Nguyên văn Điều P31. Phần 31
5. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm e;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 1.
Người trực tiếp chế biến, điều
kiện vệ sinh (người trực tiếp chế
biến được khám sức khỏe định kỳ;
được cấp giấy xác nhận kiến thức
về ATTP; có khu vực thay bảo hộ
lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí
thích hợp; có quy định và thực hiện
đúng quy định về vệ sinh...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
(nếu phát
hiện người
trực tiếp
chế biến
có dấu
hiệu bệnh)
5.1. Yêu cầu
- Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt được khám sức khỏe định kỳ và
được cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP theo quy định.
- Người trực tiếp chế biến có bảo hộ lao động và có nơi thay bảo hộ lao động.
- Có phương tiện rửa, khử trùng tay và có nhà vệ sinh phù hợp.
- Có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh.
5.2. Phạm vi:
- Giấy xác nhận kiến thức ATTP.
- Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định.
- Bảo hộ lao động, nhà vệ sinh, phương tiện rửa, khử trùng tay.
5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt đã được t
ập huấn về kiến thức về
an toàn thực phẩm và được cấp Giấy xác nhận kiến thức ATTP, được khám sức khỏe
theo quy định.
- Người trực tiếp sơ chế, chế biến có bảo hộ lao động. Cơ sở có nơi thay bảo hộ lao động.
- Có vòi nước rửa tay và xà phòng được bố trí tại khu vực sản xuất, khu vực nhà vệ sinh.
- Có nhà vệ sinh có đủ nước, được trang b
ị thùng rác và giấy chuyên dụng.
- Các điều kiện về vệ sinh trong tình trạng bảo trì tốt.
62 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.6
6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến muối, muối i-ốt và các
sản phẩm muối
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Khoản 2, Điểm a;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm b;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 33
Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào
trong quá trình chế biến (nước đáp
ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia
trong danh mục được phép sử dụng, và
sử dụng theo đúng quy định; nguyên
liệu đáp ứng yêu cầu để chế biến muối,
muối i-ốt và các sản phẩm muối; kim
loại nặng trong giới hạn cho phép)
[ ] [ ] [ ] [ ]
6.1. Yêu cầu:
- Nguyên liệu đưa vào chế biến phải đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và
các sản phẩm muối.
- Có đủ nước để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối đạt quy chuẩn kỹ
thuật QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm; sản
phẩm muối đạt chất l
ượng theo công bố của đơn vị.
- Sử dụng phụ gia thực phẩm theo đúng quy định.
6.2. Phạm vi:
- Hồ sơ ghi chép về nguyên liệu.
- Khu vực chứa hóa chất, phụ gia.
- Nguồn nước, dụng cụ chứa đựng. Kết quả phân tích nước (nếu có).
- Sử dụng trong thực tế.
6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi c
ần thiết) để xác định:
- Nguyên liệu muối đưa vào sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối
phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng.
- Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng
cho thực phẩm và sử dụng đúng theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
BB 2.6
7. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục