Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều 34. Hồ sơ, thủ tục thẩm định cơ sở kinh doanh muối

Căn cứ: Điều P34, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Điều 34 quy định về hồ sơ và thủ tục thẩm định cấp Giấy chứng nhận cho cơ sở kinh doanh muối, bao gồm các nội dung về mã số, mặt hàng, ngày thẩm định, hình thức thẩm định, thành phần đoàn thẩm định và đại diện cơ sở. Việc nắm rõ các thành phần hồ sơ giúp thí sinh làm đúng các câu hỏi liên quan đến trình tự, thủ tục.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Hồ sơ có thể bao gồm mã số (nếu có).
  • ▸Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến phải được ghi rõ trong hồ sơ.
  • ▸Ngày thẩm định là thông tin bắt buộc.
  • ▸Hình thức thẩm định được ghi trong hồ sơ.
  • ▸Thành phần Đoàn thẩm định gồm ít nhất 3 thành viên được liệt kê.
  • ▸Đại diện cơ sở gồm ít nhất 2 người được ghi tên.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa mã số (nếu có) và mã số bắt buộc.
  • Cho rằng thành phần Đoàn thẩm định chỉ cần 1 người.

Giải thích

Điều 34 của Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định chi tiết về hồ sơ và thủ tục thẩm định đối với cơ sở kinh doanh muối. Theo đó, hồ sơ cần ghi rõ mã số (nếu có), mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến, ngày thẩm định và hình thức thẩm định. Thành phần Đoàn thẩm định phải được liệt kê cụ thể, thường gồm 3 thành viên, và đại diện cơ sở tham gia gồm 2 người. Các thông tin này nhằm đảm bảo tính minh bạch và đầy đủ trong quá trình thẩm định. Thí sinh cần nắm vững các yếu tố này để trả lời đúng các câu hỏi về trình tự, thủ tục.
Nguyên văn Điều P34. Phần 34
5. Mã số (nếu có):........................................................................................................... 6. Mặt hàng thu gom, sơ chế, chế biến:.......................................................................... 8. Ngày thẩm định:......................................................................................................... 8. Hình thức thẩm định:.................................................................................................. 9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1) .............................................................................. 2) .............................................................................. 3) .............................................................................. 10. Đại diện cơ sở: 1) .................................................................................................... 2) ................................................................................................... II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Điều 23, Khoản 2 Địa điểm kinh doanh (phù hợp; đủ diện tích để bày bán muối, muối i-ốt, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ả nh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] 68 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.7 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm đ; Điều 27, Khoản 1, điểm c; Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa... phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh với các loại sản phẩm khác...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 27, Khoản 1, điểm b. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 23, Khoản 3 Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 12, Khoản 2, Khoản 3; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35, Khoản 1. Muối, muối i-ốt kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc; muối và các sản phẩm muối bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm a, điểm c; Điều 19, Khoản 1, điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối, muối i-ốt (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định... ) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c; Điều 20, Khoản 1, điểm b, điểm d. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chấ t thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] [ ] BB 2.7 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.