Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 23/2025/NĐ-CP

Điều 5. Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử

Căn cứ: Điều 5, 23/2025/NĐ-CP — Nghị định 23/2025/NĐ-CP quy định về chữ ký điện tử và dịch vụ tin cậy

Tóm tắt

Điều 5 liệt kê tám nội dung bắt buộc của chứng thư chữ ký điện tử, bao gồm thông tin về tổ chức tạo lập, thông tin về tổ chức/cá nhân được cấp, số hiệu, thời hạn hiệu lực, dữ liệu kiểm tra chữ ký, chữ ký điện tử của tổ chức tạo lập, mục đích phạm vi sử dụng và trách nhiệm pháp lý.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Thông tin về cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư.
  • ▸Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư.
  • ▸Số hiệu của chứng thư chữ ký điện tử.
  • ▸Thời hạn có hiệu lực của chứng thư.
  • ▸Dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử.
  • ▸Chữ ký điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư.
  • ▸Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư.
  • ▸Trách nhiệm pháp lý của cơ quan, tổ chức cấp chứng thư.

Lưu ý dễ nhầm

  • Bỏ sót nội dung 'trách nhiệm pháp lý của cơ quan, tổ chức cấp chứng thư chữ ký điện tử'.
  • Nhầm lẫn giữa 'dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử' và 'chữ ký điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư'.

Giải thích

Điều 5 quy định nội dung của chứng thư chữ ký điện tử gồm tám thành phần. Đó là: thông tin về cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư; thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư (tên, mã/số định danh hoặc danh tính điện tử và các thông tin cần thiết khác); số hiệu của chứng thư; thời hạn có hiệu lực; dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử; chữ ký điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư; mục đích, phạm vi sử dụng; trách nhiệm pháp lý của cơ quan, tổ chức cấp chứng thư. Cần nhớ đủ tám nội dung này, tránh bỏ sót bất kỳ nội dung nào.
Nguyên văn Điều 5. Nội dung của chứng thư chữ ký điện tử
Nội dung chứng thư chữ ký điện tử bao gồm: 1. Thông tin về cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư chữ ký điện tử. 2. Thông tin về cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư chữ ký điện tử, bao gồm tên cơ quan, tổ chức, cá nhân; mã/số định danh của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc danh tính điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư chữ ký điện tử và các thông tin cần thiết khác (nếu có). 3. Số hiệu của chứng thư chữ ký điện tử. 4. Thời hạn có hiệu lực của chứng thư chữ ký điện tử. 5. Dữ liệu để kiểm tra chữ ký điện tử của cơ quan, tổ chức, cá nhân được cấp chứng thư chữ ký điện tử. 6. Chữ ký điện tử của cơ quan, tổ chức tạo lập chứng thư chữ ký điện tử. 7. Mục đích, phạm vi sử dụng của chứng thư chữ ký điện tử. 8. Trách nhiệm pháp lý của cơ quan, tổ chức cấp chứng thư chữ ký điện tử.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.