Nguyên văn Điều 17. Quyền và trách nhiệm của học sinh
1.
Được đưa ra ý kiến và nhận sự hướng dẫn, giải thích của giáo viên, hiệu
trưởng về kết quả đánh giá.
2. Tích cực tự nhận xét và tham gia nhận xét bạn, nhóm bạn theo hướng dẫn
của giáo viên.
3. Thực hiện tốt các nhiệm vụ quy định trong Điều lệ trường tiểu học; chấp
hành nội quy, quy chế của nhà trường, tích cực trong học tập và rèn luyện./.
KT. B Ộ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hữu Độ
Phụ lục 1. Học bạ
(Kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC BẠ
TIỂU HỌC
Họ và tên học sinh:..............................................................................................
Trường:................................................................................................................
Xã (Phường, Thị trấn):.......................................................................................
Huyện (Thành phố, Quận, Thị xã):...................................................................
Tỉnh (Thành phố):...............................................................................................
70 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020
HƯỚNG DẪN GHI HỌC BẠ
Học bạ dùng để ghi kết quả tổng hợp đánh giá cuối năm học của học sinh. Khi ghi Học bạ, giáo
viên cần nghiên cứu kỹ Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy định đánh giá học sinh tiểu học.
1. Trang 3, thông tin ghi theo giấy khai sinh của học sinh.
2. Mục "1. Các môn học và hoạt động giáo dục"
- Trong cột "
Mức đạt được": Ghi ký hiệu T nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành tốt"; H nếu học
sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành".
- Trong cột "Điểm KTĐK" đối với các môn học có Bài kiểm tra định kỳ: ghi điểm số của bài
kiểm tra cuối năm học; đối với học sinh được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiể
m tra lần cuối.
- Trong cột "Nhận xét": Ghi những điểm nổi bật về sự tiến bộ, năng khiếu, hứng thú học tập đối
với các môn học, hoạt động giáo dục của học sinh; nội dung, kỹ năng chưa hoàn thành trong từng
môn học, hoạt động giáo dục cần được khắc phục, giúp đỡ (nếu có).
3. Mục "2. Những phẩm chất chủ yế
u" và mục "3. Những năng lực cốt lõi"
- Trong cột "Mức đạt được" tương ứng với từng nội dung đánh giá về phẩm chất, năng lực: ghi
ký hiệu T nếu học sinh đạt mức “Tốt”, Đ nếu học sinh đạt mức “Đạt” hoặc C nếu học sinh ở mức
“Cần cố gắng”.
- Trong cột "Nhận xét" tươ
ng ứng với nội dung đánh giá về phẩm chất: ghi các biểu hiện, sự
tiến bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số phẩm chất
chủ yếu của học sinh.
Ví dụ: Đi học đầy đủ, đúng giờ; mạnh dạn trình bày ý kiến cá nhân; biết giữ lời hứa; tôn trọng
và biết giúp
đỡ mọi người;...
- Trong cột "Nhận xét" tương ứng với nội dung đánh giá về năng lực: ghi các biểu hiện, sự tiến
bộ, ưu điểm, hạn chế hoặc khuyến nghị (nếu có) về sự hình thành và phát triển một số năng lực
chung, năng lực đặc thù của học sinh.
Ví dụ: Biết vệ sinh thân thể, ăn mặc gọn gàng; chủ độ
ng, phối hợp trong học tập; có khả năng tự
học;...; sử dụng ngôn ngữ lưu loát trong cuộc sống và học tập, biết tư duy, lập luận và giải quyết
được một số vấn đề toán học quen thuộc;...
4. Mục "4. Đánh giá kết quả giáo dục"
Ghi một trong bốn mức: “Hoàn thành xuất sắc”; “Hoàn thành tốt”; “Hoàn thành” hoặc “Chưa
hoàn thành”.
5. Mục "5. Khen thưởng
"
Ghi những thành tích mà học sinh được khen thưởng trong năm học.
Ví dụ: Đạt danh hiệu Học sinh Xuất sắc; Đạt danh hiệu Học sinh Tiêu biểu hoàn thành tốt trong
học tập và rèn luyện; Đạt giải Nhì hội giao lưu An toàn giao thông cấp huyện;...
6. Mục "6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học"
Ghi Hoàn thành chương trình lớp....../chương trình tiểu học hoặc Chưa hoàn thành chương trình
lớp....../chương trình tiể
u học; Được lên lớp hoặc Chưa được lên lớp.
Ví dụ:
- Hoàn thành chương trình lớp 2; Được lên lớp 3.
- Hoàn thành chương trình tiểu học.
Học bạ được nhà trường bảo quản và trả lại cho học sinh khi học sinh chuyển trường, học xong
chương trình tiểu học.
HỌC BẠ
Họ và tên học sinh:.............................................................. Giới tính:.......................
Ngày, tháng, năm sinh:..................... Dân tộc:....................... Quốc tịch:...................
