Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 27/2020/TT-BGDĐT

Điều 17. Quyền và trách nhiệm của học sinh (phần 3) - Hướng dẫn ghi học bạ

Căn cứ: Điều 17, 27/2020/TT-BGDĐT — Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học

Tóm tắt

Điều 17 (phần 3) hướng dẫn cách ghi các phần của học bạ: phần tiêu đề, môn học và hoạt động giáo dục, phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi, đánh giá kết quả giáo dục/khen thưởng/chưa được lên lớp, và ghi chú. Nội dung quy định ký hiệu T, H, C cho môn học và T, Đ, C cho phẩm chất, năng lực.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Phần tiêu đề: điền đủ thông tin; mẫu 1, 4, 7 cần ghi thời điểm đánh giá giữa học kỳ I hoặc giữa học kỳ II.
  • ▸Môn học/hoạt động giáo dục (mẫu 1 và 4): ghi T nếu Hoàn thành tốt, H nếu Hoàn thành, C nếu Chưa hoàn thành.
  • ▸Các mẫu còn lại: cột 'Mức đạt được' ghi T/H/C tương ứng; cột 'Điểm KTĐK' ghi điểm bài kiểm tra, học sinh kiểm tra lại ghi điểm lần cuối.
  • ▸Phẩm chất chủ yếu và năng lực cốt lõi: ghi T nếu Tốt, Đ nếu Đạt, C nếu Cần cố gắng.
  • ▸Phần đánh giá kết quả giáo dục, khen thưởng, chưa được lên lớp (mẫu 3, 6, 9): đánh dấu 'X' vào ô tương ứng.
  • ▸Phần ghi chú: ghi lưu ý đặc biệt nếu có, ví dụ học sinh diện ưu tiên, học sinh khuyết tật.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm ký hiệu C ở môn học là 'Cần cố gắng' — thực tế ở môn học C là 'Chưa hoàn thành'.
  • Nhầm ký hiệu Đ chỉ dùng cho phẩm chất/năng lực, không dùng cho môn học.
  • Quên rằng mẫu 1, 4 và 7 phải ghi thời điểm đánh giá giữa học kỳ I hoặc giữa học kỳ II ở phần tiêu đề.

