Bộ đề thi Vị trí khác – Tuyển dụng công chức, viên chức đợt II, năm 2026 - Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi
Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Vị trí khác theo tin "Tuyển dụng công chức, viên chức đợt II, năm 2026 - Ban Tổ chức Tỉnh ủy Quảng Ngãi". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.
Câu 1. Theo Điều 31 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, khi hết thời hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền phải xem xét …… hoặc không bổ nhiệm lại, trừ trường hợp chưa được xem xét, bổ nhiệm lại theo quy định của pháp luật và quy định của cấp có thẩm quyền.
A. bổ nhiệm lại
B. miễn nhiệm
C. từ chức
D. điều động
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 2 Điều 31 quy định khi hết thời hạn bổ nhiệm, cấp có thẩm quyền phải xem xét bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại. Căn cứ: Điều 31, 80/2025/QH15
Câu 2. Theo Điều 20 Nghị định 335/2025/NĐ-CP, mức xếp loại chất lượng của người đứng đầu tổ chức so với mức xếp loại chất lượng của tổ chức đó như thế nào?
A. Không cao hơn
B. Cao hơn
C. Bằng nhau
D. Thấp hơn
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 6 Điều 20 Nghị định 335/2025/NĐ-CP quy định: Mức xếp loại chất lượng của người đứng đầu tổ chức không cao hơn mức xếp loại chất lượng của tổ chức đó. Căn cứ: Điều 20, 335/2025/NĐ-CP
Câu 3. Ông A là viên chức đang công tác tại một đơn vị sự nghiệp công lập, có 6 năm công tác và đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc. Ông A muốn được tiếp nhận vào làm công chức. Theo Điều 13 của Nghị định 170/2025/NĐ-CP, ai có thẩm quyền quyết định tiếp nhận?
A. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức
B. Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng
C. Giám đốc đơn vị sự nghiệp nơi ông A công tác
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Xem đáp án
Đáp án: B – Ông A thuộc điểm b khoản 1 Điều 13 (viên chức công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập). Theo điểm a khoản 2, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định tiếp nhận đối với điểm b, c, đ. Căn cứ: Điều 13, 170/2025/NĐ-CP
Câu 4. Theo Hiến pháp 2013, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về việc hạn chế quyền con người, quyền công dân?
A. Có thể bị hạn chế bằng bất kỳ văn bản nào của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
C. Chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của Chính phủ khi cần bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
D. Có thể bị hạn chế theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp vì lý do phát triển kinh tế.
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 2 Điều 14 Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong các trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Phương án B đúng. Các phương án A, C, D sai vì không phải mọi văn bản, không phải quy định của Chính phủ hay nghị quyết của Hội đồng nhân dân đều có thể hạn chế quyền. Căn cứ: Điều 14, Hiến pháp 2013
Câu 5. Theo Điều 18 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14, cơ quan nhà nước có trách nhiệm nào sau đây trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình?
A. Xây dựng, ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ
B. Chỉ công khai kết quả thực hiện mà không cần ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ
C. Chỉ hướng dẫn áp dụng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do tổ chức chính trị ban hành
D. Không phải thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
Xem đáp án
Đáp án: A – Điểm a khoản 1 Điều 18 quy định cơ quan nhà nước có trách nhiệm xây dựng, ban hành định mức, tiêu chuẩn, chế độ. Căn cứ: Điều 18, 36/2018/QH14
Câu 6. Sở X là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh A, được cấp có thẩm quyền giao 40 biên chế công chức. Theo Điều 8 Nghị định 361/2025/NĐ-CP, số lượng công chức tối đa được bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương của Sở X là bao nhiêu?
A. 40 người
B. 20 người
C. 10 người
D. Không giới hạn
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm a khoản 2 Điều 8 quy định tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh. 50% của 40 là 20 người. Căn cứ: Điều 8, 361/2025/NĐ-CP
Còn 174 câu trong file PDF.
Văn bản được dùng để ra đề
Pháp luật về cán bộ, công chức và bộ máy nhà nước (100% số câu)
Hiến pháp 2013Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
80/2025/QH15Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15
72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
170/2025/NĐ-CPNghị định 170/2025/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
172/2025/NĐ-CPNghị định 172/2025/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
63/2025/QH15Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15
361/2025/NĐ-CPNghị định 361/2025/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm công chức
335/2025/NĐ-CPNghị định 335/2025/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức
36/2018/QH14Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14
Bạn có thể hỏi về cách ôn thi, chọn đề, tra cứu văn bản hoặc tìm thông báo tuyển dụng. Cuộc trò chuyện được giữ khi bạn chuyển trang.
Xin chào! Tôi là AI Coach - huấn luyện viên ôn thi của bạn. Tôi có thể giúp xác định phần kiến thức cần củng cố, gợi ý đề luyện tập và xây dựng lộ trình ôn thi phù hợp. Bạn muốn bắt đầu từ đâu?
AI Coach trả lời dựa trên dữ liệu đề thi, văn bản và tin tuyển dụng trên hệ thống, có thể chưa chính xác tuyệt đối - hãy đối chiếu văn bản và thông báo gốc trước khi quyết định.