Nơi sinh:......................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi ở hiện nay:............................................................................................................
Họ và tên cha:..............................................................................................................
Họ và tên mẹ:..............................................................................................................
Người giám hộ (nếu có):.............................................................................................
...................., ngày...... tháng..... năm 20....
HIỆU TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
Năm học Lớp Tên tr ường S ố đăng bộ
Ngày nhập học/
chuyển đến
20.... - 20....
20.... - 20....
20.... - 20....
20.... - 20....
20.... - 20....
20.... - 20....
20.... - 20....
72 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020
Họ và tên học sinh:.................................................. Lớp:.........................................
Chiều cao:................................................. Cân nặng:.....................................................
Số ngày nghỉ có phép:............................... Số ngày nghỉ không phép:...........................
1. Các môn học và hoạt động giáo dục
Môn học
và hoạt động
giáo dục
Mức
đạt
được
Điểm
KT
ĐK
Nhận xét
Tiếng Việt
Toán
Ngoại ngữ 1
..................
Lịch sử và Địa lý
Khoa học
Tin học
và Công nghệ
Đạo đức
Tự nhiên và Xã hội
Giáo dục thể chất
Nghệ thuật
(Âm nhạc)
Nghệ thuật
(Mỹ thuật)
Hoạt động trải
nghiệm
Tiếng dân tộc
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
....................................................................................................
Trường:...................................................... Năm học 20.... - 20....
2. Những phẩm chất chủ yếu
Phẩm chất
Mức đạt
được
Nhận xét
Yêu nước
Nhân ái
Chăm chỉ
Trung thực
Trách nhiệm
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3. Những năng lực cốt lõi
3.1. Những năng lực chung
Năng lực
Mức đạt
được
Nhận xét
Tự chủ
và tự học
Giao tiếp
và hợp tác
Giải quyết
vấn đề
và sáng tạo
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
3.2. Những năng lực đặc thù
Năng lực
Mức đạt
được
Nhận xét
Ngôn ngữ
Tính toán
Khoa học
Công nghệ
Tin học
Thẩm mĩ
Thể chất
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
74 CÔNG BÁO/Số 883 + 884/Ngày 20-9-2020
4. Đánh giá kết quả giáo dục:...................................................................................
5. Khen thưởng:.........................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
6. Hoàn thành chương trình lớp học/chương trình tiểu học:................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
................, ngày...... tháng...... năm 20......
Xác nhận của Hiệu trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Giáo viên chủ nhiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ lục 2. Bảng ghi tổng hợp kết quả đánh giá giáo dục của lớp
(Kèm theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
HƯỚNG DẪN
GHI BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ GIÁO DỤC CỦA LỚP
1. Phần tiêu đề
Điền đủ thông tin vào chỗ chấm, trong đó đối với mẫu 1, 4 và 7 c
ần ghi thời điểm đánh giá giữa học kỳ I hay giữa
học kỳ II.
2. Phần "Môn học và hoạt động giáo dục"
- Đối với mẫu 1 và 4: Trong cột tương ứng với từng môn học hoặc hoạt động giáo dục: ghi ký hiệu T nếu học sinh
đạt mức "Hoàn thành tốt", H nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành".
- Đối vớ
i các mẫu còn lại:
+) Trong cột “Mức đạt được” tương ứng với từng môn học hoặc hoạt động giáo dục: ghi ký hiệu T nếu học sinh
đạt mức "Hoàn thành tốt", H nếu học sinh đạt mức "Hoàn thành" hoặc C nếu học sinh ở mức "Chưa hoàn thành".
+) Trong cột "Điểm KTĐK" đối với các môn có bài kiểm tra định kỳ: ghi điểm số của bài kiểm tra; đối với h
ọc
sinh được kiểm tra lại, ghi điểm số của bài kiểm tra lần cuối.
3. Phần "Phẩm chất chủ yếu" và "Năng lực cốt lõi"
Trong cột tương ứng với từng phẩm chất chủ yếu, năng lực cốt lõi (năng lực chung và năng lực đặc thù): ghi ký
hiệu T nếu học sinh đạt mức "Tốt", Đ nếu học sinh đạt mứ
c "Đạt" hoặc C nếu học sinh ở mức "Cần cố gắng".
4. Phần "Đánh giá kết quả giáo dục", "Khen thưởng", "Chưa được lên lớp" (trong mẫu 3, 6 và 9)
Đánh dấu "X" vào các ô tương ứng với mức đạt được về đánh giá kết quả giáo dục của từng học sinh và đối với
mỗi học sinh được khen thưởng, chưa được lên lớp.
5. Phần "Ghi chú"
Ghi nhữ
ng lưu ý đặc biệt (nếu có). Chẳng hạn như: học sinh thuộc diện ưu tiên; học sinh khuyết tật;...
76 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020
78 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020
80 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020
82 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020
84 CÔNG BÁO/S ố 883 + 884/Ngày 20-9-2020