Giải thích

Điều 17 (phần 3) là hướng dẫn ghi học bạ cho học sinh tiểu học. Khi ghi phần tiêu đề, cần điền đủ thông tin vào chỗ chấm; riêng mẫu 1, 4 và 7 phải ghi rõ thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I hay giữa học kỳ II. Ở phần 'Môn học và hoạt động giáo dục', với mẫu 1 và 4, trong cột của từng môn/hoạt động ghi T nếu đạt mức Hoàn thành tốt, H nếu Hoàn thành, C nếu Chưa hoàn thành. Với các mẫu còn lại, cột 'Mức đạt được' cũng ghi T/H/C như vậy; còn cột 'Điểm KTĐK' ghi điểm bài kiểm tra định kỳ, và nếu học sinh kiểm tra lại thì ghi điểm của bài kiểm tra lần cuối. Phần 'Phẩm chất chủ yếu' và 'Năng lực cốt lõi' dùng ký hiệu T (Tốt), Đ (Đạt), C (Cần cố gắng). Phần 'Đánh giá kết quả giáo dục', 'Khen thưởng', 'Chưa được lên lớp' trong mẫu 3, 6, 9 thì đánh dấu 'X' vào ô tương ứng. Cuối cùng, phần 'Ghi chú' ghi những lưu ý đặc biệt nếu có như học sinh diện ưu tiên, học sinh khuyết tật.
Nguyên văn Điều 17. Quyền và trách nhiệm của học sinh
1. Được đưa ra ý kiến và nhận sự hướng dẫn, giải thích của giáo viên, hiệu trưởng về kết quả đánh giá. 2. Tích cực tự nhận xét và tham gia nhận xét bạn, nhóm bạn theo hướng dẫn của giáo viên. 3. Thực hiện tốt các nhiệm vụ quy định trong Điều lệ trường tiểu học; chấp hành nội quy, quy chế của nhà trường, tích cực trong học tập và rèn luyện./. KT. B Ộ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Độ Phụ lục 1. Học bạ (Kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC BẠ TIỂU HỌC Họ và tên học sinh:.............................................................................................. Trường:................................................................................................................ Xã (Phường, Thị trấn):....................................................................................... Huyện (Thành phố, Quận, Thị xã):................................................................... Tỉnh (Thành phố):............................................................................................... 70 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020 HƯỚNG DẪN GHI HỌC BẠ Học bạ dùng để ghi kết quả tổng hợp đánh giá cuối năm học của học sinh. Khi ghi Học bạ, giáo viên cần nghiên cứu kỹ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học. 1. Trang 3, thông tin ghi theo giấy khai sinh của học sinh. 2. Mục "1. Các môn học và hoạt động giáo dục" - Trong cột " Mức đạt được": Ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành tốt"; H nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành". - Trong cột "Điểm KTĐK" đối với các môn học có Bài kiểm tra định kỳ: ghi điểm số của bài kiểm tra cuối năm học; đối với học sinh được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiể m tra lần cuối. - Trong cột "Nhận xét": Ghi những điểm nổi bật về sự tiến bộ, năng khiếu, hứng thú học tập đối với các môn học, hoạt động giáo dục của học sinh; nội dung, kỹ năng chưa hoàn thành trong từng môn học, hoạt động giáo dục cần được khắc phục, giúp đỡ (nếu có). 3. Mục "2. Những phẩm chất chủ yế u" và mục "3. Những năng lực cốt lõi" - Trong cột "Mức đạt được" tương ứng với từng nội dung đánh giá về phẩm chất, năng lực: ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức “Tốt”, Đ nếu học sinh đạt mức “Đạt” hoặc C nếu học sinh ở mức “Cần cố gắng”. - Trong cột "Nhận xét" tươ ng ứng với nội dung đánh giá về phẩm chất: ghi các biểu hiện, sự tiến bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số phẩm chất chủ yếu của học sinh. Ví dụ: Đi học đầy đủ, đúng giờ; mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân; biết giữ lời hứa; tôn trọng và biết giúp đỡ mọi người;... - Trong cột "Nhận xét" tương ứng với nội dung đánh giá về năng lực: ghi các biểu hiện, sự tiến bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số năng lực chung, năng lực đặc thù của học sinh. Ví dụ: Biết vệ sinh thân thể, ăn mặc gọn gàng; chủ độ ng, phối hợp trong học tập; có khả năng tự học;...; sử dụng ngôn ngữ lưu loát trong cuộc sống và học tập, biết tư duy, lập luận và giải quyết được một số vấn đề toán học quen thuộc;... 4. Mục "4. Đánh giá kết quả giáo dục" Ghi một trong bốn mức: “Hoàn thành xuất sắc”; “Hoàn thành tốt”; “Hoàn thành” hoặc “Chưa hoàn thành”. 5. Mục "5. Khen thưởng " Ghi những thành tích mà học sinh được khen thưởng trong năm học. Ví dụ: Đạt danh hiệu Học sinh Xuất sắc; Đạt danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong học tập và rèn luyện; Đạt giải Nhì hội giao lưu An toàn giao thông cấp huyện;... 6. Mục "6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học" Ghi Hoàn thành chương trình lớp....../chương trình tiểu học hoặc Chưa hoàn thành chương trình lớp....../chương trình tiể u học; Được lên lớp hoặc Chưa được lên lớp. Ví dụ: - Hoàn thành chương trình lớp 2; Được lên lớp 3. - Hoàn thành chương trình tiểu học. Học bạ được nhà trường bảo quản và trả lại cho học sinh khi học sinh chuyển trường, học xong chương trình tiểu học. HỌC BẠ Họ và tên học sinh:.............................................................. Giới tính:....................... Ngày, tháng, năm sinh:..................... Dân tộc:....................... Quốc tịch:................... Nơi sinh:...................................................................................................................... Quê quán:.................................................................................................................... Nơi ở hiện nay:............................................................................................................ Họ và tên cha:.............................................................................................................. Họ và tên mẹ:.............................................................................................................. Người giám hộ (nếu có):............................................................................................. ...................., ngày...... tháng..... năm 20.... HIỆU TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) QUÁ TRÌNH HỌC TẬP Năm học Lớp Tên tr ường S ố đăng bộ Ngày nhập học/ chuyển đến 20.... - 20.... 20.... - 20.... 20.... - 20.... 20.... - 20.... 20.... - 20.... 20.... - 20.... 20.... - 20.... 72 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020 Họ và tên học sinh:.................................................. Lớp:......................................... Chiều cao:................................................. Cân nặng:..................................................... Số ngày nghỉ có phép:............................... Số ngày nghỉ không phép:........................... 1. Các môn học và hoạt động giáo dục Môn học và hoạt động giáo dục Mức đạt được Điểm KT ĐK Nhận xét Tiếng Việt Toán Ngoại ngữ 1 .................. Lịch sử và Địa lý Khoa học Tin học và Công nghệ Đạo đức Tự nhiên và Xã hội Giáo dục thể chất Nghệ thuật (Âm nhạc) Nghệ thuật (Mỹ thuật) Hoạt động trải nghiệm Tiếng dân tộc .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... .................................................................................................... Trường:...................................................... Năm học 20.... - 20.... 2. Những phẩm chất chủ yếu Phẩm chất Mức đạt được Nhận xét Yêu nước Nhân ái Chăm chỉ Trung thực Trách nhiệm .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. 3. Những năng lực cốt lõi 3.1. Những năng lực chung Năng lực Mức đạt được Nhận xét Tự chủ và tự học Giao tiếp và hợp tác Giải quyết vấn đề và sáng tạo .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. 3.2. Những năng lực đặc thù Năng lực Mức đạt được Nhận xét Ngôn ngữ Tính toán Khoa học Công nghệ Tin học Thẩm mĩ Thể chất .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. 74 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020 4. Đánh giá kết quả giáo dục:................................................................................... 5. Khen thưởng:......................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... 6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học:................................ ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................, ngày...... tháng...... năm 20...... Xác nhận của Hiệu trưởng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ tên) Phụ lục 2. Bảng ghi tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp (Kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) HƯỚNG DẪN GHI BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ GIÁO DỤC CỦA LỚP 1. Phần tiêu đề Điền đủ thông tin vào chỗ chấm, trong đó đối với mẫu 1, 4 và 7 c ần ghi thời điểm đánh giá giữa học kỳ I hay giữa học kỳ II. 2. Phần "Môn học và hoạt động giáo dục" - Đối với mẫu 1 và 4: Trong cột tương ứng với từng môn học hoặc hoạt động giáo dục: ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành tốt", H nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành". - Đối vớ i các mẫu còn lại: +) Trong cột “Mức đạt được” tương ứng với từng môn học hoặc hoạt động giáo dục: ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành tốt", H nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành". +) Trong cột "Điểm KTĐK" đối với các môn có bài kiểm tra định kỳ: ghi điểm số của bài kiểm tra; đối với h ọc sinh được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiểm tra lần cuối. 3. Phần "Phẩm chất chủ yếu" và "Năng lực cốt lõi" Trong cột tương ứng với từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi (năng lực chung và năng lực đặc thù): ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức "Tốt", Đ nếu học sinh đạt mứ c "Đạt" hoặc C nếu học sinh ở mức "Cần cố gắng". 4. Phần "Đánh giá kết quả giáo dục", "Khen thưởng", "Chưa được lên lớp" (trong mẫu 3, 6 và 9) Đánh dấu "X" vào các ô tương ứng với mức đạt được về đánh giá kết quả giáo dục của từng học sinh và đối với mỗi học sinh được khen thưởng, chưa được lên lớp. 5. Phần "Ghi chú" Ghi nhữ ng lưu ý đặc biệt (nếu có). Chẳng hạn như: học sinh thuộc diện ưu tiên; học sinh khuyết tật;... 76 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020 78 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020 80 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020 82 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020 84 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.