Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng

Căn cứ: Điều P32, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Điều 9 quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng, bao gồm các nhóm chỉ tiêu và mức đánh giá.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Điều 9 quy định về điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng.
  • ▸Có các mức đánh giá: Đạt (Ac), Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se).
  • ▸Nhóm chỉ tiêu bao gồm các điều khoản tham chiếu của Luật ATTP và Nghị định 66/2016/NĐ-CP.
  • ▸Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục được yêu cầu.
  • ▸Kết quả đánh giá được ghi nhận cho từng nhóm chỉ tiêu.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa các mức đánh giá.
  • Bỏ qua yêu cầu về diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục.

Giải thích

Điều 9 của Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và quản lý chất lượng. Điều này liệt kê các nhóm chỉ tiêu và mức đánh giá: Đạt (Ac), Nhẹ (Mi), Nặng (Ma), Nghiêm trọng (Se). Các nhóm chỉ tiêu tham chiếu đến các điều khoản của Luật An toàn thực phẩm và Nghị định 66/2016/NĐ-CP. Kết quả đánh giá bao gồm diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục. Điều này giúp cơ sở tự đánh giá và cơ quan thẩm định đánh giá mức độ tuân thủ.
Nguyên văn Điều P32. Phần 32
Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm d; Điều 20, Khoản 1, điểm b; Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] [ ] 7.1. Yêu cầu: - Có biện pháp ngăn chặn hiệu quả động vật gây hại. - Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm cho sản phẩm. - Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày. 7.2. Phạm vi: - Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời. - Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thải rắ n. - Hồ sơ kiểm soát (nếu có). 7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại dễ tháo rời để bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vực sản xuất chế biến, bảo quản muối. - Rãnh thoát nước thải: thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất chế biến. - Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài khu vực sản xuất chế biến. 64 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.6 8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm b, c Điều 18; Điều 19, Khoản 1, điểm c và điểm đ Điều 20, Khoản 1, điểm a và điểm c. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 3; Điều 21, Khoản 4, điểm b. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển (vật liệu bao gói không gây ô nhiễm cho sản phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông tin, đúng quy định; có nơi bảo quản, phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, được sắp xếp hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với bao gói trực tiếp) 8.1. Yêu cầu: - Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi, vị lạ vào muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối, bảo đảm chất lượng muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối trong thời hạn sử dụng. - Nhãn được ghi đúng quy định. - Điều kiện/phương tiện bảo quản, vậ n chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm muối, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. 8.2. Phạm vi: - Nhãn sản phẩm. - Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng. - Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối. 8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét thẩm định thực tế, h ồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối phải đảm bảo an toàn thực phẩm, đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm, không có khả năng nhiễm vào sản phẩm những chất có hại cho người sử dụng. - Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng hóa bao gói sẵn). - Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý và vệ sinh. BB 2.6 9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.