Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 15/2025/QĐ-TTg

Điều 9. Trách nhiệm thi hành (phần 3) – Tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị

Căn cứ: Điều 9, 15/2025/QĐ-TTg — Quyết định 15/2025/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Tóm tắt

Điều 9 (phần 3) quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các chức danh thuộc cấp tỉnh, cấp xã và cá nhân ký hợp đồng lao động theo quy định của Chính phủ. Đồng thời quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Đối tượng được trang bị gồm: Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương cấp xã; Chuyên viên và tương đương thuộc địa phương (bao gồm công chức cấp xã); Cá nhân ký hợp đồng lao động theo quy định của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập.
  • ▸Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh (Mục A, điểm VIII): Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ/10 triệu đồng; Tủ đựng tài liệu 01 chiếc/7 triệu đồng; Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 bộ hoặc 01 chiếc (không quy định mức giá tối đa trong đoạn trích); Điện thoại cố định 01 chiếc/1 triệu đồng.
  • ▸Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc (Mục B): Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ/01 phòng làm việc/13 triệu đồng; Máy in 01 chiếc/03 biên chế/13 triệu đồng; Máy scan tài liệu 01 chiếc/15 biên chế/22 triệu đồng; Máy hủy tài liệu 01 chiếc/15 biên chế/10 triệu đồng; Máy photocopy 01 chiếc/15 biên chế/110 triệu đồng; Giá đựng tài liệu 01 chiếc/10 biên chế/1,5 triệu đồng.
  • ▸Ghi chú quan trọng: Mức giá mua tối đa của máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy tính bảng, thiết bị công nghệ thông tin tương ứng chưa bao gồm bản quyền sản phẩm phần mềm, phần mềm hệ thống, các loại phần mềm ứng dụng khác.
  • ▸Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 1 Mục B áp dụng đối với phòng làm việc của các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A.
  • ▸Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 2 Mục B áp dụng đối với các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A.
  • ▸Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 3, 4, 5 và 6 Mục B áp dụng đối với toàn bộ các chức danh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
  • ▸Trường hợp thay thế riêng lẻ bàn hoặc ghế của bộ bàn ghế thì mức giá của bàn bằng 60% mức giá của 01 bộ bàn ghế, mức giá của ghế bằng 40% mức giá của 01 bộ bàn ghế.
  • ▸Trường hợp khi tính toán tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 2, 3, 4, 5 và 6 Mục B ra số thập phân thì được làm tròn lên (Ví dụ: Làm tròn số 0,21 thành 1; làm tròn số 9,68 thành 10).

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa đối tượng được trang bị máy móc, thiết bị phục vụ công tác cá nhân (Mục A) và máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung (Mục B).
  • Cho rằng mức giá mua tối đa của máy vi tính đã bao gồm bản quyền phần mềm; thực tế chưa bao gồm.
  • Nhầm quy tắc làm tròn: chỉ áp dụng làm tròn lên đối với các số thứ tự 2,3,4,5,6 Mục B, không áp dụng cho các số thứ tự khác.

