Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 88/2015/QH13

Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

Căn cứ: Điều 61, 88/2015/QH13 — Luật 88/2015/QH13 Luật Kế toán

Tóm tắt

Điều 61 liệt kê các giấy tờ, tài liệu cần có trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán. Hồ sơ bao gồm đơn đề nghị, bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/đầu tư, bản sao giấy chứng nhận đăng ký hành nghề của kế toán viên, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh vốn góp, điều lệ công ty và văn bản cam kết đối với chi nhánh nước ngoài.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán.
  • ▸Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương.
  • ▸Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.
  • ▸Hợp đồng lao động với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề.
  • ▸Tài liệu chứng minh về vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn; điều lệ công ty đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • ▸Văn bản cam kết chịu trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài, giấy tờ chứng nhận được phép kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp nước ngoài đối với chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa tài liệu chứng minh vốn góp (chỉ yêu cầu với công ty TNHH) và điều lệ công ty (yêu cầu với công ty hợp danh và công ty TNHH).
  • Hợp đồng lao động chỉ yêu cầu đối với kế toán viên hành nghề làm việc tại doanh nghiệp, không phải tất cả nhân viên.

Giải thích

Điều 61 quy định thành phần hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán. Hồ sơ gồm: đơn đề nghị; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ tương đương; bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề; hợp đồng lao động giữa kế toán viên hành nghề và doanh nghiệp; tài liệu chứng minh vốn góp đối với công ty TNHH; điều lệ công ty đối với công ty hợp danh và công ty TNHH; và đối với chi nhánh doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam cần văn bản cam kết chịu trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài cùng giấy tờ chứng nhận được phép kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp nước ngoài. Việc chuẩn bị đúng và đủ hồ sơ là điều kiện để Bộ Tài chính xem xét cấp Giấy chứng nhận.
Nguyên văn Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán. 2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. 3. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề. 4. Hợp đồng lao động với doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán của các kế toán viên hành nghề. 5. Tài liệu chứng minh về vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. 6. Điều lệ công ty đối với công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn. 7. Văn bản cam kết chịu trách nhiệm của doanh nghiệp nước ngoài, giấy tờ chứng nhận được phép kinh doanh dịch vụ kế toán của doanh nghiệp nước ngoài đối với chi nhánh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán nước ngoài tại Việt Nam.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.