Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN · SỐ HIỆU 38/2018/TT-BNNPTNT

Văn bản pháp luật · Thông tư

Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

◷ Chưa cập nhật hiệu lực ✓ Đã đối chiếu nguồn chính thức
90
Điểm xác minhBằng chứng đầy đủKhông phải xác suất đúng
Mức độ truy vết bằng chứng90/100 · Bằng chứng đầy đủ

Có nguồn chính thức đã đối chiếu, tệp gốc kèm mã băm, toàn văn tách theo Điều và thông tin ban hành đầy đủ. Điểm tính từ nguồn ban hành, tệp gốc, thông tin ban hành – hiệu lực và mức số hóa toàn văn.

Chưa cập nhậtNgày có hiệu lực · ban hành 25/12/2018

Toàn văn & nội dung có cấu trúc

Đọc theo điều khoản · tìm kiếm nhanh · dẫn chiếu về văn bản gốc

ⓘ Thông tin nguồn: nội dung lấy từ văn bản điện tử chính thức. Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo / cổng thông tin của cơ quan ban hành — đối chiếu bằng tệp gốc ở mục Văn bản gốc.

PHỤ LỤC Phần 1

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 12 năm 2018 quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tiếp theo Công báo số 209 + 210) Phụ lục VI BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CỦ A CƠ SỞ (Ban hành kèm theo Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) BB 2.2 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ THU GOM, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở: 2. Địa chỉ: 3. Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp nơi cấp 4. Số đi ện thoại: Số Fax (nếu có): 5. Mã số (nếu có): 6. Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến: 7. Ngày thẩm định: 8. Hình thức thẩm định: 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) 2) 3) 10. Đại diện cơ sở: 1) 2) II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm sản xuất (phù hợp với quy hoạch của địa phương; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như khu dân cư, bệnh viện, nghĩa trang, khu công nghiệp... nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;...) [ ] [ ] BB 2.2 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; Điều 25, Khoản 2; QCKT tương ứng (nếu có); Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước; các công đoạn sơ chế, chế biến được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Trang thiết bị sản xuất(phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] (đối vớ i dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; QCKT tương ứng (nếu có); Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh công nhân (người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe định kỳ; có kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh công nhân; có quy định và thực hiện đúng quy định vệ sinh công nhân...) [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp SX có dấu hiệu bệnh) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm... ) [ ] [ ] [ ]

PHỤ LỤC Phần 2

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ /biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] BB 2.2 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 18; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ Điều 20, Khoản 1, Điểm a, c; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợ p với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có quy định và thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); khuyến khích cơ sở áp dụng các chương trình QLCL tiên tiến theo HACCP, ISO 22000; riêng cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản ph ải xây dựng và áp dụng HACCP) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 11, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); Ghi chép và truy xuất nguồn gốc (ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...) [ ] [ ] Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /10 nhóm chỉ tiêu Xếp loại: III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...), BB 2.2 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định: 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: .................., ngày.... tháng..... năm..... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) .............., ngày.... tháng.... năm.... TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên) BB 2.2 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ THU GOM, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. PHẠM VI ÁP DỤNG Biểu mẫu dùng để thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở thu gom, s ơ chế, chế biến nông, lâm, thủy sản (trừ cơ sở sơ chế nhỏ lẻ). II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn th ực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng. - Lỗi nhẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng 2. Bảng xếp loại: Mức lỗi Xếp loại Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Loại A ≤ 5 0 0 > 5 đến 10 0 0 Loại B Mi + Ma ≤ 8 và Ma ≤ 3 0 Mi + Ma > 8 và Ma > 3 0 - ≥ 4 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải: 3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: - Không có lỗi Nặng và lỗi Nghiêm trọng; và - Tổng số sai lỗi Nhẹ (Mi) không quá 05 chỉ tiêu.

PHỤ LỤC Phần 3

BB 2.2 3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Không có lỗi Nghiêm trọng và - Một trong Hai trường hợp sau: + Không có lỗi Nặng, số lỗi Nhẹ lớn hơn 05 chỉ tiêu; hoặc + Số lỗi Nặng không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi Nhẹ + Nặng không quá 08 chỉ tiêu. 3.2. Cơ sở xếp chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C 3.2.1. Cơ sở xế p loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau: - Có lỗi Nghiêm trọng hoặc - Một trong các trường hợp sau: + Có số lỗi Nặng ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc + Có dưới hoặc bằng 03 lỗi Nặng và tổng số lỗi Nhẹ + Nặng lớn hơn 08 chỉ tiêu. III. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH: A. Ghi biên bản thẩm định: • Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. • Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. • Nế u sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định. B. Nguyên tắc đánh giá: • Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. • Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. • Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấ u vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. • Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (Đạt), Mi (Lỗi nhẹ), Ma (Lỗi nặng), Se (Lỗi nghiêm trọng). • Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ s ở phải khắc phục sai lỗi đó. Đối với nhóm chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột "Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục". BB 2.2 C. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: 1. Địa điểm sản xuất: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm sản xuất (phù hợp với quy hoạch của địa phương; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như khu dân cư, bệnh viện, nghĩa trang, khu công nghiệp... nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;...) [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở sản xuất thực phẩm nông, lâm, thủy sản phải có địa điểm phù hợp quy hoạch của địa phương, diện tích thích hợp, có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực sản xuất và các khu vực phụ trợ. 1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Thẩm định trên thực t ế và phỏng vấn để xác định: - Khu vực sản xuất có địa điểm phù hợp quy hoạch của địa phương; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như khu dân cư, bệnh viện, nghĩa trang, khu công nghiệp... - Không bị đọng nước, ngập nước. 2. Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; Điều 25, Khoản 2; QCKT tương ứng (nếu có); Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; không có hiện tượng ngưng tụ hơi nước; các công đoạn sơ chế, chế biến được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo...) [ ] [ ] 2.1. Yêu cầu: - Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sản xuất thực phẩm; - Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt.

PHỤ LỤC Phần 4

BB 2.2 - Khu vực sản xuất được bố trí phù hợp với quy trình sơ chế, chế biến theo nguyên tắc 1 chiều, hạn chế sự lây nhiễm, thuận lợi cho hoạt động sản xuất và làm vệ sinh. 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực sản xuất (thu gom, sơ chế, chế biến...) 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn để xác định: - Di ện tích nhà xưởng, các khu vực phải phù hợp với công năng sản xuất. - Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh - Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, bụ i bẩn từ phía trên rơi xuống. - Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại. - Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần được che chắn an toàn. - Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản thực phẩ m, bảo đảm thông thoáng ở các khu vực. 3. Trang thiết bị sản xuất Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Trang thiết bị sản xuất (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu và cấu trúc thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh. 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sản xuất thực phẩm. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: BB 2.2 - Đủ trang thiết bị, được thiết kế, chế tạo phù hợp, bảo đảm an toàn thực phẩm. - Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt. 4. Vệ sinh nhà x ưởng, trang thiết bị Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; QCKT tương ứng (nếu có); Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng...) [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì. - Có đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử trùng, nước sát trùng. 4.2. Phạm vi: Tất cả các các khu vực sản xuất; dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, khử trùng. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏ ng vấn để xác định: - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì. - Có dấu hiệu để phân biệt giữa các dụng cụ. - Đủ số lượng. Có nơi bảo quản; sắp xếp đúng nơi quy định. - Trong tình trạng bảo trì tốt. 5. Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh công nhân Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 5

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp sản xuất, vệ sinh công nhân (người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe định kỳ; có kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; đủ trang thiết bị làm vệ sinh công nhân; có quy định và thực hiện đúng quy định vệ sinh công nhân...) [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp SX có dấu hiệu bệnh) BB 2.2 5.1. Yêu cầu - Người trực tiếp sản xuất được khám sức khỏe định kỳ và có kiến thức ATTP theo quy định. - Công nhân có bảo hộ lao động và có nơi thay bảo hộ lao động. - Có phương tiện rửa, khử trùng tay và có nhà vệ sinh phù hợp. - Có quy định và thực hiện đúng quy định vệ sinh công nhân; - Trang thiết bị vệ sinh công nhân trong tình trạng hoạt động, được bảo trì tốt. 5.2. Phạm vi: - Kiến thức ATTP củ a người trực tiếp bán hàng theo quy định; - Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định. - Bảo hộ lao động; nhà vệ sinh; phương tiện rửa, khử trùng tay. 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Công nhân có kiến thức về an toàn thực phẩm và được khám sức khỏe theo quy định. - Công nhân có bảo hộ lao động. Cơ sở có n ơi thay bảo hộ lao động. - Có vòi nước rửa tay và xà phòng được bố trí tại khu vực sản xuất, khu vực nhà vệ sinh. - Có nhà vệ sinh có đủ nước, được trang bị thùng rác và giấy chuyên dụng - Trong tình trạng bảo trì tốt. 6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm... ) [ ] [ ] [ ] 6.1. Yêu cầu: - Nguyên liệu đưa vào sản xuất phải đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm (có chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩm tươi sống có nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y); - Có đủ nước, nước đá để sản xuất thực phẩm đạt quy chuẩn kỹ thuật; - Sử dụng phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến trong sản xuất thực phẩm theo đúng quy định. BB 2.2 6.2. Phạm vi: - Hồ sơ ghi chép về nguyên liệu. - Khu vực, thùng, tủ, ngăn chứa hóa chất, phụ gia; - Nguồn cung cấp nước, nước đá; dụng cụ chứa đựng. Kết quả phân tích nước, nước đá (nếu có); - Sử dụng trong thực tế. 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: - Thực phẩm kinh doanh ph ải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Giấy chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩm tươi sống có nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y; - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế . 7. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 6

