Nguyên văn Điều P38. Phần 38
BB 2.7
3.2. Phạm vi:
- Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong hoạt động kinh doanh.
3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu cầu kinh doanh của từng loại muối, muối i-ốt.
- Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với s
ản phẩm được làm
bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt.
4. Muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối kinh doanh tại cơ sở
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Điều 12, Khoản 2,
Khoản 3;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 35, Khoản 1.
Muối và các sản phẩm muối
kinh doanh tại cơ sở (có hóa
đơn hoặc ghi chép về việc
mua/ bán hàng đảm bảo truy
xuất được nguồn gốc; muối và
bao gói phải có nhãn hàng hóa
với đầy đủ thông tin theo quy
định...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
4.1. Yêu cầu:
- Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.
- Sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin
theo quy định.
4.2. Phạm vi:
- Toàn bộ muối, muối i-ốt kinh doanh tại cơ sở.
4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.
- Nhãn hàng hóa đối với sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn với đầy đủ thông tin
theo quy định.
- Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm.
76 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.7
5. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối, muối i-ốt
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 2,
điểm a, điểm c;
Điều 19, Khoản 1,
điểm b;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 33.
Các yếu tố đầu vào phục vụ
việc kinh doanh muối (nước đáp
ứng quy định về nước ăn uống;
phụ gia, chất bảo quản trong danh
mục được phép sử dụng, bảo
quản và sử dụng theo đúng quy
định... )
[ ] [ ] [ ]
5.1. Yêu cầu:
- Nước phục vụ hoạt động kinh doanh phải đủ và đảm bảo an toàn thực phẩm, không
là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm.
- Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) trong danh mục được phép sử dụng.
5.2. Phạm vi:
- Nguồn cung cấp nước; dụng cụ chứa đựng nước.
- Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng).
5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực t
ế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nước đủ cho việc sử dụng trong hoạt động kinh doanh, làm vệ sinh trang thiết bị,
dụng cụ...
- Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng
cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời
hạn khắc
phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm c;
Điều 20, Khoản 1,
điểm b, điểm d.
Phòng, chống động vật gây
hại và xử lý chất thải, nước
thải (có biện pháp phòng
chống động vật gây hại; có
biện pháp xử lý nước thải,
nước thải đáp ứng quy định
trước khi xả ra môi trường;
có dụng cụ/biện pháp thu
gom, xử lý chất thải rắn...);
nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt
với khu vực kinh doanh)
[ ] [ ] [ ]