Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ ĐỀ PDF THEO TIN TUYỂN DỤNG · ĐANG NHẬN HỒ SƠ

Bộ đề thi Vị trí khác – Nhu Cầu Tuyển Dụng Công Chức Vào Làm Việc Tại Các Cơ Quan Hành Chính Thành Phố Quảng Ninh Năm 2026

Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Vị trí khác theo tin "Nhu Cầu Tuyển Dụng Công Chức Vào Làm Việc Tại Các Cơ Quan Hành Chính Thành Phố Quảng Ninh Năm 2026". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.

  • 3 đề · 180 câu
  • 180 phút làm bài
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Hạn nộp hồ sơ 21/11/2026
Làm đề online ›

Xem trước miễn phí · đăng nhập (miễn phí) để tải · file có mã QR làm bài và chấm điểm trực tuyến.

Ảnh bìa Bộ đề thi Vị trí khác – Nhu Cầu Tuyển Dụng Công Chức Vào Làm Việc Tại Các Cơ Quan Hành Chính Thành Phố Quảng Ninh Năm 2026
Mở ảnh chia sẻ Chia sẻ Facebook

Các đề trong bộ

  1. Thi trắc nghiệm công chức Sở Nội vụ thành phố Quảng Ninh – Vị trí khác – Đề 1 60 câu · 60 phút · RP-3877-chung-1
  2. Thi trắc nghiệm công chức Sở Nội vụ thành phố Quảng Ninh – Vị trí khác – Đề 2 60 câu · 60 phút · RP-3877-chung-2
  3. Thi trắc nghiệm công chức Sở Nội vụ thành phố Quảng Ninh – Vị trí khác – Đề 3 60 câu · 60 phút · RP-3877-chung-3

Xem trước 6 câu đầu của đề 1

Câu 1. Sở X là cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh A, được cấp có thẩm quyền giao 40 biên chế công chức. Theo Điều 8 Nghị định 361/2025/NĐ-CP, số lượng công chức tối đa được bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương của Sở X là bao nhiêu?

  • A. 40 người
  • B. 20 người
  • C. 10 người
  • D. Không giới hạn
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm a khoản 2 Điều 8 quy định tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của từng cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh. 50% của 40 là 20 người.
Căn cứ: Điều 8, 361/2025/NĐ-CP

Câu 2. Theo Hiến pháp 2013, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về việc hạn chế quyền con người, quyền công dân?

  • A. Có thể bị hạn chế bằng bất kỳ văn bản nào của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • B. Chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng.
  • C. Chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của Chính phủ khi cần bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.
  • D. Có thể bị hạn chế theo nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp vì lý do phát triển kinh tế.
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 2 Điều 14 Hiến pháp 2013 quy định quyền con người, quyền công dân chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong các trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng. Phương án B đúng. Các phương án A, C, D sai vì không phải mọi văn bản, không phải quy định của Chính phủ hay nghị quyết của Hội đồng nhân dân đều có thể hạn chế quyền.
Căn cứ: Điều 14, Hiến pháp 2013

Câu 3. Theo Điều 73 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14, trường hợp nào sau đây người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được xem xét loại trừ trách nhiệm?

  • A. Không thể biết hoặc đã áp dụng các biện pháp cần thiết để phòng ngừa, ngăn chặn hành vi tham nhũng.
  • B. Đã áp dụng các biện pháp cần thiết để ngăn chặn, khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng.
  • C. Đã chủ động, kịp thời phát hiện, báo cáo và xử lý tham nhũng theo quy định của pháp luật.
  • D. Chủ động xin từ chức trước khi cơ quan có thẩm quyền phát hiện, xử lý.
Xem đáp án
Đáp án: A – Điểm a khoản 3 Điều 73 quy định được xem xét loại trừ trách nhiệm trong trường hợp không thể biết hoặc đã áp dụng các biện pháp cần thiết để phòng ngừa, ngăn chặn hành vi tham nhũng. Các phương án B, C, D thuộc trường hợp được xem xét miễn hoặc giảm trách nhiệm (điểm b, c khoản 3).
Căn cứ: Điều 73, 36/2018/QH14

Câu 4. Theo Điều 28 của Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, cơ quan …… có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và cử công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng.

  • A. sử dụng công chức
  • B. quản lý công chức
  • C. cấp trên
  • D. chính trị
Xem đáp án
Đáp án: B – Khoản 1 Điều 28 quy định căn cứ vào yêu cầu của vị trí việc làm, nhu cầu phát triển nguồn nhân lực, cơ quan quản lý công chức có trách nhiệm xây dựng kế hoạch và cử công chức tham gia đào tạo, bồi dưỡng.
Căn cứ: Điều 28, 80/2025/QH15

Câu 5. Theo khoản 1 Điều 11 của Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15, trường hợp do yêu cầu nhiệm vụ mà cán bộ, công chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được xử lý thế nào?

  • A. Mất quyền nghỉ mà không được thanh toán.
  • B. Được chuyển toàn bộ ngày nghỉ sang năm sau không giới hạn.
  • C. Ngoài tiền lương còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng tiền lương cho những ngày không nghỉ.
  • D. Chỉ được nghỉ bù vào năm sau, không được thanh toán.
Xem đáp án
Đáp án: C – Khoản 1 Điều 11 quy định nếu không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì ngoài tiền lương còn được thanh toán thêm một khoản tiền bằng tiền lương cho những ngày không nghỉ.
Căn cứ: Điều 11, 80/2025/QH15

Câu 6. Theo Điều 15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15, Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trước khi trình cơ quan nào phê duyệt?

  • A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • B. Hội đồng nhân dân cấp huyện
  • C. Cơ quan có thẩm quyền
  • D. Bộ Tài nguyên và Môi trường
Xem đáp án
Đáp án: C – Điểm b khoản 5 Điều 15 quy định HĐND tỉnh thông qua quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trước khi trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Căn cứ: Điều 15, 72/2025/QH15

Còn 174 câu trong file PDF.

Văn bản được dùng để ra đề

Pháp luật về cán bộ, công chức và bộ máy nhà nước (100% số câu)

  • Hiến pháp 2013 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
  • 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15
  • 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
  • 170/2025/NĐ-CP Nghị định 170/2025/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
  • 172/2025/NĐ-CP Nghị định 172/2025/NĐ-CP quy định về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức
  • 63/2025/QH15 Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15
  • 361/2025/NĐ-CP Nghị định 361/2025/NĐ-CP Quy định về vị trí việc làm công chức
  • 335/2025/NĐ-CP Nghị định 335/2025/NĐ-CP Quy định về đánh giá, xếp loại chất lượng đối với cơ quan hành chính nhà nước và công chức
  • 36/2018/QH14 Luật Phòng, chống tham nhũng số 36/2018/QH14