Chủ đề ôn thi
Nghiệp vụ chuyên ngành (theo danh mục ôn tập)
Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bài học trong chủ đề
32 bài · 234 câu hỏi- Phụ lục VI. Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở và Biên bản thẩm định (BB 2.2) Phụ lục VI ban hành kèm Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT gồm Bản thuyết minh điều kiện bảo đảm ATTP của cơ sở và Biên bản thẩm định (BB 2.2) dùng cho cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Biên bản ghi thông tin chung và đánh giá theo các nhóm chỉ tiêu với các mức Đạt (Ac), Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se).
- Điều II. Hướng dẫn xếp loại và định nghĩa mức lỗi Quy định cách phân loại lỗi (Nghiêm trọng, Nặng, Nhẹ) và bảng xếp loại cơ sở (A, B, C) dựa trên số lượng lỗi. Cơ sở đủ điều kiện khi xếp loại A hoặc B.
- Điều 3. Hướng dẫn đánh giá chỉ tiêu 2: Kết cấu nhà xưởng, bố trí sản xuất Chỉ tiêu 2 yêu cầu kết cấu nhà xưởng vững chắc, phù hợp, dễ vệ sinh, không gây ô nhiễm; bố trí sản xuất theo nguyên tắc một chiều, tránh ô nhiễm chéo. Phương pháp thẩm định dựa trên thực tế và đánh giá các yếu tố kết cấu, bố trí.
- Điều 6. Yêu cầu về nguyên liệu và các yếu tố đầu vào sản xuất thực phẩm Điều 6 quy định nguyên liệu và các yếu tố đầu vào như nước, nước đá, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến phải đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm. Cụ thể, nguyên liệu phải đáp ứng yêu cầu để sản xuất thực phẩm, có giấy chứng nhận vệ sinh thú y đối với thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật; nước, nước đá đạt quy chuẩn; phụ gia, chất hỗ trợ chế biến trong danh mục được phép sử dụng và sử dụng đúng quy định. Bài học giúp thí sinh nắm rõ các điều kiện về nguyên liệu đầu vào.
- Điều 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng Điều 9 quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng tại cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Nội dung bao gồm việc tuân thủ các điều khoản tham chiếu của Luật ATTP và quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
- Điều 10. Ghi chép và truy xuất nguồn gốc Điều 10 yêu cầu cơ sở phải có khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm, ghi chép hồ sơ theo dõi nguyên liệu đầu vào và phân phối sản phẩm, cũng như biện pháp xử lý khi có vấn đề ATTP.
- Điều 8. Các chỉ tiêu về thiết bị, bảo quản và quản lý chất lượng Điều 8 quy định chi tiết các chỉ tiêu đánh giá liên quan đến thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo quản, vận chuyển; vệ sinh cá nhân; bảo quản sản phẩm trong kho lạnh; dụng cụ làm vệ sinh; điều kiện thực hiện quản lý chất lượng và thực hiện chương trình quản lý chất lượng.
- Điều BB 2.3. Các nhóm chỉ tiêu và phương pháp thẩm định (Địa điểm và bố trí mặt bằng) Bài học này giới thiệu nhóm chỉ tiêu đầu tiên: Địa điểm và bố trí mặt bằng, cùng phương pháp đánh giá. Thí sinh cần nắm cách ghi kết quả đánh giá cho nhóm chỉ tiêu này.
- Điều 4. Yêu cầu về cửa kho lạnh, cửa phòng đệm Cửa kho lạnh và cửa phòng đệm phải làm bằng vật liệu phù hợp, đảm bảo kín, dễ làm vệ sinh, khử trùng và bảo trì tốt.
- Điều 7. Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh Điều này quy định các chỉ tiêu và yêu cầu kỹ thuật để bảo quản sản phẩm trong kho lạnh, đảm bảo duy trì nhiệt độ thích hợp và các biện pháp quản lý, vệ sinh.
- Điều 9. Điều kiện thực hiện quản lý chất lượng Điều 9 quy định về điều kiện thực hiện quản lý chất lượng với các chỉ tiêu, mức đánh giá (Đạt, Nhẹ, Nặng, Nghiêm trọng) và điều khoản tham chiếu.
- Điều 10. Thẩm định việc thực hiện chương trình quản lý chất lượng Điều 10 (mục 10 Phần 14) quy định việc thẩm định, đánh giá kết quả thực hiện chương trình quản lý chất lượng tại cơ sở. Nội dung tập trung vào việc thực hiện đúng các quy định đã đề ra, duy trì vệ sinh, khám sức khỏe định kỳ, ghi chép và lưu trữ hồ sơ.
- Biên bản thẩm định điều kiện ATTP chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản Mẫu biên bản này dùng để ghi nhận kết quả thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại chợ đầu mối và đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản theo Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT. Biên bản gồm các thông tin chung về cơ sở, nhóm chỉ tiêu đánh giá, kết quả đánh giá theo mức độ đạt/vi phạm, và ý kiến của đoàn thẩm định.
- Điều 3. Phương pháp thẩm định Quy định cách ghi biên bản thẩm định và nguyên tắc đánh giá đối với từng chỉ tiêu. Yêu cầu ghi chính xác, không bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, chỉ đánh giá vào cột có ký hiệu [ ].
- Điều 4. Thực phẩm kinh doanh tại chợ Nội dung này quy định về thực phẩm kinh doanh tại chợ, thuộc phạm vi đánh giá theo Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT.
