quan, tổ chức, đơn vị và có thể đăng ký tối đa các nguyện vọng theo số lượng cơ quan, tổ chức, đơn vị có chỉ tiêu tuyển dụng đối với vị trí việc làm được tuyển dụng chung ghi trong Thông báo tuyển dụng. Trường hợp thí sinh không lựa chọn cơ quan, tổ chức, đơn vị trong danh sách theo thứ tự ưu tiên thì được hiểu là không đăng ký tuyển dụng vào cơ quan, tổ chức, đơn vị đó.