Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Biên bản thẩm định điều kiện ATTP chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản

Căn cứ: Điều P15, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Mẫu biên bản này dùng để ghi nhận kết quả thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại chợ đầu mối và đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản theo Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT. Biên bản gồm các thông tin chung về cơ sở, nhóm chỉ tiêu đánh giá, kết quả đánh giá theo mức độ đạt/vi phạm, và ý kiến của đoàn thẩm định.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Thông tin chung: tên cơ sở, địa chỉ, giấy đăng ký kinh doanh, mặt hàng kinh doanh, ngày thẩm định, hình thức thẩm định, thành phần đoàn thẩm định, đại diện cơ sở.
  • ▸Có 8 nhóm chỉ tiêu đánh giá điều kiện ATTP tại chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm.
  • ▸Kết quả đánh giá mỗi nhóm chỉ tiêu được phân loại: Đạt (Ac), Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se).
  • ▸Mỗi nhóm chỉ tiêu có điều khoản tham chiếu cụ thể trong Luật ATTP và QCKT tương ứng (nếu có).
  • ▸Biên bản có phần nhóm chỉ tiêu không đánh giá và lý do, lấy mẫu (nếu có), ý kiến của đoàn thẩm định.
  • ▸Cuối biên bản ghi tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá trên tổng số 8 nhóm và xếp loại.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa các mức độ vi phạm: Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se) - cần phân biệt rõ.
  • Cho rằng tất cả các nhóm chỉ tiêu đều bắt buộc đánh giá, trong khi có thể có nhóm chỉ tiêu không đánh giá và phải ghi lý do.
  • Bỏ qua việc đối chiếu với QCKT tương ứng (nếu có) khi đánh giá từng nhóm chỉ tiêu.

Giải thích

Biên bản thẩm định (BB 2.4) là mẫu văn bản quan trọng để ghi nhận kết quả kiểm tra điều kiện an toàn thực phẩm tại chợ đầu mối và đấu giá thực phẩm nông, lâm, thủy sản. Biên bản gồm 5 phần chính: (I) Thông tin chung về cơ sở được thẩm định như tên, địa chỉ, giấy đăng ký kinh doanh, mặt hàng kinh doanh, ngày thẩm định, thành phần đoàn thẩm định; (II) Nhóm chỉ tiêu đánh giá với 8 nhóm chỉ tiêu, mỗi nhóm có điều khoản tham chiếu trong Luật ATTP và QCKT tương ứng, kết quả đánh giá theo 4 mức: Đạt (Ac), Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se); (III) Nhóm chỉ tiêu không đánh giá và lý do; (IV) Lấy mẫu và chỉ định chỉ tiêu phân tích (nếu có); (V) Ý kiến của đoàn thẩm định. Cuối biên bản ghi tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá trên 8 nhóm và xếp loại. Việc đánh giá phải dựa trên các điều khoản tham chiếu của Luật ATTP như Điều 10, 11, 12, 18, 19, 20, 21, 24, 27 và các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Nguyên văn Điều P15. Phần 15
BB 2.4 (TÊN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH) CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM CHỢ ĐẦU MỐI, ĐẤU GIÁ THỰC PHẨM NÔNG, LÂM, THỦY SẢN I. THÔNG TIN CHUNG: 1. Tên cơ sở: 2. Địa chỉ: 3. Giấy đăng ký kinh doanh số: ngày cấp nơi cấp 4. Số điện thoại: S ố Fax (nếu có): 5. Mã số (nếu có): 6. Mặt hàng kinh doanh: 7. Ngày thẩm định: 8. Hình thức thẩm định: 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) 2) 3) 10. Đại diện cơ sở: 1) 2) II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm a; QCKT tương ứng (nếu có); Địa điểm kinh doanh (phù hợp với quy hoạch của địa phương; khoảng cách thích hợp với các nguồn ô nhiễm như nghĩa trang, khu công nghiệp... nhằm tránh bị ô nhiễm cho sản phẩm;...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm đ; Điều 24, Khoản 1, Điểm b: Điều 27, Khoản 1, Điểm c; QCKT tương ứng (nếu có); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh đồ tươi sống với đồ chín/đã qua chế biến, khu vực kinh doanh các loại sản phẩm khác nhau ...) [ ] [ ] 32 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.4 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 24, Khoản 1; Điều 27, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Vật dụng, dụng cụ (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 11; Điều 12, Khoản 2, 3; QCKT tương ứng (nếu có); Thực phẩm kinh doanh tại chợ (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc thực phẩm; thực phẩm tươi sống có nguồn gốc động vật phải có chứng nhận vệ sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa v ới đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, Điểm a, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Các yếu tố đầu vào phục vụ SXKD thực phẩm (nước, nước đá đáp ứng quy định về nước sinh hoạt; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; Điều 20, Khoản 1, Điểm b; QCKT tương ứng (nếu có); Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; QCKT tương ứng (nếu có); Người trực tiếp bán hàng (đảm bảo sức khỏe để KD; có kiến thức ATTP...) [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 18, Khoản 1, 2; Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c; Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ; Điều 20, Khoản 1; Điều 21; QCKT tương ứng (nếu có); Bao gói, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói, chứa đựng không gây ô nhiễm cho sản phẩm; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với t ừng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...) [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /8 nhóm chỉ tiêu X ếp loại: BB 2.4 III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO: IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo Biên bản lấy mẫu): 1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản mẫu...), 2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích: V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN THẨM ĐỊNH: 1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định:

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.