Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 207/2026/NĐ-CP

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Căn cứ: Điều 1, 207/2026/NĐ-CP — Nghị định 207/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý chất Iượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng

Tóm tắt

Điều 1 xác định Nghị định 207/2026/NĐ-CP quy định chi tiết các nội dung được Luật Xây dựng 135/2025/QH15 giao, gồm nhiều lĩnh vực từ loại công trình, hồ sơ hoàn thành, khởi công, an toàn, phá dỡ, sự cố, quản lý chất lượng, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì đến dừng khai thác. Điều này cũng xác định đối tượng áp dụng là cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Quy định chi tiết khoản 1 Điều 6 Luật Xây dựng về loại công trình xây dựng.
  • ▸Quy định chi tiết khoản 1, khoản 2 Điều 42 về hồ sơ hoàn thành và hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình.
  • ▸Quy định chi tiết khoản 1 Điều 48 về khởi công xây dựng; Điều 49 về công trường; Điều 51 về an toàn thi công.
  • ▸Quy định chi tiết Điều 54 về phá dỡ; Điều 55 về sự cố công trình.
  • ▸Quy định chi tiết khoản 6 Điều 57 về quản lý chất lượng, nghiệm thu; công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp; nhà ở riêng lẻ.
  • ▸Quy định chi tiết Điều 58 về bàn giao; Điều 64 về bảo hành; Điều 65 về bảo trì; Điều 67 về dừng khai thác, sử dụng.
  • ▸Đối tượng áp dụng gồm cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm phạm vi điều chỉnh là toàn bộ Luật Xây dựng, trong khi Điều 1 chỉ liệt kê các điều, khoản cụ thể được giao quy định chi tiết.
  • Bỏ sót đối tượng áp dụng là tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan trên lãnh thổ Việt Nam.

Giải thích

Điều 1 có hai nội dung chính. Thứ nhất, Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15, bao gồm: loại công trình xây dựng; hồ sơ hoàn thành và hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng; khởi công; yêu cầu công trường; an toàn thi công; phá dỡ; sự cố; quản lý chất lượng, nghiệm thu, công trình quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp, nhà ở riêng lẻ; bàn giao; bảo hành; bảo trì; dừng khai thác, sử dụng. Thứ hai, Nghị định áp dụng với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý chất lượng, thi công và bảo trì công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.
Nguyên văn Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 về: a) Khoản 1 Điều 6 về loại công trình xây dựng; b) Khoản 1, khoản 2 Điều 42 về hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng và hồ sơ phục vụ quản lý, sử dụng công trình xây dựng; c) Khoản 1 Điều 48 về việc khởi công xây dựng công trình; d) Điều 49 về yêu cầu đối với công trường xây dựng; đ) Điều 51 về an toàn trong thi công xây dựng công trình; e) Điều 54 về phá dỡ công trình xây dựng; g) Điều 55 về sự cố công trình xây dựng; h) Khoản 6 Điều 57 về quản lý chất lượng, nghiệm thu công trình xây dựng; công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp; quản lý xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ; i) Điều 58 về bàn giao công trình xây dựng; bàn giao công trình xây dựng trong dự án đầu tư xây dựng khu đô thị; k) Điều 64 về bảo hành công trình xây dựng; l) Điều 65 về bảo trì công trình xây dựng; m) Điều 67 về dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng. 2. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến quản lý chất lượng công trình xây dựng, thi công xây dựng công trình và bảo trì công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.