Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ ĐỀ PDF THEO TIN TUYỂN DỤNG · ĐANG NHẬN HỒ SƠ

Bộ đề thi Hành chính, văn phòng – Tuyển dụng công chức, viên chức đợt II, năm 2026 - Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi

Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Hành chính, văn phòng theo tin "Tuyển dụng công chức, viên chức đợt II, năm 2026 - Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.

  • 3 đề · 180 câu
  • 180 phút làm bài
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Hạn nộp hồ sơ 20/11/2026
Làm đề online ›

Xem trước miễn phí · đăng nhập (miễn phí) để tải · file có mã QR làm bài và chấm điểm trực tuyến.

Ảnh bìa Bộ đề thi Hành chính, văn phòng – Tuyển dụng công chức, viên chức đợt II, năm 2026 - Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi
Mở ảnh chia sẻ Chia sẻ Facebook

Các đề trong bộ

  1. Thi trắc nghiệm công chức Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi – Hành chính, văn phòng – Đề 1 60 câu · 60 phút · RP-3925-hanh-chinh-1
  2. Thi trắc nghiệm công chức Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi – Hành chính, văn phòng – Đề 2 60 câu · 60 phút · RP-3925-hanh-chinh-2
  3. Thi trắc nghiệm công chức Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi – Hành chính, văn phòng – Đề 3 60 câu · 60 phút · RP-3925-hanh-chinh-3

Xem trước 6 câu đầu của đề 1

Câu 1. Theo Điều 4 Nghị định 361/2025/NĐ-CP, Mẫu số 12 tại Phụ lục VI được áp dụng cho đối tượng nào sau đây?

  • A. Công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã; có thể áp dụng cho công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm
  • B. Công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương ở bộ, cấp tỉnh
  • C. Công chức lãnh đạo, quản lý là người đứng đầu
  • D. Công chức lãnh đạo, quản lý là cấp phó của người đứng đầu
Xem đáp án
Đáp án: A – Điểm m khoản 3 Điều 4 quy định Mẫu số 12 thực hiện đối với vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương ở cấp xã; cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vị trí việc làm quyết định việc áp dụng mẫu này đối với công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã.
Căn cứ: Điều 4, 361/2025/NĐ-CP

Câu 2. Theo Điều 34 Luật 02/2011/QH13 LUẬT KHIẾU NẠI, hồ sơ giải quyết khiếu nại bao gồm những tài liệu nào sau đây?

  • A. Đơn khiếu nại hoặc bản ghi lời khiếu nại; tài liệu, chứng cứ do các bên cung cấp; biên bản kiểm tra, xác minh, kết luận, kết quả giám định (nếu có); biên bản tổ chức đối thoại (nếu có); quyết định giải quyết khiếu nại; các tài liệu khác có liên quan.
  • B. Chỉ cần đơn khiếu nại và quyết định giải quyết khiếu nại.
  • C. Chỉ cần biên bản đối thoại và kết luận thanh tra.
  • D. Chỉ cần tài liệu, chứng cứ do người khiếu nại cung cấp.
Xem đáp án
Đáp án: A – Điều 34 khoản 1 liệt kê đầy đủ các tài liệu trong hồ sơ giải quyết khiếu nại như phương án A.
Căn cứ: Điều 34, 02/2011/QH13

Câu 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh K được Thủ tướng Chính phủ phân cấp thực hiện một nhiệm vụ. Trong quá trình thực hiện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh K muốn giao lại nhiệm vụ này cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện. Theo Điều 8 Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15, hành vi này có được phép không?

  • A. Được phép, vì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có thẩm quyền phân cấp cho cấp dưới
  • B. Được phép, nếu Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện tự bảo đảm điều kiện thực hiện
  • C. Không được phép, vì người được phân cấp không được phân cấp tiếp nhiệm vụ, quyền hạn mà mình được phân cấp
  • D. Không được phép, vì Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh không phải là cơ quan được phân cấp
Xem đáp án
Đáp án: C – Khoản 5 Điều 8 quy định cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân được phân cấp không được phân cấp tiếp nhiệm vụ, quyền hạn mà mình được phân cấp. Do đó Chủ tịch UBND tỉnh không được phân cấp tiếp cho Chủ tịch UBND huyện.
Căn cứ: Điều 8, 63/2025/QH15

Câu 4. Theo Điều 42 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14, trình tự, thủ tục tiếp nhận, phân loại, xác minh, kết luận nội dung tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về quản lý nhà nước trong các lĩnh vực được thực hiện theo quy định tại các điều 22-40 của Luật này, trừ trường hợp quy định tại điều nào?

  • A. Điều 41
  • B. Điều 43
  • C. Điều 44
  • D. Điều 45
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 1 Điều 42 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 quy định thực hiện theo các điều 22-40, trừ trường hợp quy định tại Điều 43 của Luật này.
Căn cứ: Điều 42, 25/2018/QH14

Câu 5. Trong một cuộc thanh tra tại công ty đại chúng X, cơ quan thanh tra phát hiện hành vi tham nhũng. Theo Điều 82 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14, cơ quan thanh tra phải làm gì?

  • A. Chỉ ghi nhận trong biên bản thanh tra.
  • B. Xử lý theo thẩm quyền hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
  • C. Chuyển hồ sơ cho doanh nghiệp tự xử lý.
  • D. Không có trách nhiệm gì.
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 2 Điều 82 quy định cơ quan thanh tra khi tiến hành hoạt động thanh tra nếu phát hiện hành vi tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước có trách nhiệm xử lý theo thẩm quyền hoặc chuyển cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.
Căn cứ: Điều 82, 36/2018/QH14

Câu 6. Ông A gửi đơn khiếu nại quyết định hành chính của Chủ tịch UBND tỉnh X. Sau khi có quyết định giải quyết lần đầu của Chủ tịch UBND tỉnh X, ông A không đồng ý. Theo Điều 7 Luật 02/2011/QH13 LUẬT KHIẾU NẠI, ông A có thể làm gì?

  • A. Khiếu nại lần hai đến Thủ tướng Chính phủ
  • B. Khiếu nại lần hai đến Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án
  • C. Chỉ được khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án
  • D. Khiếu nại lần hai đến Chủ tịch UBND tỉnh X
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 3 Điều 7 quy định trường hợp không đồng ý với quyết định giải quyết lần đầu của Chủ tịch UBND cấp tỉnh, người khiếu nại có quyền khiếu nại lần hai đến Bộ trưởng quản lý ngành, lĩnh vực hoặc khởi kiện vụ án hành chính tại Tòa án.
Căn cứ: Điều 7, 02/2011/QH13

Còn 174 câu trong file PDF.

Văn bản được dùng để ra đề

Pháp luật về cán bộ, công chức và bộ máy nhà nước (38% số câu)

  • Hiến pháp 2013 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
  • 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15
  • 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
  • 170/2025/NĐ-CP Nghị định 170/2025/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
  • 172/2025/NĐ-CP Nghị định 172/2025/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
  • 63/2025/QH15 Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15
  • 361/2025/NĐ-CP Nghị định 361/2025/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm công chức
  • 335/2025/NĐ-CP Nghị định 335/2025/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức
  • 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14

Nghiệp vụ hành chính, văn thư, lưu trữ, tiếp công dân (63% số câu)

  • 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15
  • 33/2024/QH15 Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15
  • 30/2020/NĐ-CP Nghị định 30/2020/NĐ-CP về công tác văn thư
  • 118/2025/NĐ-CP Nghị định 118/2025/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
  • 02/2011/QH13 Luật 02/2011/QH13 LUẬT KHIẾU NẠI
  • 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14