Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều 6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối

Căn cứ: Điều P31, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Điều 6 quy định yêu cầu về nguyên liệu, nước, phụ gia và giới hạn kim loại nặng trong chế biến muối, muối i-ốt. Việc thẩm định bao gồm kiểm tra hồ sơ, khu vực chứa hóa chất, nguồn nước và thực tế sử dụng.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Nguyên liệu đưa vào chế biến phải đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối.
  • ▸Nước dùng để chế biến phải đạt quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng.
  • ▸Sản phẩm muối phải đạt chất lượng theo công bố của đơn vị.
  • ▸Phụ gia thực phẩm phải nằm trong danh mục được phép và sử dụng đúng quy định.
  • ▸Thẩm định bao gồm hồ sơ ghi chép nguyên liệu, khu vực chứa hóa chất, nguồn nước và thực tế sử dụng.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa yêu cầu về nước và nguyên liệu.
  • Bỏ qua yêu cầu về nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng của nguyên liệu muối.

Giải thích

Điều 6 yêu cầu nguyên liệu đưa vào chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải đáp ứng yêu cầu. Nước sử dụng phải đạt quy chuẩn QCVN 8-2:2011/BYT về giới hạn kim loại nặng. Sản phẩm muối phải đạt chất lượng theo công bố. Phụ gia thực phẩm chỉ được dùng nếu nằm trong danh mục cho phép và đúng quy định. Khi thẩm định, cần kiểm tra hồ sơ ghi chép nguyên liệu, khu vực chứa hóa chất, nguồn nước và thực tế sử dụng. Nguyên liệu muối phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Điều này đảm bảo chất lượng và an toàn của sản phẩm muối.
Nguyên văn Điều P31. Phần 31
5. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 1. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh (người trực tiếp chế biến được khám sức khỏe định kỳ; được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp chế biến có dấu hiệu bệnh) 5.1. Yêu cầu - Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt được khám sức khỏe định kỳ và được cấp giấy xác nhận kiến thức ATTP theo quy định. - Người trực tiếp chế biến có bảo hộ lao động và có nơi thay bảo hộ lao động. - Có phương tiện rửa, khử trùng tay và có nhà vệ sinh phù hợp. - Có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh. 5.2. Phạm vi: - Giấy xác nhận kiến thức ATTP. - Giấy xác nhận đủ sức khỏe theo quy định. - Bảo hộ lao động, nhà vệ sinh, phương tiện rửa, khử trùng tay. 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Người trực tiếp sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt đã được t ập huấn về kiến thức về an toàn thực phẩm và được cấp Giấy xác nhận kiến thức ATTP, được khám sức khỏe theo quy định. - Người trực tiếp sơ chế, chế biến có bảo hộ lao động. Cơ sở có nơi thay bảo hộ lao động. - Có vòi nước rửa tay và xà phòng được bố trí tại khu vực sản xuất, khu vực nhà vệ sinh. - Có nhà vệ sinh có đủ nước, được trang b ị thùng rác và giấy chuyên dụng. - Các điều kiện về vệ sinh trong tình trạng bảo trì tốt. 62 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.6 6. Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33 Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia trong danh mục được phép sử dụng, và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối; kim loại nặng trong giới hạn cho phép) [ ] [ ] [ ] [ ] 6.1. Yêu cầu: - Nguyên liệu đưa vào chế biến phải đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. - Có đủ nước để chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối đạt quy chuẩn kỹ thuật QCVN 8-2:2011/BYT đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm; sản phẩm muối đạt chất l ượng theo công bố của đơn vị. - Sử dụng phụ gia thực phẩm theo đúng quy định. 6.2. Phạm vi: - Hồ sơ ghi chép về nguyên liệu. - Khu vực chứa hóa chất, phụ gia. - Nguồn nước, dụng cụ chứa đựng. Kết quả phân tích nước (nếu có). - Sử dụng trong thực tế. 6.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi c ần thiết) để xác định: - Nguyên liệu muối đưa vào sơ chế, chế biến muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm và sử dụng đúng theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. BB 2.6 7. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.