- Điều 20. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Cơ sở kinh doanh thực phẩm phải có biện pháp phòng chống động vật gây hại; xử lý nước thải đạt quy định trước khi xả ra môi trường; thu gom, xử lý chất thải rắn; nhà vệ sinh bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh.
- Điều 8. Bao gói, bảo quản, vận chuyển Điều này quy định vật liệu bao gói phải an toàn, không thôi nhiễm chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng trong thời hạn sử dụng; điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. Phạm vi gồm kho bao bì, dụng cụ, vật liệu bao gói, kho chứa, bảo quản sản phẩm, điều kiện phương tiện bảo quản, vận chuyển. Phương pháp thẩm định là xem xét thực tế, hồ sơ và phỏng vấn khi cần.
- Phụ lục BB 2.5. Hướng dẫn thẩm định, xếp loại và hoàn thiện biên bản thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (cơ sở chuyên doanh) Phụ lục BB 2.5 hướng dẫn thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản chuyên doanh, bao gồm định nghĩa mức lỗi, bảng xếp loại và diễn giải.
- Điều 22. Hướng dẫn đánh giá chỉ tiêu 2: Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh Điều 22 hướng dẫn đánh giá chỉ tiêu 2 về kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh, yêu cầu kết cấu vững chắc, nền, tường, trần/mái che làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt; bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau.
- Điều 4. Thực phẩm kinh doanh tại cơ sở Bài học quy định yêu cầu, phạm vi và phương pháp thẩm định đối với thực phẩm kinh doanh tại cơ sở, bao gồm nguồn gốc, nhãn hàng hóa, chứng nhận vệ sinh thú y và bảo quản.
- Điều 8. Bao gói, bảo quản, vận chuyển Vật liệu bao gói phải an toàn, không thôi nhiễm chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm và bảo đảm chất lượng trong thời hạn sử dụng. Điều kiện, phương tiện bảo quản, vận chuyển phải phù hợp với từng loại sản phẩm, sắp xếp hợp lý và vệ sinh.
- Điều kiện phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải (Nhóm chỉ tiêu 7) Cơ sở phải có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ hoặc biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn.
- Điều BB 2.6. Hướng dẫn thẩm định điều kiện ATTP cơ sở sản xuất chế biến muối, muối i-ốt Biểu mẫu BB 2.6 dùng để kiểm tra, thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất chế biến muối, muối i-ốt. Việc xếp loại dựa trên số lượng và mức độ lỗi: nghiêm trọng (Se), nặng (Ma), nhẹ (Mi).
- Phần 29. Hướng dẫn đánh giá đối với từng chỉ tiêu: Kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến Bài học này hướng dẫn đánh giá chỉ tiêu 2 về kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến. Yêu cầu về diện tích, dễ vệ sinh, không gây ô nhiễm sản phẩm, bố trí theo nguyên tắc một chiều để tránh ô nhiễm chéo. Các điều khoản tham chiếu được nêu rõ.
- Điều 4. Yêu cầu và phương pháp thẩm định vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị Điều 4 quy định yêu cầu về vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị: duy trì điều kiện an toàn thực phẩm, có đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử trùng; phạm vi gồm tất cả khu vực chế biến, dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, khử trùng; phương pháp thẩm định thực tế và phỏng vấn khi cần thiết.
- Điều 6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối Điều 6 quy định yêu cầu về nguyên liệu, nước, phụ gia và giới hạn kim loại nặng trong chế biến muối, muối i-ốt. Việc thẩm định bao gồm kiểm tra hồ sơ, khu vực chứa hóa chất, nguồn nước và thực tế sử dụng.
- Điều 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng Điều 9 quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng, bao gồm các nhóm chỉ tiêu và mức đánh giá.
- Điều 10. Ghi chép và truy xuất nguồn gốc Điều 10 quy định yêu cầu về khả năng truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phạm vi liên quan đến người quản lý chất lượng và người tham gia chế biến, cùng phương pháp thẩm định thực tế, hồ sơ, phỏng vấn để xác định việc ghi chép và xử lý sản phẩm có vấn đề.
- Điều 34. Hồ sơ, thủ tục thẩm định cơ sở kinh doanh muối Điều 34 quy định về hồ sơ và thủ tục thẩm định cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở kinh doanh muối, bao gồm các nội dung về mã số, mặt hàng, ngày thẩm định, hình thức thẩm định, thành phần đoàn thẩm định và đại diện cơ sở. Việc nắm rõ các thành phần hồ sơ giúp thí sinh làm đúng các câu hỏi liên quan đến trình tự, thủ tục.
- Điều III. Phương pháp thẩm định Điều này quy định cách ghi biên bản thẩm định và nguyên tắc đánh giá các chỉ tiêu. Yêu cầu ghi đầy đủ thông tin, chính xác, sửa chữa phải có chữ ký xác nhận của Trưởng đoàn kiểm tra; đánh giá đúng cột có ký hiệu [ ], không bổ sung hoặc bỏ bớt nội dung, mức đánh giá; kết quả tổng hợp nhóm chỉ tiêu là mức cao nhất và phải diễn giải sai lỗi, thời hạn khắc phục.
- Điều 27. Điều kiện về kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh phải phù hợp với tính chất, quy mô; nền, tường, trần, cửa được làm bằng vật liệu bền, dễ vệ sinh; bố trí khu vực kinh doanh đủ diện tích, tách riêng với các loại sản phẩm khác; có hệ thống thông gió, ánh sáng đảm bảo.
- Điều 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Bài học nêu các yêu cầu về phòng, chống động vật gây hại, xử lý chất thải, nước thải và nhà vệ sinh tại cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt.