Nguyên văn Điều P34. Phần 34
5. Mã số (nếu có):...........................................................................................................
6. Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến:..........................................................................
8. Ngày thẩm định:.........................................................................................................
8. Hình thức thẩm định:..................................................................................................
9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) ..............................................................................
2) ..............................................................................
3) ..............................................................................
10. Đại diện cơ sở: 1) ....................................................................................................
2) ...................................................................................................
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 19, Khoản 1,
Khoản 2.
Điều 23, Khoản 2
Địa điểm kinh doanh (phù
hợp; đủ diện tích để bày bán
muối, muối i-ốt, khu vực
chứa đựng, bảo quản; không
bị ngập nước hoặc bị ảnh
hưởng bởi động vật, côn
trùng; không bị ả
nh hưởng từ
các nguồn ô nhiễm bụi, hóa
chất độc hại, các nguồn gây ô
nhiễm khác; có nước sạch đáp
ứng QCVN 02:2009/BYT)
[ ] [ ] [ ]
68 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.7
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm đ;
Điều 27, Khoản 1,
điểm c;
Kết cấu, bố trí cơ sở kinh
doanh (nền, tường, trần,
cửa... phù hợp, dễ làm vệ
sinh...); Bố trí các khu vực
kinh doanh (đủ diện tích, dễ
làm vệ sinh; tách riêng khu
vực kinh doanh với các loại
sản phẩm khác...)
[ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b
Điều 27, Khoản 1,
điểm b.
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 23, Khoản 3
Trang thiết bị, dụng cụ
phục vụ kinh doanh (phù hợp
để bày bán, sơ chế hàng hóa;
vật dụng trực tiếp tiếp xúc với
sản phẩm: không thấm nước,
không gây độc cho sản phẩm,
dễ làm vệ sinh...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ
tiếp xúc
trực tiếp
với SP)
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Điều 12, Khoản 2,
Khoản 3;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 35, Khoản 1.
Muối, muối i-ốt kinh doanh
tại cơ sở (có hóa đơn hoặc
ghi chép về việc mua/bán
hàng đảm bảo truy xuất được
nguồn gốc; muối và các sản
phẩm muối bao gói sẵn phải
có nhãn hàng hóa với đầy đủ
thông tin theo quy định...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 2,
điểm a, điểm c;
Điều 19, Khoản 1,
điểm b;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 33.
Các yếu tố đầu vào phục vụ
việc kinh doanh muối, muối
i-ốt (nước đáp ứng quy định về
nước ăn uống; phụ gia, chất bảo
quản trong danh mục được phép
sử dụng, bảo quản và sử
dụng
theo đúng quy định... )
[ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm c;
Điều 20, Khoản 1,
điểm b, điểm d.
Phòng, chống động vật gây
hại và xử lý chất thải, nước
thải (có biện pháp phòng
chống động vật gây hại; có
biện pháp xử lý nước thải,
nước thải đáp ứng quy định
trước khi xả ra môi trường; có
dụng cụ/biện pháp thu gom,
xử lý chấ
t thải rắn...); nhà vệ
sinh (bố trí riêng biệt với khu
vực kinh doanh)
[ ] [ ] [ ]
BB 2.7
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn
khắc phục