Nguyên văn Điều P15. Phần 15
BB 2.4
(TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH
ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
CHỢ ĐẦU MỐI, ĐẤU GIÁ THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN
I. THÔNG TIN CHUNG:
1. Tên cơ sở:
2. Địa chỉ:
3. Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp nơi cấp
4. Số điện thoại: S
ố Fax (nếu có):
5. Mã số (nếu có):
6. Mặt hàng kinh doanh:
7. Ngày thẩm định:
8. Hình thức thẩm định:
9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1)
2)
3)
10. Đại diện cơ sở: 1)
2)
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm a;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Địa điểm kinh doanh (phù hợp
với quy hoạch của địa phương;
khoảng cách thích hợp với các
nguồn ô nhiễm như nghĩa trang,
khu công nghiệp... nhằm tránh bị
ô nhiễm cho sản phẩm;...)
[ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm đ;
Điều 24, Khoản 1,
Điểm b:
Điều 27, Khoản 1,
Điểm c;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Bố trí các khu vực kinh doanh
(đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách
riêng khu vực kinh doanh đồ tươi
sống với đồ chín/đã qua chế biến,
khu vực kinh doanh các loại sản
phẩm khác nhau ...)
[ ] [ ]
32 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.4
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c;
Điều 24, Khoản 1;
Điều 27, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Vật dụng, dụng cụ (phù hợp để
bày bán, sơ chế hàng hóa; vật
dụng trực tiếp tiếp xúc với sản
phẩm: không thấm nước, không
gây độc cho sản phẩm, dễ làm
vệ sinh...).
[ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ
tiếp xúc
trực tiếp
với SP)
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Điều 11;
Điều 12, Khoản 2, 3;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Thực phẩm kinh doanh tại chợ
(có hóa đơn hoặc ghi chép về
việc mua/bán hàng đảm bảo truy
xuất được nguồn gốc thực phẩm;
thực phẩm tươi sống có nguồn
gốc động vật phải có chứng nhận
vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói
sẵn phải có nhãn hàng hóa v
ới
đầy đủ thông tin theo quy định...)
[ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 2,
Điểm a, c;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD
thực phẩm (nước, nước đá đáp
ứng quy định về nước sinh hoạt;
phụ gia, chất bảo quản trong danh
mục được phép sử dụng, bảo
quản và sử dụng theo đúng quy
định...)
[ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c;
Điều 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Phòng, chống động vật gây hại
và xử lý chất thải, nước thải (có
biện pháp phòng chống động vật
gây hại; có biện pháp xử lý nước
thải, nước thải đáp ứng quy định
trước khi xả ra môi trường; có
dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý
chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố
trí riêng biệt với khu vực kinh
doanh)
[ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm e;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Người trực tiếp bán hàng (đảm
bảo sức khỏe để KD; có kiến
thức ATTP...)
[ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 18, Khoản 1, 2;
Điều 10, Khoản 2,
Điểm b, c;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c, đ;
Điều 20, Khoản 1;
Điều 21;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Bao gói, bảo quản, vận chuyển
(vật liệu bao gói, chứa đựng
không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; có nơi bảo quản, phương
tiện bảo quản, vận chuyển phù
hợp với t ừng loại sản phẩm,
được sắp xếp hợp lý và vệ sinh
sạch sẽ;...)
[ ] [ ] [ ]
(đối với
bao gói
trực tiếp)
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại:
BB 2.4
III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản
lấy mẫu):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản
mẫu...),
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở
được thẩm định: