Nguyên văn Điều P21. Phần 21
Luật ATTP:
Điều 18, Khoản 1, 2;
Điều 10, Khoản 2,
Điểm b, c;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c, đ;
Điều 20, Khoản 1;
Điều 21;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Bao gói, bảo quản, vận chuyển
(vật liệu bao gói, chứa đựng
không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; có nơi bảo quản, phương
tiện bảo quản, vận chuyển phù
hợp với t ừng loại sản phẩm,
được sắp xếp hợp lý và vệ sinh
sạch sẽ;...)
[ ] [ ] [ ]
(đối với bao
gói trực
tiếp)
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại:
III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên
bản lấy mẫu):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...),
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở
được thẩm định:
2. Đề xuất xếp loại cơ sở:
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
.................., ngày... tháng.... năm.....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
.............., ngày.... tháng.... năm....
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký tên)
44 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.5
HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN
THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
(cơ sở chuyên doanh)
I. PHẠM VI ÁP DỤNG
Tài liệu này hướng dẫn thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm ATTP đối
với các cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, th
ủy sản (cơ sở chuyên doanh).
II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
1. Định nghĩa mức lỗi
- Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, gây mất ATTP, ảnh
hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
- Lỗi nặng (Ma): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ
gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức
Nghiêm trọng.
- Lỗi nh
ẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng
đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm
soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng.
2. Bảng xếp loại:
Mức lỗi
Xếp loại
Nhẹ Nặng Nghiêm trọng
Loại A ≤ 4 0 0
> 4 0 0
Loại B
Mi + Ma ≤ 6 và Ma ≤ 3 0
Mi + Ma > 6 và Ma > 3 0
- ≥ 4 0 Loại C
- - ≥ 1
Ghi chú: ( - ) Không tính đến
3. Diễn giải:
3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B
3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau:
- Không có lỗi Nặng và lỗi Nghiêm trọng;
và - Tổng số sai lỗi Nhẹ (Mi) không quá 04 chỉ tiêu.
BB 2.5
3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Không có lỗi Nghiêm trọng và
- Một trong Hai trường hợp sau:
+ Không có lỗi Nặng, số lỗi Nhẹ lớn hơn 04 chỉ tiêu; hoặc
+ Số lỗi Nặng không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng không quá
06 chỉ tiêu.
3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C
3.2.1. Cơ sở x
ếp loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau:
- Có lỗi Nghiêm trọng hoặc
- Một trong các trường hợp sau:
+ Có số lỗi Nặng ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc
+ Có dưới hoặc bằng 03 lỗi Nặng và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng lớn hơn 06 chỉ tiêu.
III. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH:
A. Ghi biên bản thẩm định:
• Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản.
• Thẩm tra và ghi thông tin chính xác.
•
Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định.