Nguyên văn Điều P30. Phần 30
BB 2.6
2.1. Yêu cầu:
- Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt
và các sản phẩm muối.
- Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được
bảo trì tốt.
- Khu vực chế biến được bố trí phù hợp với quy trình công nghệ theo nguyên tắc 1
chiều, hạn chế sự lây nhiễm, thuận lợ
i cho hoạt động chế biến và làm vệ sinh.
2.2. Phạm vi:
- Toàn bộ khu vực chế biến.
2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Diện tích nhà xưởng, các khu vực phải phù hợp với công năng chế biến.
- Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt,
không gây trơn trượ
t; không đọng nước và dễ làm vệ sinh.
- Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước,
không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, bụi
bẩn từ phía trên rơi xuống.
- Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần
thiết phải có lưới bả
o vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại.
- Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần
được che chắn an toàn.
- Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản nguyên liệu, sản phẩm; bảo đảm
thông thoáng ở các khu vực.
3. Trang thiết bị sản xuất chế biến
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 4,
điểm b, điểm d và
điểm đ.
Trang thiết bị chế biến(phù
hợp để sơ chế, chế biến, đóng
gói, bảo quản, vận chuyển sản
phẩm; trang thiết bị trực tiếp
tiếp xúc với sản phẩm: không
thấm nước, không gây độc cho
sản phẩm, dễ làm vệ sinh...).
[ ] [ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp
với SP)
60 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.6
3.1. Yêu cầu:
- Vật liệu thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.
3.2. Phạm vi:
- Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và
các sản phẩm muối.
3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn (khi cần thi
ết) để xác định:
- Đủ trang thiết bị được thiết kế, chế tạo phù hợp, bảo đảm an toàn thực phẩm.
- Các thiết bị, dụng cụ chế biến, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm
bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Trang thiết bị chế biến trong tình trạ
ng vệ sinh, bảo trì tốt.
4. Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời
hạn khắc
phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c, d;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 3,
điểm h và điểm i;
Vệ sinh nhà xưởng, trang
thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa
nằm trong danh mục được
phép sử dụng; dụng cụ làm vệ
sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có
quy trình và thực hiện đúng
quy trình vệ sinh nhà xưởng...)
[ ] [ ] [ ]
4.1. Yêu cầu
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì.
- Có đủ trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện rửa và khử trùng.
4.2. Phạm vi:
Tất cả các khu vực chế biến; dụng cụ làm vệ sinh, hóa chất tẩy rửa, khử trùng.
4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cầ
n thiết) để xác định:
- Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất được duy trì.
- Có dấu hiệu để phân biệt giữa các dụng cụ.
- Đủ số lượng. Có nơi bảo quản và sắp xếp đúng nơi quy định.
- Trong tình trạng bảo trì tốt.
BB 2.6