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 7.2. Phạm vi: - Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời. - Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thả i rắn. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). BB 2.2 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại không han gỉ, dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vự c sản xuất, bảo quản thực phẩm. - Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài khu vực sản xuất. 8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 18; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ Điều 20, Khoản 1, Điểm a, c; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng thực phẩm trong thời hạn sử dụng. - Nhãn được ghi đúng quy định. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắ p xếp hợp lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Nhãn sản phẩm. - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩ m phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. BB 2.2 - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 7

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có quy định và thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); khuyến khích cơ sở áp dụng các chương trình QLCL tiên tiến theo HACCP, ISO 22000,...; riêng cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản phải xây dựng và áp dụng HACCP) [ ] [ ] 9.1. Yêu cầu: - Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm; - Có quy định và thực hiện thực hành sản xuất tốt (GMP), thực hành vệ sinh tốt (SOP); khuyến khích cơ sở áp dụng các chương trình QLCL tiên tiến theo HACCP, ISO 22000,...; riêng cơ sở sơ chế, chế biến thủy sản phải xây dựng và áp dụng HACCP theo quy định. 9.2. Phạm vi: - Toàn bộ các khu vực sản xuất, trang thiết b ị sản xuất, kho bảo quản... - Các quy định về làm vệ sinh và ghi chép, theo dõi sản xuất. - Hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng (nếu có). 9.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Có phân công người kiểm soát điều kiện vệ sinh, theo dõi sản xuất. - Có quy định về làm vệ sinh khu vực sả n xuất; thiết bị, dụng cụ sản xuất. - Có hồ sơ ghi chép việc làm vệ sinh khu vực sản xuất, hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng. BB 2.2 10. Ghi chép và truy xuất nguồn gốc Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 11, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; QCKT tương ứng (nếu có); Ghi chép và truy xuất nguồn gốc (ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...) [ ] [ ] 10.1. Yêu cầu: - Có khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm (nguyên liệu, thực phẩm) 10.2. Phạm vi: - Người được phân công quản lý chất lượng, người tham gia sản xuất. - Ghi chép, hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ nguyên liệu, thực phẩm 10.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Có ghi chép, h ồ sơ theo dõi nguồn nguyên liệu (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày mua, tên nguyên liệu, người bán, trọng lượng, tình trạng nguyên liệu). - Có ghi chép, hồ sơ theo dõi phân phối sản phẩm (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày, tên sản phẩm, người mua, trọng lượng). - Biện pháp xử lý khi sản phẩm có vấn đề về ATTP. BB 2.3 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) ......................................................... ......................................................... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO ATTP KHO LẠNH BẢO QUẢN THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở:................................................................................................................... Địa chỉ:....................................................................................................................... Số điện thoại:.......................................... Số Fax (nếu có): ......................................... 2. Tên thương mại:......................................................................................................... 3. Giấy đăng ký kinh doanh số...................... Ngày cấp................... N ơi cấp................ 4. Mã số (nếu có):........................................................................................................... 5. Ngày thẩm định:........................................................................................................ 6. Hình thức thẩm định:.................................................................................................

PHỤ LỤC Phần 8

7. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) 2) 8. Đại diện cơ sở: 1) 2) II. CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp mức đánh giá của Nhóm chỉ tiêu Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm và bố trí mặt bằng (Không có khả năng lây nhiễm cho sản phẩm; thuận tiện cho việc tiếp nhận, bốc dỡ, bảo quản sản phẩm) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng (có phòng đệm, có thiết kế, cấu tạo phù hợp; hạn chế được dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Tường, trần, nền (kết cấu, vật liệu phù hợp; tường, trần, nền không có màu tối; dễ làm vệ sinh và khử trùng; bảo trì tốt và có hệ thống chiếu sáng đảm bảo) [ ] [ ] BB 2.3 Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp mức đánh giá của Nhóm chỉ tiêu Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Cửa kho lạnh, cửa phòng đệm (Được làm bằng vật liệu phù hợp; cửa kín; dễ làm vệ sinh và khử trùng và bảo trì tốt) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển (thiết bị làm lạnh đủ công suất; không có môi chất lạnh trong danh mục không được phép sử dụng; có phương tiện, dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và vận chuyển sản phẩm; bảo trì tốt; Xe lạnh chuyên dùng và đảm bảo yêu cầu duy trì nhiệt độ) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Vệ sinh cá nhân (phòng thay bảo hộ lao động, nhà vệ sinh được thiết kế phù hợp; công nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh (duy trì ở nhiệt độ thích hợp; có nhiệt kế tự ghi và lắp đặt ở vị trí phù hợp; có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm; phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh phù hợp; không khí lạnh lưu thông tốt) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Dụng cụ làm vệ sinh, chất tẩy rửa, khử trùng (phương tiện làm vệ sinh đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và bảo quản đúng nơi quy định; hóa chất tẩy rửa, khử trùng trong danh mục được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y tế) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Điều kiện thực hiện quản lý chất lượng (có phân công người thiết lập và duy trì các quy định về quản lý chất lượng; thiết lập chương trình quản lý chất lượng và qui định quản lý xuất xứ đầy đủ và phù hợp; người tiếp xúc với thủy sản có kiến thức về ATTP; có thiết bị, dụng cụ cần thiết cho hoạt động quản lý ch ất lượng và thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn theo đúng tần suất quy định) [ ] [ ] BB 2.3 Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp mức đánh giá của Nhóm chỉ tiêu Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Thực hiện Chương trình quản lý chất lượng (khám sức khỏe định kỳ cho người trực tiếp sản xuất; thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy định; bốc dỡ, bảo quản sản phẩm đúng quy định; thiết lập, lưu trữ hồ sơ chương trình quản lý chất lượng và quản lý xuất xứ đầy đủ và phù hợp) [ ] [ ] Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /10 nhóm chỉ tiêu X ếp loại:

PHỤ LỤC Phần 9

III. CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...), 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở đượ c thẩm định: 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN KHO LẠNH: ....................., ngày tháng năm ..................., ngày tháng năm ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) (Ký tên) BB 2.3 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM KHO LẠNH BẢO QUẢN THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn, gây mất an toàn thực phẩm, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - L ỗi nặng (Ma): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng. - Lỗi nhẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng. 2. Bảng xếp loại: Mức lỗ i Xếp loại Nhẹ N ặng Nghiêm tr ọng Loại A ≤ 3 0 0 Từ 4 đến 10 0 0 Loại B Ma ≤ 5 và tổng Mi + Ma ≤ 8 0 Ma < 6 và tổng Mi + Ma > 8 0 - ≥ 6 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải 3.1. Cơ sở đủ điều kiện đảm bảo ATTP: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: • Không có lỗi Nghiêm trọng. • Không có lỗi Nặng. • Tổng số lỗi Nhẹ không quá 3 nhóm chỉ tiêu 3.1.2. Cơ sở được xếp loại B khi đạt các điều kiện sau: • Không có l ỗi Nghiêm trọng và • Một trong 2 trường hợp sau: - Không có lỗi Nặng, số lỗi Nhẹ từ 4 đến 10 nhóm chỉ tiêu; hoặc - Số lỗi Nặng không quá 5 và tổng số lỗi Nhẹ + Nặng không quá 8 nhóm chỉ tiêu. 3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện đảm bảo ATTP: Khi cơ sở xếp loại C 3.2.1. Cơ sở xếp loại C khi: • Có lỗi Nghiêm trọng hoặc BB 2.3 • Một trong 2 trường hợp sau: - Có số lỗi Nặng lớn hơn hoặc bằng 6 nhóm chỉ tiêu; hoặc - Có dưới 6 nhóm chỉ tiêu lỗi Nặng và tổng số lỗi Nhẹ + Nặng lớn hơn 8 nhóm chỉ tiêu. II. HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH ĐÁNH GIÁ A. Ghi biên bản thẩm định • Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. • Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. • Nếu sửa chữa trên biên b ản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định. B. Nguyên tắc đánh giá • Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. • Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. • Dùng ký hiệu X hoặc 9 đánh dấu vào các vị trí m ức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. • Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (đạt), Mi (lỗi mức nhẹ), Ma (lỗi mức nặng), Se (lỗi mức nghiêm trọng). • Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn c ơ sở phải khắc phục sai lỗi đó. C. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp thẩm định 1. ĐỊA ĐIỂM VÀ BỐ TRÍ MẶT BẰNG 1.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 10

Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm và bố trí mặt bằng (Không có khả năng lây nhiễm cho sản phẩm; thuận tiện cho việc tiếp nhận, bốc dỡ, bảo quản sản phẩm) [ ] [ ] 1.2. Cách tiến hành: 1.2.1. Yêu cầu: - Không bị tác động từ các nguồn lây nhiễm từ bên ngoài vào cơ sở. - Không bị lây nhiễm từ các khu vực sản xuất khác như khu vực phòng máy, khu vực chứa xăng dầu, nhà vệ sinh. - Có đủ nguồn nước sạch và nguồn điện phục vụ cho sản xuất và làm vệ sinh. - Không bị đọng nước, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên. - Thuận lợi cho sản xuất và làm vệ sinh và khử trùng. BB 2.3 1.2.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực tiếp nhận, bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển sản phẩm và các khu vực lân cận. 1.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: - Khả năng ảnh hưởng bởi các nguồn gây ô nhiễm từ môi trường xung quanh vào kho lạnh (trại chăn nuôi gia súc, bãi rác thải, khí thải...). - Khả năng cung cấp đủ nguồn điện và nguồn nước sạch để sản xuất và làm vệ sinh. - Tình trạng ứ, đọng, ngập nước khi trời mưa hoặc khi thủy triều lên. - Sự ngăn cách giữa khu vực sản xuất (tiếp nhận, bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm) với các khu vực khác như khu vực phòng máy, nhà vệ sinh, khu vực chứa xăng dầu. - Có mặt bằng đủ rộng cả trong lẫn ngoài, bố trí thuận tiện cho việc tiếp nhận, bốc dỡ, vận chuyển sản phẩm, thuận tiện cho việc làm vệ sinh và khử trùng. 2. PHÒNG ĐỆM VÀ KHU VỰC BỐC DỠ HÀNG: 2.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng (có phòng đệm, có thiết kế, cấu tạo phù hợp; hạn chế được dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng) [ ] [ ] 2.2. Cách tiến hành: 2.2.1. Yêu cầu: Thiết kế, cấu tạo phù hợp, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng. 2.2.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực phòng đệm, khu vực bốc dỡ hàng. 2.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Chiều rộng tối thiểu của phòng đệm phù hợp với diện tích kho - Thiết kế, cấu tạo đảm bảo ngăn chặn, hạn chế khí nóng và hơi nước vào kho lạnh, hạn chế dao động nhiệt độ khi bốc dỡ hàng. 3. TƯỜNG, TRẦN, NỀN 3.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 11

Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Tường, trần, nền (kết cấu, vật liệu phù hợp; tường, trần, nền không có màu tối; dễ làm vệ sinh và khử trùng; bảo trì tốt và có hệ thống chiếu sáng đảm bảo) [ ] [ ] BB 2.3 3.2. Cách tiến hành: 3.2.1. Yêu cầu: - Tường và trần kho lạnh được làm bằng vật liệu phù hợp, màu sáng, kết cấu dễ làm vệ sinh và khử trùng. - Nền được làm bằng vật liệu và kết cấu trúc phù hợp, phẳng, chịu tải trọng và không trơn trượt. - Đủ sáng cho hoạt động sản xuất và có chụp đèn ở những nơi phù hợp. 3.2.2. Phạm vi: - Toàn bộ tường và trần kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại. - Nền kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại (nếu có). - Toàn bộ hệ thống đèn chiếu sáng trong khu vực kho lạnh, phòng đệm, phòng thay bao bì, đóng gói lại. 3.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Tường và trần được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không bị ăn mòn, không ngấm nướ c và cách nhiệt tốt. - Có bề mặt nhẵn, màu sáng. - Cấu tạo dễ làm vệ sinh và khử trùng. - Ðảm bảo phẳng, chịu tải trọng, không trơn trượt. - Đảm bảo thoát hết nước ra ngoài khi xả băng. - Đủ sáng cho mọi hoạt động xếp dỡ, vận chuyển sản phẩm. Ánh sáng đạt cường độ 200 lux trong kho và 220 lux tại phòng bao gói lại và phòng đệm. - Đèn chiếu sáng trong kho lạnh, phòng bao gói lại và phòng đệm phải đảm b ảo an toàn và có chụp bảo vệ. 4. CỬA 4.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Cửa kho lạnh, cửa phòng đệm (được làm bằng vật liệu phù hợp; cửa kín; dễ làm vệ sinh và khử trùng và bảo trì tốt) [ ] [ ] 4.2. Cách tiến hành: 4.2.1. Yêu cầu: Được làm bằng vật liệu phù hợp, đảm bảo kín, cấu tạo dễ làm vệ sinh và khử trùng. BB 2.3 4.2.2. Phạm vi: Cửa và màng che kho lạnh, phòng đệm. 4.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Cửa và các tấm màng che của kho lạnh, phòng đệm được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không ngấm nước, cách nhiệt tốt. - Có bề mặt nhẵn, cấu tạo dễ làm vệ sinh, khử trùng. - Khi đóng cửa phải đảm bảo kín. 5. THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN BỐC DỠ, BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN 5.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 12

Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển (thiết bị làm lạnh đủ công suất; không có môi chất lạnh trong danh mục không được phép sử dụng; có phương tiện, dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ, bảo quản và vận chuyển sả n phẩm; bảo trì tốt; Xe lạnh chuyên dùng và đảm bảo yêu cầu duy trì nhiệt độ) [ ] [ ] 5.2. Cách tiến hành: 5.2.1. Yêu cầu: - Thiết bị làm lạnh đủ công suất, môi chất làm lạnh phù hợp. - Phương tiện bốc dỡ, vận chuyển phù hợp. - Xe lạnh chuyên dùng vận chuyển sản phẩm đông lạnh phải đủ sông suất lạnh, đảm bảo nhiệt độ bảo quản phù hợp. 5.2.2. Phạm vi: Thiết bị và môi chất làm lạnh, phương tiện bốc dỡ, vận chuyển sả n phẩm. Xe lạnh vận chuyển nông lâm thủy sản đông lạnh. 5.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Thiết bị làm lạnh đủ công suất để bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ cần thiết và ổn định, kể cả khi kho chứa hàng đạt mức tối đa. - Các thiế t bị áp lực chứa môi chất lạnh, ống dẫn, thiết bị trao đổi nhiệt phải đảm bảo an toàn, không bị rò rỉ và phải kiểm định theo quy định. - Môi chất làm lạnh là loại môi chất được phép sử dụng, không ảnh hưởng đến môi trường. - Giá kê hàng được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không ngấm nước, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiệ n cho việc bốc dỡ, dễ làm vệ sinh. BB 2.3 - Thiết bị nâng hàng, bốc dỡ hàng, phương tiện vận chuyển được sử dụng trong kho lạnh phải được làm bằng vật liệu phù hợp, không rò dầu, không có nguồn gây ô nhiễm, có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, vận chuyển, dễ làm vệ sinh, khử trùng. - Quá trình bốc dỡ và vận chuyển sản phẩm ra hoặc vào kho lạnh phải nhẹ nhàng, nhanh chóng, tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và tránh sự tăng nhiệt độ trong kho. - Nhiệt độ bảo quản trên xe lạnh được duy trì phù hợp theo quy định: ≤ - 18 o C. Nhiệt độ bảo quản trên xe được theo dõi đúng cách và hữu hiệu trong suốt quá trình vận chuyển, bảo quản sản phẩm trên xe. 6. VỆ SINH CÁ NHÂN 6.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Vệ sinh cá nhân a. Phòng thay bảo hộ lao động, nhà vệ sinh được thiết kế phù hợp b. Công nhân được trang bị đầy đủ bảo hộ lao động [ ] [ ] [ ] [ ] 6.2. Cách tiến hành: 6.2.1. Yêu cầu: Công nhân phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh cá nhân khi tham gia sản xuất. 6.2.2. Phạm vi: Trang bị BHLĐ, phòng thay BHLĐ, phương tiện rửa và khử trùng tay, nhà VSCN. 6.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Công nhân được trang bị đủ bảo hộ lao động cần thiết và đảm bảo vệ sinh: quần áo chống lạ nh, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang. - Có đủ vòi nước, xà phòng và dụng cụ làm khô tay cho công nhân rửa và khử trùng tay trước khi tham gia sản xuất và sau khi đi vệ sinh. - Phòng thay BHLĐ, nhà vệ sinh được thiết kế phù hợp, đảm bảo an toàn vệ sinh. 7. BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRONG KHO LẠNH 7.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh (duy trì ở nhiệt độ thích hợp; có nhiệt kế được lắp đặt ở vị trí phù hợp; có biện pháp quản lý, nhận dạng sản phẩm; phương pháp bảo quản, chế độ vệ sinh phù hợp; không khí lạnh lưu thông tốt) [ ] [ ] BB 2.3 7.2. Cách tiến hành: 7.2.1. Yêu cầu: - Kho lạnh phải đảm bảo duy trì nhiệt độ trung tâm sản phẩm ≤-18

PHỤ LỤC Phần 13

C và được kiểm soát một cách hữu hiệu. - Phương pháp bảo quản và chế độ vệ sinh phù hợp. 7.2.2. Phạm vi: Toàn bộ kho lạnh bảo quản thành phẩm. 7.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Nhiệt độ kho lạnh phải đạt ổn định ở - 20 C ± 2 C; nhiệt độ tâm sản phẩm phải ≤ -18 C. - Sản phẩm bảo quản trong kho lạnh phải được bao gói phù hợp và ghi nhãn theo quy định. - Có nhiệt kế được lắp đặt ở nơi dễ nhìn, dễ đọc, nhiệt kế có độ chính xác 0,5 C. Đầu cảm biến của nhiệt kế được bố trí ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong kho. - Không bảo quản lẫn các thực phẩm khác nhau, các thực phẩm này phải được bao gói kín, xếp lô riêng và không là nguồn lây nhiễm chéo. - Có hệ thống quản lý, theo dõi việc sắp xếp hàng hóa để sản phẩm trong kho được nhận dạng dễ dàng. - Đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa hàng hóa với sàn là 15cm; với tường, v ới trần, với giàn lạnh và với quạt gió là 50cm; thể tích từng lô hàng phải thích hợp, có lối đi bảo đảm thuận tiện cho người và phương tiện khi xếp dỡ hàng. 8. DỤNG CỤ LÀM VỆ SINH, CHẤT TẨY RỬA, KHỬ TRÙNG 8.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Dụng cụ làm vệ sinh, chất tẩy rửa, khử trùng (phương tiện làm vệ sinh đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và bảo quản đúng nơi quy định; hóa chất tẩy rửa, khử trùng trong danh mục được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y tế) [ ] [ ] 8.2. Cách tiến hành: 8.2.1. Yêu cầu: Phương tiện và tác nhân làm vệ sinh phải đủ số lượng, chủng loại, chuyên dùng và không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm. BB 2.3 8.2.2. Phạm vi: Toàn bộ các phương tiện và tác nhân làm vệ sinh và khử trùng kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm. 8.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Trang bị đủ về số lượng, đúng chủng loại các phương tiện chuyên dùng để làm vệ sinh và khử trùng cho kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm. - Phương tiệ n làm vệ sinh được làm bằng vật liệu không thấm nước, kết cấu dễ làm sạch. - Các hóa chất tẩy rửa, khử trùng phải được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y Tế; - Các dụng cụ làm vệ sinh sau mỗi lần sử dụng phải được làm vệ sinh sạch sẽ và để đúng nơi quy định. 9. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 9.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 14

Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Điều kiện thực hiện quản lý chất lượng (có phân công người thiết lập và duy trì các quy định về quản lý chất lượng; thiết lập chương trình quản lý chất lượng và quy định quản lý xuất xứ đầy đủ và phù hợp; người tiếp xúc với sản phẩm có kiến thức về ATTP; có thiết bị, dụng cụ cần thiết cho hoạt động quản lý chất lượng và thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn theo đúng tần suất quy định) [ ] [ ] 9.2. Cách tiến hành 9.2.1. Yêu cầu: - Cán bộ, công nhân có kiến thức về đảm bảo chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm. - Chương trình QLCL của cơ sở phải đầy đủ, phù hợp với quy định và thực tế. - Đủ điều kiện cần thiết để thực hiện hoạt động quản lý chất lượng. 9.2.2. Phạm vi: - Kế hoạch đào tạo và kết quả đào tạo kiến thức về chất lượng, an toàn thực phẩm. - Toàn bộ chương trình QLCL và các tài liệu liên quan đến chương trình QLCL của cơ sở. - Trang thiết bị có liên quan đến hoạt động quản lý chất lượng. 9.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét toàn bộ các quy định về bảo quản, vận chuyển, làm vệ sinh, khử trùng; thẩm định đối chiếu với các Quy chuẩn và các văn bản pháp lý có liên quan và ph ỏng vấn để xác định: BB 2.3 - Cơ sở có xây dựng chương trình làm vệ sinh, khử trùng cho kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại sản phẩm, phương tiện kê xếp và vận chuyển hàng. - Có đầy đủ các quy định về tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển tại cơ sở. - Chương trình QLCL của cơ sở phải phù hợp với quy định và thực tế sản xuất của cơ sở. - Cán bộ, công nhân đã đượ c đào tạo, cập nhật các kiến thức về chất lượng và ATTP. - Có đầy đủ các trang thiết bị, dụng cụ kiểm soát cần thiết để thực hiện QLCL. 10. THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG 10.1. Chỉ tiêu Kết quả đánh giá Mức đánh giá TT Ðiều khoản tham chiếu Chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Tổng hợp Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Thực hiện Chương trình quản lý chất lượng (có khám sức khỏe định kỳ cho người trực tiếp sản xuất; thực hiện chế độ vệ sinh đúng quy định; bốc dỡ, bảo quản sản phẩm đúng quy định; thiết lập, lưu trữ hồ sơ ch ương trình quản lý chất lượng và quản lý xuất xứ đầy đủ và phù hợp) [ ] [ ] 10.2. Cách tiến hành 10.2.1. Yêu cầu: - Thực hiện theo đúng các quy định đã đề ra trong chương trình quản lý chất lượng. - Duy trì tốt chế độ vệ sinh chung. - Người lao động tiếp xúc với sản phẩm phải được khám sức khỏe định kỳ. - Ghi chép và lưu trữ hồ sơ đầy đủ theo đúng quy định. 10.2.2. Phạm vi: - Toàn bộ hồ sơ có liên quan đến thực hiện chương trình QLCL tại cơ sở. - Các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và các hoạt động thực tế. 10.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét các hồ sơ (đào tạo, ghi chép...) và phỏng vấn để xác định: - Có đầy đủ các kết quả thực hiện kế hoạch làm vệ sinh, kết quả giám sát các quy định về trình tự, thủ tục tiếp nhận, bảo quản, vận chuyển sản phẩm đáp ứ ng các yêu cầu quy định về ATTP. - Hoạt động vệ sinh, khử trùng định kỳ kho lạnh, phòng đệm, phòng bao gói lại và kết quả thực hiện. - Duy trì tốt điều kiện vệ sinh chung. - Các thiết bị áp lực chứa môi chất, nhiệt kế tự ghi được kiểm định và hiệu chuẩn đúng quy định. BB 2.3 - Thực hiện khám sức khỏe định kỳ công nhân 1 năm/1 lần theo quy định của Bộ Y tế, có giám sát tình trạng sức khỏe công nhân hàng ngày đảm bảo không để những người mắc bệnh truyền nhiễm tham gia sản xuất. - Thực hiện đầy đủ và kịp thời các hành động sửa chữa khi kết quả giám sát vượt mức giới hạn cho phép. - Các hồ sơ lưu trữ phải rõ ràng, chính xác, phù hợ p với thực tế sản xuất. Hồ sơ lưu trữ phải dễ truy cập, xuất trình khi có yêu cầu. - Hồ sơ được lưu trữ trong thời hạn 2 năm.

PHỤ LỤC Phần 15

BB 2.4 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ ĐẦU MỐI, ĐẤU GIÁ THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở: 2. Địa chỉ: 3. Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp nơi cấp 4. Số điện thoại: S ố Fax (nếu có): 5. Mã số (nếu có): 6. Mặt hàng kinh doanh: 7. Ngày thẩm định: 8. Hình thức thẩm định: 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) 2) 3) 10. Đại diện cơ sở: 1) 2) II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm kinh doanh (phù hợp với quy hoạch của địa phương; khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như nghĩa trang, khu công nghiệp... nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; Điều 24, Khoản 1, Điểm b: Điều 27, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh đồ tươi sống với đồ chín/đã qua chế biến, khu vực kinh doanh các loại sản phẩm khác nhau ...) [ ] [ ] BB 2.4 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 24, Khoản 1; Điều 27, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Vật dụng, dụng cụ (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 11; Điều 12, Khoản 2, 3; QCKT tương ứng (nếu có); Thực phẩm kinh doanh tại chợ (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc thực phẩm; thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật phải có chứng nhận vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa v ới đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, Điểm a, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước sinh hoạt; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; có kiến thức ATTP...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 18, Khoản 1, 2; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; Điều 20, Khoản 1; Điều 21; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với t ừng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại: BB 2.4 III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...), 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định:

PHỤ LỤC Phần 16

2. Đề xuất xếp loại cơ sở: VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: .................., ngày... tháng.... năm..... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) .............., ngày.... tháng.... năm.... TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên) BB 2.4 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ ĐẦU MỐI, ĐẤU GIÁ THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. PHẠM VI ÁP DỤNG Tài liệu này hướng dẫn thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm ATTP đối với chợ đầu mối, chợ đấ u giá nông, lâm, thủy sản. II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng. - Lỗi nhẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng 2. Bảng xếp loại: Mức lỗi Xếp loại Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Loại A ≤ 4 0 0 > 4 0 0 Loại B Mi + Ma ≤ 6 và Ma ≤ 3 0 Mi + Ma > 6 và Ma > 3 0 - ≥ 4 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải: 3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: - Không có lỗi Nặng và lỗi Nghiêm trọng; và - Tổng số sai lỗi Nhẹ (Mi) không quá 04 chỉ tiêu. 3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Không có lỗi Nghiêm trọng và - Một trong Hai trường hợ p sau: + Không có lỗi Nặng, số lỗi Nhẹ lớn hơn 04 chỉ tiêu; hoặc + Số lỗi Nặng không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng không quá 06 chỉ tiêu. BB 2.4 3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C 3.2.1. Cơ sở xếp loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau: - Có lỗi Nghiêm trọng hoặc - Một trong các trường hợp sau: + Có số lỗi Nặng ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc + Có dưới hoặc bằng 03 lỗi Nặng và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng lớn hơn 06 chỉ tiêu. III. PHƯƠ NG PHÁP THẨM ĐỊNH: A. Ghi biên bản thẩm định: • Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. • Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. • Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định. B. Nguyên tắc đánh giá: • Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. • Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mứ c sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. • Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. • Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (Đạt), Mi (Lỗi nhẹ), Ma (Lỗi nặng), Se (Lỗi nghiêm tr ọng). • Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó. Đối với nhóm chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột "Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục". C. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: 1. Địa điểm kinh doanh: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 17