Giải thích

Bài học này giúp thí sinh nắm được các quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Điều 9 (phần 3) của Quyết định 15/2025/QĐ-TTg. Nội dung chính gồm hai phần: (A) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh, trong đó có điểm VIII quy định cho Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng cấp xã, chuyên viên và tương đương, cá nhân hợp đồng lao động; (B) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc. Cần nhớ rõ số lượng tối đa và mức giá tối đa của từng loại thiết bị, cũng như các ghi chú quan trọng về phạm vi áp dụng và cách làm tròn số thập phân. Tránh nhầm lẫn giữa thiết bị trang bị cho cá nhân và thiết bị dùng chung.
Nguyên văn Điều 9. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Quyết định này. 2. Văn phòng Trung ương Đảng, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương, địa phương có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và việc thực hiện quy định tại Quyết định này; xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền xử lý vi phạm trong quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị theo quy định của pháp luật; b) Thực hiện các trách nhiệm khác theo quy định tại Quyết định này và pháp luật khác có liên quan. 3. Thanh tra Chính phủ và các cơ quan có chức năng thanh tra có trách nhiệm: a) Tổ chức thanh tra việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị và việc thực hiện quy định tại Quyết định này; b) Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2 Điều này. 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Hồ Đức Phớc Phụ lục I TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠ N VỊ THUỘC TRUNG ƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) A. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ D ỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC DANH STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) I Tổng Bí thư, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch Quốc hội Được bố trí theo yêu cầu công tác II Thường trực Ban Bí thư; Ủy viên Bộ Chính trị; Ủy viên Ban Bí thư; Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; Phó Chủ tịch nước; Phó Thủ tướng Chính phủ; Phó Chủ tịch Quốc hội 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 30 2 Tủ đựng tài liệu 04 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 30 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 38 III - Ủy viên Trung ương Đảng chính thức; Trưởng ban, cơ quan Đảng ở trung ương; Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Tổng Biên tập Báo Nhân dân, Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội; 80 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước; Tổng Kiểm toán nhà nước; Phó Chủ tịch - Tổng thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Trưởng tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 20 2 Tủ đựng tài liệu 03 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 30 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 30 IV - Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; - Phó Trưởng ban, cơ quan Đảng ở trung ương; Phó Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Phó Tổng Biên tập Báo Nhân dân; Phó Tổng Biên tập Tạp chí Cộng sản; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc; Phó Chủ nhiệm các Ủy ban của Quốc hội; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội; Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao; Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ; Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước; Phó Tổng Kiểm toán nhà nước; Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; Phó Trưởng các tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương; Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương; Giám đốc Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Trợ lý các đồng chí lãnh đạo chủ chốt của Đảng, Nhà nước; Trợ lý Thường trực Ban Bí thư; - Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội; Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các chức danh, chức vụ tương đương. STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 15 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 25 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 25 V - Phó Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Ủy viên Thường trực Tiểu ban Bảo vệ chính trị nội bộ Trung ương; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách; - Ủy viên Ban Biên tập Báo Nhân dân; Ủy viên Ban Biên tập Tạp chí Cộng sản; Phó Trưởng ban chuyên trách hoặc Ủy viên chuyên trách các Ban Chỉ đạo ở trung ương; Ban Chỉ đạo do Thủ tướng, Phó Thủ tướng làm Trưởng ban Chỉ đạo; Trợ lý các đồng chí lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước; - Tổng Biên tập Báo Đại biểu nhân dân; Tổng Giám đốc Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội; Phó Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; - Phó Giám đốc Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Phó Tổng Biên tập Báo Đại biểu nhân dân; Phó Tổng Giám đốc Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Giám đốc Học viện trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; - Vụ trưởng, Cục trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban và tương đương thuộc ban, cơ quan của Đảng; bộ, ngành cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở trung ương; Ủy viên Hội đồng Biên tập Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; Thư ký các đồng chí lãnh đạo chủ chốt, lãnh đạo cấp cao của Đảng, Nhà nước; 82 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) - Vụ trưởng và tương đương của Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật, Trưởng cơ quan, đơn vị của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; Phó Giám đốc các Học viện trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 13 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 1,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 20 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 20 VI - Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Viện trưởng, Phó Trưởng ban và tương đương thuộc các ban, cơ quan của Đảng; bộ, ngành, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở trung ương; Thư ký các đồng chí Ủy viên Trung ương Đảng, Bộ trưởng và tương đương, Đảng ủy trực thuộc trung ương; - Phó Vụ trưởng và tương đương của Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật, Phó Trưởng các cơ quan, đơn vị của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 13 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) 6 Điện thoại cố định 01 chiếc 1,5 7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ 15 VII - Trưởng, Phó Trưởng phòng và tương đương của các cơ quan, đơn vị thuộc các ban, cơ quan của Đảng; bộ, ngành, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; Mặt trận Tổ quốc Việt Nam ở trung ương; - Trưởng, Phó Trưởng phòng, khoa và tương đương trực thuộc các Học viện trực thuộc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật; các cơ quan, đơn vị thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; - Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và các chức danh tương đương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 10 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 bộ hoặc 01 chiếc 4 Máy in 01 chiếc 13 5 Điện thoại cố định 01 chiếc 1 6 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ 13 VIII - Chuyên viên và các chức danh tương đương; - Cá nhân ký hợp đồng lao động theo quy định của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 7 2 Tủ đựng tài liệu 01 chiếc 7 Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 bộ hoặc 01 chiếc 4 Điện thoại cố định 01 chiếc 1 84 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 B. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG TRANG B Ị TẠI PHÒNG LÀM VIỆC STT Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) 1 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ/01 phòng làm việc 2 Máy in 01 chiếc/03 biên chế 13 3 Máy scan tài liệu 01 chiếc/15 biên chế 22 4 Máy hủy tài liệu 01 chiếc/15 biên chế 10 5 Máy photocopy 01 chiếc/15 biên chế 110 6 Giá đựng tài liệu 01 chiếc/10 biên chế 1,5 Ghi chú: - Mức giá mua tối đa của máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy tính bảng, thiết bị công nghệ thông tin tương ứng chưa bao gồm bản quyền sản phẩm phần mềm, phần mềm hệ thống, các loại phần mềm ứng dụng khác. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 1 Mục B áp dụng đối với phòng làm việc của các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 2 Mục B áp dụng đối với các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 3, 4, 5 và 6 Mục B áp dụng đối với toàn bộ các chức danh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. - Trường hợp thay thế riêng lẻ bàn hoặc ghế của bộ bàn ghế thì mức giá của bàn bằng 60% mức giá của 01 bộ bàn ghế, mức giá của ghế bằng 40% mức giá của 01 bộ bàn ghế. - Trường hợp khi tính toán tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 2, 3, 4, 5 và 6 Mục B ra số thập phân thì được làm tròn lên (Ví dụ: Làm tròn số 0,21 thành 1; làm tròn số 9,68 thành 10). Phụ lục II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠ N VỊ THUỘC ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ) A. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ D ỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC DANH STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) I Ủy viên Bộ Chính trị, Ủy viên Ban Bí thư, Bí thư Thành ủy Hà Nội, Bí thư Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 30 2 Tủ đựng tài liệu 04 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2.5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 30 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 38 II - Ủy viên Trung ương Đảng chính thức; - Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); Phó Bí thư Thành ủy Hà Nội, Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 20 86 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) 2 Tủ đựng tài liệu 03 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 30 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 30 III - Phó Bí thư Tỉnh ủy, Thành ủy; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); - Ủy viên Ban Thường vụ Thành ủy Hà Nội, Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh; Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 15 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 10 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ) 01 chiếc 2,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 25 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 25 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) IV - Ủy viên Ban Thường vụ tỉnh ủy, thành ủy các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (trừ thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh); - Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội chuyên trách các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 13 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định 01 chiếc 1,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 22 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 22 V - Trưởng ban Đảng, cơ quan trực thuộc tỉnh ủy, thành ủy; - Giám đốc sở, Trưởng các cơ quan, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 13 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 88 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) 6 Điện thoại cố định 01 chiếc 1,5 7 Bộ bàn ghế họp 01 bộ 20 8 Bộ bàn ghế tiếp khách 01 bộ 20 VI - Phó Trưởng ban Đảng, cơ quan trực thuộc tỉnh ủy, thành ủy; Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thư ký Bí thư tỉnh ủy, thành ủy; - Phó Giám đốc sở, Phó Trưởng các cơ quan, ban, ngành và tương đương thuộc địa phương; Ủy viên Ủy ban kiểm tra tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương; - Bí thư Đảng ủy cấp xã và tương đương; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 13 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 3 Máy vi tính để bàn 01 bộ 20 Máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 chiếc 25 5 Máy in 01 chiếc 13 6 Điện thoại cố định 01 chiếc 1,5 7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ 15 VII - Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã và tương đương; Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã; - Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã; - Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương các ban, cơ quan thuộc tỉnh ủy, thành ủy, Văn phòng Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố; STT Máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/chiếc hoặc bộ) - Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương của sở, các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh; - Chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương của sở, các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh, cấp xã; - Các chức danh, chức vụ tương đương. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 10 2 Tủ đựng tài liệu 02 chiếc 7 Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 bộ hoặc 01 chiếc 4 Máy in 01 chiếc 13 5 Điện thoại cố định 01 chiếc 1 6 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ 13 VIII - Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, ban, cơ quan và tương đương cấp xã; - Chuyên viên và các chức danh tương đương thuộc địa phương (bao gồm công chức cấp xã); - Cá nhân ký hợp đồng lao động theo quy định của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập. 1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc 01 bộ 7 2 Tủ đựng tài liệu 01 chiếc 7 Máy vi tính để bàn hoặc máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương 01 bộ hoặc 01 chiếc 4 Điện thoại cố định 01 chiếc 1 90 CÔNG BÁO/Số 807 + 808/Ngày 24-6-2025 B. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG TRANG BỊ TẠI PHÒNG LÀM VIỆC STT Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung trang bị tại phòng làm việc Số lượng tối đa Mức giá tối đa (Triệu đồng/ chiếc hoặc bộ) 1 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách 01 bộ/01 phòng làm việc 13 2 Máy in 01 chiếc/03 biên chế 13 3 Máy scan tài liệu 01 chiếc/15 biên chế 22 4 Máy hủy tài liệu 01 chiếc/15 biên chế 10 5 Máy photocopy 01 chiếc/15 biên chế 110 6 Giá đựng tài liệu 01 chiếc/10 biên chế 1,5 Ghi chú: - Mức giá mua tối đa của máy vi tính để bàn, máy vi tính xách tay, máy tính bảng, thiết bị công nghệ thông tin tương ứng chưa bao gồm bản quyền sản phẩm phần mềm, phần mềm hệ thống, các loại phần mềm ứng dụng khác. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 1 Mục B áp dụng đối với phòng làm việc của các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại số thứ tự 2 Mục B áp dụng đối với các chức danh quy định tại điểm VIII Mục A. - Số lượng tối đa của máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 3, 4, 5 và 6 Mục B áp dụng đối với toàn bộ các chức danh tại cơ quan, tổ chức, đơn vị. - Trường hợp thay thế riêng lẻ bàn hoặc ghế của bộ bàn ghế thì mức giá của bàn bằng 60% mức giá của 01 bộ bàn ghế, mức giá của ghế bằng 40% mức giá của 01 bộ bàn ghế. - Trường hợp khi tính toán tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị quy định tại các số thứ tự 2, 3, 4, 5 và 6 Mục B ra số thập phân thì được làm tròn lên (Ví dụ: Làm tròn số 0,21 thành 1; làm tròn số 9,68 thành 10).

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.