Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 04/2026/TT-BNNMT

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT

Căn cứ: Điều 1, 04/2026/TT-BNNMT — Thông tư 04/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Tóm tắt

Điều 1 quy định phạm vi điều chỉnh của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT: quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (đã sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15) và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (đã sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP). Nội dung chi tiết tập trung vào các điều, khoản, điểm được liệt kê cụ thể tại khoản 1 và khoản 2.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15.
  • ▸Thông tư cũng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
  • ▸Khoản 1 liệt kê các điều, khoản, điểm của Luật Địa chất và khoáng sản được quy định chi tiết.
  • ▸Khoản 2 liệt kê các điều, khoản, điểm của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP) và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP được quy định chi tiết.
  • ▸Khoản 3 nêu các nội dung cụ thể của việc quy định chi tiết thi hành, gồm nhiều lĩnh vực như đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, kiểm soát sản lượng khai thác, hệ thống thông tin dữ liệu giám sát, báo cáo hoạt động khai thác, mẫu văn bản hồ sơ cấp phép...
  • ▸Phạm vi điều chỉnh không bao gồm việc quy định chi tiết các nội dung ngoài danh mục được liệt kê tại khoản 1 và khoản 2.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa phạm vi điều chỉnh của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT với các văn bản khác.
  • Bỏ sót việc Thông tư quy định chi tiết cả Luật và Nghị định (không chỉ một văn bản).
  • Nhầm tưởng Thông tư quy định chi tiết toàn bộ Luật Địa chất và khoáng sản thay vì chỉ một số điều, khoản, điểm cụ thể.

Giải thích

Điều 1 của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT xác định phạm vi điều chỉnh của Thông tư. Theo đó, Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15) và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP). Cụ thể, khoản 1 liệt kê các điều, khoản, điểm của Luật Địa chất và khoáng sản được quy định chi tiết; khoản 2 liệt kê các điều, khoản, điểm của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP và điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP. Khoản 3 nêu rõ các nội dung cụ thể của việc quy định chi tiết thi hành, bao gồm nhiều lĩnh vực từ đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, khai thác khoáng sản, kiểm soát sản lượng, hệ thống thông tin dữ liệu giám sát, đến mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ cấp phép và báo cáo. Đây là căn cứ để xác định phạm vi áp dụng của Thông tư.
Nguyên văn Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và thi hành Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026, bao gồm: 1. Quy định chi tiết khoản 3 Điều 57; điểm đ, điểm h, điểm i và điểm n khoản 2 Điều 59; khoản 2 Điều 63; khoản 6 Điều 64; khoản 5 Điều 67, khoản 3 Điều 69; điểm đ, điểm g, điểm i và điểm n khoản 2 Điều 70; điểm a khoản 1, điểm d khoản 2 và điểm h khoản 4 Điều 73; khoản 3 Điều 74; điểm c khoản 2 Điều 76 của Luật Địa chất và khoáng sản, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15. 2. Quy định chi tiết điểm b khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 7; khoản 8 Điều 59; khoản 8 Điều 90; khoản 9 Điều 91; khoản 4 Điều 92; khoản 7 Điều 93; khoản 5 Điều 97; khoản 3 Điều 98 của Nghị định số 193/2025/NĐ-CP; điều 14; điểm đ khoản 3 Điều 59a; điểm c khoản 4, khoản 6, khoản 7 Điều 61; khoản 8a Điều 64; khoản 3, khoản 4 Điều 67a; khoản 4 Điều 95a; khoản 8, khoản 12 Điều 96; khoản 7 Điều 110d; Điều 115 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP; điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP. 3. Việc quy định chi tiết thi hành các điều, khoản, điểm quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này bao gồm các nội dung về đăng ký ngày bắt đầu xây dựng cơ bản mỏ, ngày bắt đầu khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản; việc lưu giữ, cập nhật, cung cấp thông tin về kết quả thăm dò bổ sung, khai thác khoáng sản; việc kiểm soát sản lượng khoáng sản khai thác thực tế; hệ thống thông tin, dữ liệu giám sát hoạt động khoáng sản; đối tượng lập, thời điểm nộp, hình thức và nội dung bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực được phép khai thác khoáng sản; việc báo cáo kết quả hoạt động khai thác khoáng sản, khai thác tận thu khoáng sản, thu hồi khoáng sản, công tác quản lý nhà nước về khoáng sản; việc điều chỉnh nội dung khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản trong trường hợp đã khai thác đủ trữ lượng khoáng sản được phép khai thác mà khu vực khai thác khoáng sản còn trữ lượng và giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản còn hiệu lực; khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV; mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản; mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ đăng ký thu hồi khoáng sản; mẫu báo cáo, tài liệu về thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản; mẫu văn, bản tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản trong khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.”.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.