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm kinh doanh (phù hợp với quy hoạch của địa phương; khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như nghĩa trang, khu công nghiệp... nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;...) [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản phải có địa điểm, diện tích thích hợp, có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực kinh doanh và các khu vực phụ trợ. BB 2.4 1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Thẩm định trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Khu vực kinh doanh có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán thực phẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản và thuận tiện để vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm. - Không bị đọng nước, ngập nước. - Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh v ật gây hại. - Không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân lây nhiễm từ môi trường xung quanh (khói bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...) 2. Bố trí các khu vực kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; Điều 24, Khoản 1, Điểm b: Điều 27, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh đồ tươi sống với đồ chín/đã qua chế biến, khu vực kinh doanh các loại sản phẩm khác nhau ...) [ ] [ ] 2.1. Yêu cầu: - Bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau. 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực kinh doanh 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Các khu vực kinh doanh các dạng sản phẩm khác nhau (đồ tươi sống, đồ chín hoặc sản phẩm thịt, thủy sản, rau...) được bố trí riêng, đủ diện tích, dễ làm v ệ sinh. 3. Vật dụng, dụng cụ Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 24, Khoản 1; Điều 27, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Vật dụng, dụng cụ (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu và cấu trúc thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh. BB 2.4 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong trong hoạt động kinh doanh. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu cầu kinh doanh của từng loại thực phẩm. - Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với s ản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt. 4. Thực phẩm kinh doanh tại chợ Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 18

Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 11; Điều 12, Khoản 2, 3; QCKT tương ứng (nếu có); Thực phẩm kinh doanh tại chợ (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/ bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc thực phẩm; thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật phải có chứng nhận vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu: - Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định. - Có chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩm tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y; 4.2. Phạm vi: - Toàn bộ thực phẩm nông lâm thủy s ản kinh doanh tại chợ. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Nhãn hàng hóa đối với thực phẩm bao gói sẵn với đầy đủ thông tin theo quy định. - Giấy chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thự c phẩm tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y; - Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. BB 2.4 5. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh thực phẩm Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, Điểm a, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định...) [ ] [ ] 5.1. Yêu cầu: - Nước, nước đá phục vụ hoạt động kinh doanh phải đủ và đảm bảo an toàn thực phẩm, không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) trong danh mục được phép sử dụng. 5.2. Phạm vi: - Nguồn cung cấp nước, nước đá; dụng cụ chứa đựng. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng). 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đ ánh giá: Xem xét thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nước, nước đá đủ cho việc sử dụng trong hoạt động kinh doanh, làm vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ... - Bảo quản, sử dụng nước đá trong điều kiện an toàn vệ sinh, nếu có sử dụng (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không gỉ và dễ làm vệ sinh, không để đá trực tiếp dưới nền). - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ]

PHỤ LỤC Phần 19

BB 2.4 6.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 6.2. Phạm vi: - Khu vực bao gói, bảo quản, kinh doanh sản phẩm... trong nhà và ngoài trời. - Hệ thống thoát nước thải, khu v ực thu gom chất thải rắn. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại không han gỉ, dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và độ ng vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực kinh doanh, bảo quản thực phẩm. - Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực kinh doanh. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải ngoài khu vực kinh doanh. 7. Người trực tiếp bán hàng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; có kiến thức ATTP...) [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Người trực tiếp bán hàng có kiến thức về an toàn thực phẩm, được khám sức khỏe theo quy định. 7.2. Phạm vi: - Người trực tiếp bán hàng được khám sức khỏe theo quy định; - Kiến thức ATTP của người trực tiếp bán hàng theo quy định. 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Ngườ i trực tiếp bán hàng có kiến thức về an toàn thực phẩm, được khám sức khỏe theo quy định. BB 2.4 - Người đang mắc các bệnh hoặc chứng bệnh thuộc danh mục các bệnh hoặc chứng bệnh truyền nhiễm mà người lao động không được phép tiếp xúc trực tiếp trong quá trình kinh doanh thực phẩm, đã được Bộ Y tế quy định thì không được tham gia trực tiếp vào quá trình kinh doanh thực phẩm. 8. Bao gói, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 18, Khoản 1, 2; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; Điều 20, Khoản 1; Điêu 21; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng thực phẩm trong thời hạn sử dụng. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Kho chứa, bảo quản sản phẩm. - Điều kiện, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Vật liệu bao gói tiếp xúc tr ực tiếp với sản phẩm phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyể n sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh.

PHỤ LỤC Phần 20

BB 2.5 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN (cơ sở chuyên doanh) I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở: 2. Địa chỉ: 3. Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp nơi cấp 4. Số điện thoại: S ố Fax (nếu có): 5. Mã số (nếu có): 6. Mặt hàng kinh doanh: 7. Ngày thẩm định: 8. Hình thức thẩm định: 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) 2) 3) 10. Đại diện cơ sở: 1) 2) II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm kinh doanh(phù hợp; đủ diện tích để bày bán thực phẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ảnh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễ m khác...) [ ] [ ] BB 2.5 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; Điều 24, Khoản 1, Điểm b: Điều 27, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa... phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh đồ tươi sống với đồ chín hoặ c đã qua chế biến, khu vực kinh doanh các loại sản phẩm khác nhau...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 24, Khoản 1; Điều 27, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] (đối v ới dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 11; Điều 12, Khoản 2, 3; QCKT tương ứng (nếu có); Thực phẩm kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc thực phẩm; thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật phải có chứng nhận vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn phả i có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, Điểm a,c; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chấ t thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] BB 2.5 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; có kiến thức ATTP...) [ ] [ ]

PHỤ LỤC Phần 21

Luật ATTP: Điều 18, Khoản 1, 2; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; Điều 20, Khoản 1; Điều 21; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với t ừng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại: III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...), 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định: 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: .................., ngày... tháng.... năm..... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) .............., ngày.... tháng.... năm.... TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên) BB 2.5 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ KINH DOANH THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN (cơ sở chuyên doanh) I. PHẠM VI ÁP DỤNG Tài liệu này hướng dẫn thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, th ủy sản (cơ sở chuyên doanh). II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - Lỗi nặng (Ma): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng. - Lỗi nh ẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng. 2. Bảng xếp loại: Mức lỗi Xếp loại Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Loại A ≤ 4 0 0 > 4 0 0 Loại B Mi + Ma ≤ 6 và Ma ≤ 3 0 Mi + Ma > 6 và Ma > 3 0 - ≥ 4 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải: 3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: - Không có lỗi Nặng và lỗi Nghiêm trọng; và - Tổng số sai lỗi Nhẹ (Mi) không quá 04 chỉ tiêu. BB 2.5 3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Không có lỗi Nghiêm trọng và - Một trong Hai trường hợp sau: + Không có lỗi Nặng, số lỗi Nhẹ lớn hơn 04 chỉ tiêu; hoặc + Số lỗi Nặng không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng không quá 06 chỉ tiêu. 3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C 3.2.1. Cơ sở x ếp loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau: - Có lỗi Nghiêm trọng hoặc - Một trong các trường hợp sau: + Có số lỗi Nặng ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc + Có dưới hoặc bằng 03 lỗi Nặng và tổng số lỗi Nhẹ và lỗi Nặng lớn hơn 06 chỉ tiêu. III. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH: A. Ghi biên bản thẩm định: • Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. • Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. • Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định.

PHỤ LỤC Phần 22

B. Nguyên tắc đánh giá: • Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. • Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. • Dùng ký hiệu X hoặc đ ánh dấu vào các vị trí mức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. • Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (Đạt), Mi (Lỗi nhẹ), Ma (Lỗi nặng), Se (Lỗi nghiêm trọng). • Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắc phục sai lỗi đó. Đối với nhóm chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột "Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục". BB 2.5 C. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: 1. Địa điểm kinh doanh: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm kinh doanh (phù hợp; đủ diện tích để bày bán thực phẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ảnh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...) [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (chuyên doanh) phải có địa điểm, diện tích thích hợp, có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực kinh doanh và các khu vực phụ trợ. 1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: - Khu vực kinh doanh có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán thực phẩm, khu vực chứa đựng, bảo quản và thuận tiện để vận chuyển nguyên liệu, sản phẩm. - Không bị đọng nước, ngập nước. - Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại. - Không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân lây nhiễm từ môi trường xung quanh (khói bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...) 2. Kết cấu, b ố trí cơ sở kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; Điều 24, Khoản 1, Điểm b: Điều 27, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa...phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh đồ tươi sống với đồ chín hoặc đã qua chế biến, khu vực kinh doanh các loại sản phẩm khác nhau...) [ ] [ ] 2.1. Yêu cầu: - Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô kinh doanh thực phẩm; - Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt. - Bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau

PHỤ LỤC Phần 23

BB 2.5 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực kinh doanh (tường, trần, nền, cửa ra vào, cửa sổ, thông gió, ánh sáng...) 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn để xác định: - Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh - Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bề n, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, bụi bẩn từ phía trên rơi xuống. - Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại. - Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần được che chắn an toàn. - Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản thực phẩm, bảo đảm thông thoáng ở các khu vực. 3. Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 24, Khoản 1; Điều 27, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu và cấu trúc thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh. 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong hoạt động kinh doanh. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: - Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu c ầu kinh doanh của từng loại thực phẩm. - Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt. BB 2.5 4. Thực phẩm kinh doanh tại cơ sở Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 11; Điều 12, Khoản 2, 3; QCKT tương ứng (nếu có); Thực phẩm kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc thực phẩm; thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật phải có chứng nhận vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu: - Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định. - Có chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩm tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y. 4.2. Phạm vi: - Toàn bộ thực phẩm nông lâm thủy s ản kinh doanh tại cơ sở. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định: - Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Nhãn hàng hóa đối với thực phẩm bao gói sẵn với đầy đủ thông tin theo quy định. - Giấy chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩ m tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y; - Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.

