Nguyên văn Điều P32. Phần 32
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm c, điểm d;
Điều 20, Khoản 1,
điểm b;
Phòng, chống động vật gây hại
và xử lý chất thải, nước thải
(có trang thiết bị và thực hiện
phòng chống động vật gây hại;
có biện pháp xử lý nước thải,
nước thải đáp ứng quy định
trước khi xả ra môi trường; có
dụng cụ/biện pháp thu gom, xử
lý chất thải rắn...)
[ ] [ ] [ ]
7.1. Yêu cầu:
- Có biện pháp ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại.
- Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm
cho sản phẩm.
- Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày.
7.2. Phạm vi:
- Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời.
- Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thải rắ
n.
- Hồ sơ kiểm soát (nếu có).
7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại dễ tháo rời để bảo dưỡng và
làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và động vật gây
hại; không sử dụng thuốc,
động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực sản xuất chế biến,
bảo quản muối.
- Rãnh thoát nước thải: thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo
mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất chế biến.
- Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài
khu vực sản xuất chế biến.
64 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.6
8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời
hạn khắc
phục
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 2, điểm b, c
Điều 18;
Điều 19, Khoản 1, điểm c
và điểm đ
Điều 20, Khoản 1, điểm a
và điểm c.
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 19, Khoản 3; Điều 21,
Khoản 4, điểm b.
Bao gói, ghi nhãn, bảo
quản, vận chuyển (vật
liệu bao gói không gây ô
nhiễm cho sản phẩm; Ghi
nhãn đầy đủ thông tin,
đúng quy định; có nơi bảo
quản, phương tiện bảo
quản, vận chuyển phù hợp
với từng loại sản phẩm,
được sắp xếp hợp lý và vệ
sinh sạch sẽ; ...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
(đối với
bao gói
trực tiếp)
8.1. Yêu cầu:
- Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi
nhiễm các chất độc hại, mùi, vị lạ vào muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối, bảo đảm
chất lượng muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối trong thời hạn sử dụng.
- Nhãn được ghi đúng quy định.
- Điều kiện/phương tiện bảo quản, vậ
n chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm muối,
sắp xếp hợp lý và vệ sinh.
8.2. Phạm vi:
- Nhãn sản phẩm.
- Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng.
- Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối.
8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét thẩm định thực tế, h
ồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải
đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm, không
có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng.
- Ghi nhãn phải đầy
đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng
hóa bao gói sẵn).
- Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý
và vệ sinh.
BB 2.6
9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục