Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 318/2025/NĐ-CP

Điều 13. Thông tin thị trường lao động

Căn cứ: Điều 13, 318/2025/NĐ-CP — Nghị định 318/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về đăng ký lao động và hệ thống thông tin thị trường lao động

Tóm tắt

Điều 13 liệt kê các nhóm thông tin thị trường lao động bao gồm thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu; thông tin về đào tạo, trình độ kỹ năng nghề; thông tin về xu hướng tìm kiếm việc làm và nhu cầu sử dụng lao động; thông tin về tiền lương và thu nhập của người lao động.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Nhóm 1: Thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu lao động (dân số không hoạt động kinh tế, dân số từ đủ 15 tuổi trở lên, lực lượng lao động; lao động có việc làm; lao động thiếu việc làm, người thất nghiệp, lao động không sử dụng hết tiềm năng; người lao động tìm kiếm việc làm, nhu cầu tuyển dụng, kết quả dịch vụ việc làm; chương trình, kế hoạch hỗ trợ việc làm; dự báo cung - cầu lao động).
  • ▸Nhóm 2: Thông tin về đào tạo, trình độ kỹ năng nghề (lao động đã qua đào tạo; trình độ chuyên môn kỹ thuật, lĩnh vực đào tạo, ngành đào tạo; chứng chỉ, kỹ năng nghề).
  • ▸Nhóm 3: Thông tin về xu hướng tìm kiếm việc làm và nhu cầu sử dụng lao động (xu hướng tìm kiếm việc làm theo ngành kinh tế, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn kỹ thuật và các điều kiện làm việc khác; nhu cầu sử dụng lao động, vị trí việc làm, ngành kinh tế, nghề nghiệp, ngành đào tạo, trình độ chuyên môn kỹ thuật đang có nhu cầu tuyển dụng; dự báo nhu cầu sử dụng lao động).
  • ▸Nhóm 4: Thông tin về tiền lương và thu nhập của người lao động (tiền lương, thưởng, thu nhập bình quân; chế độ phúc lợi, đãi ngộ).

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa thông tin về cung lao động và cầu lao động.
  • Bỏ sót thông tin về tiền lương, thu nhập và phúc lợi trong danh mục.

Giải thích

Điều 13 quy định bốn nhóm thông tin thị trường lao động. Nhóm 1 là thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu lao động, bao gồm các dữ liệu về dân số không hoạt động kinh tế, dân số từ đủ 15 tuổi trở lên, lực lượng lao động; lao động có việc làm; lao động thiếu việc làm, người thất nghiệp, lao động không sử dụng hết tiềm năng; người lao động tìm kiếm việc làm, nhu cầu tuyển dụng, kết quả hoạt động dịch vụ việc làm; thông tin về các chương trình, kế hoạch hỗ trợ việc làm, phát triển thị trường lao động; thông tin dự báo về cung - cầu lao động. Nhóm 2 là thông tin về đào tạo, trình độ kỹ năng nghề: lao động đã qua đào tạo; trình độ chuyên môn kỹ thuật, lĩnh vực đào tạo, ngành đào tạo; chứng chỉ, kỹ năng nghề. Nhóm 3 là thông tin về xu hướng tìm kiếm việc làm và nhu cầu sử dụng lao động: xu hướng tìm kiếm việc làm theo ngành kinh tế, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn kỹ thuật và các điều kiện làm việc khác; nhu cầu sử dụng lao động, vị trí việc làm, ngành kinh tế, nghề nghiệp, ngành đào tạo, trình độ chuyên môn kỹ thuật đang có nhu cầu tuyển dụng; thông tin dự báo nhu cầu sử dụng lao động. Nhóm 4 là thông tin về tiền lương và thu nhập của người lao động: tiền lương, thưởng, thu nhập bình quân; chế độ phúc lợi, đãi ngộ.
Nguyên văn Điều 13. Thông tin thị trường lao động
1. Thông tin về cung lao động, cầu lao động, kết nối cung - cầu lao động, gồm: a) Thông tin, dữ liệu về dân số không hoạt động kinh tế, dân số từ đủ 15 tuổi trở lên, lực lượng lao động; b) Thông tin, dữ liệu về lao động có việc làm; c) Thông tin, dữ liệu về lao động thiếu việc làm; người thất nghiệp; lao động không sử dụng hết tiềm năng; d) Thông tin, dữ liệu về người lao động tìm kiếm việc làm; nhu cầu tuyển, sử dụng lao động; kết quả hoạt động dịch vụ việc làm; đ) Thông tin về các chương trình, kế hoạch hỗ trợ việc làm, phát triển thị trường lao động; e) Thông tin dự báo về cung - cầu lao động. 2. Thông tin về đào tạo, trình độ kỹ năng nghề, gồm: a) Thông tin, dữ liệu về lao động đã qua đào tạo; b) Thông tin, dữ liệu về trình độ chuyên môn kỹ thuật, lĩnh vực đào tạo, ngành đào đạo; c) Thông tin, dữ liệu về các chứng chỉ, kỹ năng nghề. 3. Thông tin về xu hướng tìm kiếm việc làm và nhu cầu sử dụng lao động, gồm: a) Thông tin về xu hướng tìm kiếm việc làm theo ngành kinh tế, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn kỹ thuật và các điều kiện làm việc khác; b) Nhu cầu sử dụng lao động, vị trí việc làm, ngành kinh tế, nghề nghiệp, ngành đào tạo, trình độ chuyên môn kỹ thuật đang có nhu cầu tuyển dụng; c) Thông tin dự báo nhu cầu sử dụng lao động. 4. Thông tin về tiền lương và thu nhập của người lao động, gồm: a) Thông tin về tiền lương, thưởng, thu nhập bình quân của người lao động; b) Thông tin về các chế độ phúc lợi, đãi ngộ.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.