PHỤ LỤC Phần 24

5. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh thực phẩm Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, Điểm a, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định... ) [ ] [ ] BB 2.5 5.1. Yêu cầu: - Nước, nước đá phục vụ hoạt động kinh doanh phải đủ và đảm bảo an toàn thực phẩm, không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) trong danh mục được phép sử dụng. 5.2. Phạm vi: - Nguồn cung cấp nước, nước đá; dụng cụ chứa đựng. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng). 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Nước, nước đá đủ cho việc sử dụng trong hoạt động kinh doanh, làm vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ... - Bảo quản, sử dụng nước đá trong điều kiện an toàn vệ sinh, nếu có sử dụng (các bề mặt tiếp xúc trực tiếp với đá không gây độc, không gỉ và dễ làm v ệ sinh, không để đá trực tiếp dưới nền). - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] 6.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 6.2. Phạm vi: - Khu vực bao gói, bảo quản, kinh doanh sản phẩm... trong nhà và ngoài trời. BB 2.5 - Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thải rắn. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại không han gỉ, dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu qu ả phòng chống côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực kinh doanh, bảo quản thực phẩm. - Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực kinh doanh. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải ngoài khu vực kinh doanh. 7. Người trực tiếp bán hàng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 25

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; có kiến thức ATTP...) [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Người trực tiếp bán hàng có kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định; được khám sức khỏe theo quy định. 7.2. Phạm vi: - Người trực tiếp bán hàng có kiến thức ATTP; - Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế. 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Người trự c tiếp bán hàng có kiến thức về an toàn thực phẩm, được khám sức khỏe theo quy định. - Người đang mắc các bệnh hoặc chứng bệnh thuộc danh mục các bệnh hoặc chứng bệnh truyền nhiễm mà người lao động không được phép tiếp xúc trực tiếp trong quá trình kinh doanh thực phẩm, đã được Bộ Y tế quy định thì không được tham gia trực tiếp vào quá trình kinh doanh thực phẩm. BB 2.5 8. Bao gói, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 18, Khoản 1, 2; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; Điều 20, Khoản 1; Điêu 21; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng thực phẩm trong thời hạn sử dụng. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Điều kiện, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá: Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định: - Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải đảm bả o an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp h ợp lý và vệ sinh. BB 2.6 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT CHẾ BIẾN MUỐI, MUỐI I-ỐT I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở:................................................................................................................... 2. Địa chỉ:....................................................................................................................... 3. Giấy đăng ký kinh doanh số:................ ngày cấp.................. nơi cấp........................ 4. Số điện thoạ i:.......................... Số Fax (nếu có):..................... Email:........................ 5. Mã số (nếu có):........................................................................................................... 6. Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến:.......................................................................... 7. Ngày thẩm định:......................................................................................................... 8. Hình thức thẩm định:..................................................................................................

PHỤ LỤC Phần 26

9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1)............................................................................... 2) .............................................................................. 3) .............................................................................. 10. Đại diện cơ sở: 1) .................................................................................................... 2) .................................................................................................... II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Địa điểm cơ sở chế biến (Có địa điểm, diện tích thích hợp, tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố; các khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp bệ nh viện; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 25, Khoản 2; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm a, điểm b, điểm c và điểm d; Kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; các công đoạn sơ chế, chế biế n được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo...) [ ] [ ] [ ] BB 2.6 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 4, điểm b, điểm d và điểm đ; Trang thiết bị chế biến (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm n ước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c, d; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm h và điểm i; Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 1. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh (người trực tiếp chế biến được khám sức khỏe định kỳ; được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp chế biến có dấu hiệu bệnh) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33 Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia trong danh mục được phép sử dụng, và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt; kim loại nặng trong giới hạn cho phép) [ ] [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm d; Điều 20, Khoản 1, điểm b; Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] [ ] BB 2.6 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 27

Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm b, c Điều 18; Điều 19, Khoản 1, điểm c và điểm đ Điều 20, Khoản 1, điểm a và điểm c. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 3; Điều 21, Khoản 4, điểm b. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 11, Khoản 1; Điều 28, Khoản 1, điểm a. Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP; thực hiện công bố sản phẩm và đăng tải tên tổ chức, cá nhân, tên các sản phẩm tự công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận; duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng và thực hành vệ sinh tốt (SOP) trong quá trình sản xuất và lưu thông sản phẩm đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã công bố) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 11, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35 khoản 1 Ghi chép và truy xuất nguồn gốc (ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩ m...) [ ] [ ] [ ] Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /10 nhóm chỉ tiêu X ếp loại: Ghi chú: Chỉ đánh dấu X vào ô đã được xác định III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... BB 2.6 IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...) ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH:

PHỤ LỤC Phần 28

1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của c ơ sở được thẩm định: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .................., ngày.... tháng..... năm..... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) .............., ngày.... tháng..... năm..... TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên) BB 2.6 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SẢN XUẤT CHẾ BIẾN MUỐI, MUỐI I-ỐT I. PHẠM VI ÁP DỤNG Biểu mẫu dùng để kiểm tra/thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở sản xuất chế biến muối, muối i-ốt. II. HƯỚNG DẪN XẾ P LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy định, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với quy định, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức “Nghiêm trọng”. - Lỗi nhẹ (Mi): Là sai lệch so với quy định, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặ c gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức “Nặng”. 2. Bảng xếp loại: Mức lỗi Xếp loại Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Loại A ≤ 5 0 0 > 5 đến 10 0 0 Loại B Mi + Ma ≤ 8 và Ma ≤ 3 0 Mi + Ma > 8 và Ma > 3 0 - ≥ 4 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải: 3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: - Không có lỗi “Nặng” và lỗi “Nghiêm trọng”; và - Tổng số sai lỗi “Nhẹ” không quá 05 chỉ tiêu. BB 2.6 3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Không có lỗi “Nghiêm trọng” và - Một trong Hai trường hợp sau: + Không có lỗi “Nặng”, số lỗi “Nhẹ” lớn hơn 05 chỉ tiêu; hoặc + Số lỗi “Nặng” không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi “Nhẹ” + “Nặng” không quá 08 chỉ tiêu. 3.2. Cơ sở xếp chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C Cơ s ở xếp loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau: - Có lỗi “Nghiêm trọng” hoặc - Một trong các trường hợp sau: + Có số lỗi “Nặng” ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc + Có dưới hoặc bằng 03 lỗi “Nặng” và tổng số lỗi “Nhẹ” + “Nặng” lớn hơn 08 chỉ tiêu. III. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH

PHỤ LỤC Phần 29

A. Ghi biên bản thẩm định: - Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. - Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. - Nế u sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn thẩm định. B. Nguyên tắc đánh giá: - Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. - Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. - Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí m ức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. - Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (Đạt), Mi (Lỗi nhẹ), Ma (Lỗi nặng), Se (Lỗi nghiêm trọng). - Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắ c phục sai lỗi đó. Đối với nhóm chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột "Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục". BB 2.6 C. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: 1. Địa điểm cơ sở sản xuất chế biến: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2; Địa điểm cơ sở chế biến (có địa điểm, diện tích thích hợp, tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố; các khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở sản xuất chế biến muối, muối i-ốt phải có địa điểm, diện tích phù hợp với quy mô chế biến; có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT về nước sinh hoạt. 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực chế biến và các khu vực phụ trợ. 1.3. Phương pháp và n ội dung thẩm định: Thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Khu vực sản xuất chế biến có địa điểm, diện tích phù hợp với quy mô sản xuất chế biến địa phương giao đất, cho thuê đất; có khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như: các khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện ...; có đủ nước s ạch sinh hoạt cho nhu cầu sơ chế, chế biến. - Không bị đọng nước, ngập nước. 2. Kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 25, Khoản 2; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm a, điểm b, điểm c và điểm d; Kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; các công đoạn sơ chế, chế biến được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo...) [ ] [ ] [ ]

PHỤ LỤC Phần 30

BB 2.6 2.1. Yêu cầu: - Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. - Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt. - Khu vực chế biến được bố trí phù hợp với quy trình công nghệ theo nguyên tắc 1 chiều, hạn chế sự lây nhiễm, thuận lợ i cho hoạt động chế biến và làm vệ sinh. 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực chế biến. 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Diện tích nhà xưởng, các khu vực phải phù hợp với công năng chế biến. - Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượ t; không đọng nước và dễ làm vệ sinh. - Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, bụi bẩn từ phía trên rơi xuống. - Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bả o vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại. - Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần được che chắn an toàn. - Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản nguyên liệu, sản phẩm; bảo đảm thông thoáng ở các khu vực. 3. Trang thiết bị sản xuất chế biến Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 4, điểm b, điểm d và điểm đ. Trang thiết bị chế biến(phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) BB 2.6 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh. 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thi ết) để xác định: - Đủ trang thiết bị được thiết kế, chế tạo phù hợp, bảo đảm an toàn thực phẩm. - Các thiết bị, dụng cụ chế biến, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trang thiết bị chế biến trong tình trạ ng vệ sinh, bảo trì tốt. 4. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c, d; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm h và điểm i; Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng...) [ ] [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì. - Có đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử trùng. 4.2. Phạm vi: Tất cả các khu vực chế biến; dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, khử trùng. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cầ n thiết) để xác định: - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì. - Có dấu hiệu để phân biệt giữa các dụng cụ. - Đủ số lượng. Có nơi bảo quản và sắp xếp đúng nơi quy định. - Trong tình trạng bảo trì tốt. BB 2.6

PHỤ LỤC Phần 31

5. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 1. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh (người trực tiếp chế biến được khám sức khỏe định kỳ; được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp chế biến có dấu hiệu bệnh) 5.1. Yêu cầu - Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt được khám sức khỏe định kỳ và được cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP theo quy định. - Người trực tiếp chế biến có bảo hộ lao động và có nơi thay bảo hộ lao động. - Có phương tiện rửa, khử trùng tay và có nhà vệ sinh phù hợp. - Có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh. 5.2. Phạm vi: - Giấy xác nhận kiến thức ATTP. - Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định. - Bảo hộ lao động, nhà vệ sinh, phương tiện rửa, khử trùng tay. 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt đã được t ập huấn về kiến thức về an toàn thực phẩm và được cấp Giấy xác nhận kiến thức ATTP, được khám sức khỏe theo quy định. - Người trực tiếp sơ chế, chế biến có bảo hộ lao động. Cơ sở có nơi thay bảo hộ lao động. - Có vòi nước rửa tay và xà phòng được bố trí tại khu vực sản xuất, khu vực nhà vệ sinh. - Có nhà vệ sinh có đủ nước, được trang b ị thùng rác và giấy chuyên dụng. - Các điều kiện về vệ sinh trong tình trạng bảo trì tốt. BB 2.6 6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33 Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia trong danh mục được phép sử dụng, và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối; kim loại nặng trong giới hạn cho phép) [ ] [ ] [ ] [ ] 6.1. Yêu cầu: - Nguyên liệu đưa vào chế biến phải đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. - Có đủ nước để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối đạt quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm; sản phẩm muối đạt chất l ượng theo công bố của đơn vị. - Sử dụng phụ gia thực phẩm theo đúng quy định. 6.2. Phạm vi: - Hồ sơ ghi chép về nguyên liệu. - Khu vực chứa hóa chất, phụ gia. - Nguồn nước, dụng cụ chứa đựng. Kết quả phân tích nước (nếu có). - Sử dụng trong thực tế. 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi c ần thiết) để xác định: - Nguyên liệu muối đưa vào sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm và sử dụng đúng theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. BB 2.6 7. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 32

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm d; Điều 20, Khoản 1, điểm b; Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 7.2. Phạm vi: - Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời. - Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thải rắ n. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực sản xuất chế biến, bảo quản muối. - Rãnh thoát nước thải: thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất chế biến. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài khu vực sản xuất chế biến. BB 2.6 8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm b, c Điều 18; Điều 19, Khoản 1, điểm c và điểm đ Điều 20, Khoản 1, điểm a và điểm c. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 3; Điều 21, Khoản 4, điểm b. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi, vị lạ vào muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối, bảo đảm chất lượng muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối trong thời hạn sử dụng. - Nhãn được ghi đúng quy định. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vậ n chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm muối, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Nhãn sản phẩm. - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, h ồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm, không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. BB 2.6 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 33

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 11, Khoản 1; Điều 28, Khoản 1, điểm a. Điều kiện bảo đảm ATTP và QLCL (Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP; thực hiện công bố sản phẩm và đăng tải tên tổ chức, cá nhân, tên các sản phẩm tự công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan tiếp nhận; duy trì điều kiện bảo đảm ATTP; có quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng và thực hành vệ sinh tốt (SOP) trong quá trình sản xuất và lưu thông sản phẩm đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã công bố) [ ] [ ] [ ] 9.1. Yêu cầu: - Duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong chế biến muối. - Có Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP; Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm còn thời hạn; có quy định về kiểm tra, giám sát chất lượng và thực hành vệ sinh tốt (SOP) trong quá trình sản xuất và lưu thông sản phẩm đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn đã công bố . 9.2. Phạm vi: - Toàn bộ các khu vực chế biến, trang thiết bị chế biến, kho bảo quản... - Các quy định về làm vệ sinh và ghi chép, theo dõi quá trình chế biến. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP, Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm còn thời hạn. - Hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng (nếu có). 9.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP; Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm còn thời hạn - Có quy định về kiểm tra, giám sát (nội kiểm, ngoại kiểm) chất lượng trong quá trình sản xuất và lưu thông sản phẩm, phân công người theo dõi, kiểm soát điề u kiện vệ sinh trong quá trình chế biến. - Có quy định về làm vệ sinh khu vực chế biến; thiết bị, dụng cụ chế biến. - Có hồ sơ ghi chép việc làm vệ sinh khu vực chế biến, hồ sơ thực hiện chương trình quản lý chất lượng. BB 2.6 10. Ghi chép và truy xuất nguồn gốc Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 11, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35 khoản 1 Ghi chép và truy xuất nguồn gốc (ghi chép việc tiếp nhận và sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu vào của quá trình sản xuất; việc ghi chép các biểu kiểm tra, giám sát thực hiện GMP, SOP; biện pháp khắc phục các sai lỗi; các ghi chép nhằm truy xuất nguồn gốc sản phẩm...) [ ] [ ] [ ] 10.1. Yêu cầu: - Có khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm (nguyên liệu, sản phẩm chế biến) 10.2. Phạm vi: - Người được phân công quản lý chất lượng, người tham gia chế biến. - Ghi chép, hồ sơ về nguồn gốc, xuất xứ nguyên liệu, sản phẩm. 10.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Có ghi chép, hồ sơ theo dõi nguồn nguyên liệu, phụ gia, bao bì bao gói,... (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày mua, tên nguyên liệu, người bán, khối lượng, tình trạng nguyên liệu). - Có ghi chép, hồ sơ theo dõi phân phối sản phẩm (thể hiện được các thông tin cơ bản như: ngày, tên sản phẩm, người mua, khối lượng). - Biện pháp xử lý khi sản phẩm có vấn đề về ATTP. BB 2.7 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ KINH DOANH MUỐI, MUỐI I-ỐT I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở:................................................................................................................... 2. Địa chỉ:........................................................................................................................ 3. Giấy đăng ký kinh doanh số:.................. ngày cấp.................. nơi cấp...................... 5. Số điện thoại:................. Số Fax (nế u có):.............................. Email:........................

PHỤ LỤC Phần 34

5. Mã số (nếu có):........................................................................................................... 6. Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến:.......................................................................... 8. Ngày thẩm định:......................................................................................................... 8. Hình thức thẩm định:.................................................................................................. 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) .............................................................................. 2) .............................................................................. 3) .............................................................................. 10. Đại diện cơ sở: 1) .................................................................................................... 2) ................................................................................................... II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Điều 23, Khoản 2 Địa điểm kinh doanh (phù hợp; đủ diện tích để bày bán muối, muối i-ốt, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ả nh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] BB 2.7 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm đ; Điều 27, Khoản 1, điểm c; Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa... phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh với các loại sản phẩm khác...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 27, Khoản 1, điểm b. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 23, Khoản 3 Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 12, Khoản 2, Khoản 3; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35, Khoản 1. Muối, muối i-ốt kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc; muối và các sản phẩm muối bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm a, điểm c; Điều 19, Khoản 1, điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối, muối i-ốt (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định... ) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c; Điều 20, Khoản 1, điểm b, điểm d. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chấ t thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] [ ] BB 2.7 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 35

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm e; NĐ 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 Điều 23, Khoản 1 Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; được cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP ...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm b, điểm c; Điều 18, Khoản 1, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm đ; Điều 20, Khoản 1; Điều 21; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 3; Điều 21, Khoản 4, điểm b Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sả n phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại: III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...) ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... BB 2.7 V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Đề xuất xếp loại cơ sở: ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

PHỤ LỤC Phần 36

VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... .................., ngày tháng năm ĐẠI DIỆN C Ơ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu) .............., ngày tháng năm TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH (Ký tên) BB 2.7 HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ KINH DOANH MUỐI, MUỐI I-ỐT I. PHẠM VI ÁP DỤNG Tài liệu này hướng dẫn thẩm định điều kiện bảo đảm ATTP đối với các cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt. II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI 1. Định nghĩa mức lỗi - Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy định, gây mất ATTP, ảnh hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng. - Lỗi nặng (Ma): Là sai l ệch so với quy định, nếu kéo dài sẽ gây mất an toàn thực phẩm nhưng chưa tới mức “Nghiêm trọng”. - Lỗi nhẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy định, có thể ảnh hưởng đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm soát ATTP nhưng chưa đến mức “N ặng”. 2. Bảng xếp loại: Mức lỗi Xếp loại Nhẹ Nặng Nghiêm trọng Loại A ≤ 4 0 0 > 4 0 0 Loại B Mi + Ma ≤ 6 và Ma ≤ 3 0 Mi + Ma > 6 và Ma > 3 0 - ≥ 4 0 Loại C - - ≥ 1 Ghi chú: ( - ) Không tính đến 3. Diễn giải: 3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B 3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau: - Không có lỗi “Nặng” và lỗi “Nghiêm trọng”; và - Tổng số sai lỗi “Nhẹ” không quá 04 chỉ tiêu. BB 2.7 3.1.2. Cơ sở xếp loại B khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Không có lỗi “Nghiêm trọng” và - Một trong Hai trường hợp sau: + Không có lỗi “Nặng”, số lỗi “Nhẹ” lớn hơn 04 chỉ tiêu; hoặc + Số lỗi “Nặng” không quá 03 chỉ tiêu và tổng số lỗi “Nhẹ” và lỗi “Nặng” không quá 06 chỉ tiêu. 3.2. Cơ sở chưa đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại C Cơ sở xếp loại C khi vướng vào một trong các điều kiện sau: - Có lỗi “Nghiêm trọng” hoặc - Một trong các trường hợp sau: + Có số lỗi “Nặng” ≥ 04 chỉ tiêu; hoặc + Có dưới hoặc bằng 03 lỗi “Nặng” và tổng số lỗi “Nhẹ” và lỗi “Nặng” lớn hơn 06 chỉ tiêu. III. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH A. Ghi biên bản thẩm định: - Ghi đầy đủ thông tin theo quy định trong mẫu biên bản. - Thẩm tra và ghi thông tin chính xác. - Nếu sửa chữa trên biên bản, phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra. B. Nguyên tắc đánh giá: - Không được bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá đã được quy định trong mỗi nhóm chỉ tiêu. - Với mỗi chỉ tiêu, chỉ xác định mức sai lỗi tại các cột có ký hiệu [ ], không được xác định mức sai lỗi vào cột không có ký hiệu [ ]. - Dùng ký hiệu X hoặc đánh dấu vào các vị trí m ức đánh giá đã được xác định đối với mỗi nhóm chỉ tiêu. - Kết quả đánh giá tổng hợp chung của một nhóm chỉ tiêu là mức đánh giá cao nhất của chỉ tiêu trong nhóm, thống nhất ghi như sau: Ac (Đạt), Mi (Lỗi nhẹ), Ma (Lỗi nặng), Se (Lỗi nghiêm trọng). - Phải diễn giải chi tiết sai lỗi đã được xác định cho mỗi nhóm chỉ tiêu và thời hạn cơ sở phải khắ c phục sai lỗi đó. Đối với nhóm chỉ tiêu không đánh giá cần ghi rõ lý do trong cột ‘Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục”. BB 2.7 C. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: 1. Địa điểm kinh doanh: Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

PHỤ LỤC Phần 37

Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Điều 23, Khoản 2 Địa điểm kinh doanh(phù hợp; đủ diện tích để bày bán muối, muối i-ốt, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ảnh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt (chuyên doanh) phải có địa điểm, diện tích thích hợp, không bị ngập nước; có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT. 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực kinh doanh và các khu vực phụ trợ. 1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cầ n thiết) để xác định: - Khu vực kinh doanh có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán muối, muối i-ốt; khu vực chứa đựng, bảo quản phải thuận tiện để vận chuyển sản phẩm; có đủ nước sạch sinh hoạt cho nhu cầu kinh doanh. - Không bị đọng nước, ngập nước. - Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại. - Không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân lây nhi ễm từ môi trường xung quanh (khói bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...) 2. Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm đ; Điều 27, Khoản 1, điểm c; Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa... phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh với các loại sản phẩm khác...) [ ] [ ] [ ] BB 2.7 2.1. Yêu cầu: - Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô kinh doanh muối, muối i-ốt. - Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt. - Bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau. 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực kinh doanh (tường, trần, nền, cửa ra vào, cửa sổ, thông gió, ánh sáng...) 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩ m định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh. - Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, b ụi bẩn từ phía trên rơi xuống. - Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại. - Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần được che chắn an toàn. - Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản muối, mu ối i-ốt, bảo đảm thông thoáng ở các khu vực. 3. Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 27, Khoản 1, điểm b. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 23, Khoản 3 Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.

PHỤ LỤC Phần 38

BB 2.7 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong hoạt động kinh doanh. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu cầu kinh doanh của từng loại muối, muối i-ốt. - Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với s ản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt. 4. Muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối kinh doanh tại cơ sở Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 12, Khoản 2, Khoản 3; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35, Khoản 1. Muối và các sản phẩm muối kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/ bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc; muối và bao gói phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu: - Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định. 4.2. Phạm vi: - Toàn bộ muối, muối i-ốt kinh doanh tại cơ sở. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Nhãn hàng hóa đối với sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn với đầy đủ thông tin theo quy định. - Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. BB 2.7 5. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối, muối i-ốt Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm a, điểm c; Điều 19, Khoản 1, điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định... ) [ ] [ ] [ ] 5.1. Yêu cầu: - Nước phục vụ hoạt động kinh doanh phải đủ và đảm bảo an toàn thực phẩm, không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) trong danh mục được phép sử dụng. 5.2. Phạm vi: - Nguồn cung cấp nước; dụng cụ chứa đựng nước. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng). 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực t ế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nước đủ cho việc sử dụng trong hoạt động kinh doanh, làm vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ... - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c; Điều 20, Khoản 1, điểm b, điểm d. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] [ ]

PHỤ LỤC Phần 39

BB 2.7 6.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 6.2. Phạm vi: - Khu vực bao gói, bảo quản, kinh doanh sản phẩm... trong nhà và ngoài trời. - Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom ch ất thải rắn. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực kinh doanh, bảo quản muối, muối i-ốt. - Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực kinh doanh. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải ngoài khu vực kinh doanh. 7. Người trực tiếp bán hàng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm e; NĐ 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 Điều 23, Khoản 1 Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để kinh doanh; được cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP ...) [ ] [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Người trực tiếp bán hàng được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, được khám sức khỏe định kỳ theo quy định. 7.2. Phạm vi: - Người trực tiếp bán hàng. - Giấy xác nhận kiến thức ATTP; - Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế. BB 2.7 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Người trực tiếp bán hàng đã được cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm, được khám sức khỏe theo quy định. - Người đang mắc các bệnh hoặc chứng bệnh thuộc danh mục các bệnh hoặc chứng bệnh truyền nhi ễm mà người lao động không được phép tiếp xúc trực tiếp trong quá trình kinh doanh thực phẩm, đã được Bộ Y tế quy định thì không được tham gia trực tiếp vào quá trình kinh doanh thực phẩm. 8. Bao gói, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm b, điểm c; Điều 18, Khoản 1, Khoản 2; Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm đ; Điều 20, Khoản 1; Điều 21; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 3; Điều 21, Khoản 4, điểm b Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào muối, muối i-ốt bảo đảm chất lượng sản phẩm trong thời hạn sử dụng. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợ p lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Điều kiện, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:

PHỤ LỤC Phần 40

BB 2.7 - Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm; không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiệ n bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh.

Văn bản gốc

Giữ nguyên bố cục, dấu, chữ ký và phụ lục từ tệp chính thức · PDF · 913 KB

Mở PDF toàn màn hình ↗Tải tệp

Khung xem dùng trình đọc PDF của trình duyệt. Không hiển thị? Mở PDF trong thẻ mới.

Ôn thi theo văn bản này

Biến nội dung pháp luật thành kế hoạch học và kiểm tra kiến thức

234 câu hỏi trong ngân hàng đề
Phụ lục VI. Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở và Biên bản thẩm định (BB 2.2)

Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT gồm Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm ATTP của cơ sở và Biên bản thẩm định (BB 2.2) dùng cho cơ sở thu gom…

Học điều khoản ↗
Phụ lục · Điều II. Hướng dẫn xếp loại và định nghĩa mức lỗi

Quy định cách phân loại lỗi (Nghiêm trọng, Nặng, Nhẹ) và bảng xếp loại cơ sở (A, B, C) dựa trên số lượng lỗi. Cơ sở đủ điều kiện khi xếp loại A hoặc B.

Học điều khoản ↗
Phụ lục · Điều 3. Hướng dẫn đánh giá chỉ tiêu 2: Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất

Chỉ tiêu 2 yêu cầu kết cấu nhà xưởng vững chắc, phù hợp, dễ vệ sinh, không gây ô nhiễm; bố trí sản xuất theo nguyên tắc một chiều, tránh ô nhiễm chéo. Phương …

Học điều khoản ↗
Phụ lục · Điều 6. Yêu cầu về nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm

Điều 6 quy định nguyên liệu và các yếu tố đầu vào như nước, nước đá, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến phải đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm. Cụ thể, nguyên liệu…

Học điều khoản ↗
Phụ lục · Điều 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng

Điều 9 quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng tại cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Nội dung bao gồm vi…

Học điều khoản ↗
Kiểm tra nhanh toàn văn

Bộ 40 câu trắc nghiệm tạo từ nội dung văn bản đã đối chiếu nguồn, có đáp án và dẫn chiếu Điều.

Bắt đầu trắc nghiệm ↗

Xem đủ 32 bài học theo Điều của văn bản →

Văn bản & tài liệu liên quan

Kết nối theo văn bản sửa đổi – thay thế, căn cứ pháp lý của tin tuyển dụng và nội dung ôn thi

Văn bản liên quan

Chưa ghi nhận văn bản sửa đổi, thay thế. Xem các văn bản khác của cùng cơ quan ban hành.

Văn bản cùng cơ quan →

Cơ hội tuyển dụng

Chưa có tin tuyển dụng nào dẫn chiếu văn bản này. Tra cứu cơ hội công chức, viên chức đang nhận hồ sơ.

Tìm cơ hội tuyển dụng →

Tài liệu học tập

32 bài học tóm tắt theo Điều và 234 câu hỏi ôn tập gắn với văn bản.

Mở chủ đề ôn thi →

Văn bản có giá trị pháp lý là bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành (đăng Công báo / cổng thông tin chính thức). Điểm xác minh phản ánh mức độ đầy đủ và truy vết được của bằng chứng, không phải xác nhận pháp lý. Luôn kiểm tra văn bản sửa đổi, thay thế mới nhất trước khi áp dụng.