Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải

Căn cứ: Điều P38, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Bài học nêu các yêu cầu về phòng, chống động vật gây hại, xử lý chất thải, nước thải và nhà vệ sinh tại cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Có biện pháp phòng chống động vật gây hại.
  • ▸Có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường.
  • ▸Có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn.
  • ▸Nhà vệ sinh bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh.

Lưu ý dễ nhầm

  • Cho rằng nhà vệ sinh có thể đặt trong khu vực kinh doanh nếu sạch sẽ.
  • Bỏ qua yêu cầu xử lý nước thải trước khi xả ra môi trường.

Giải thích

Điều 6 quy định về phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải tại cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt. Cơ sở phải có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ hoặc biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn; và nhà vệ sinh phải được bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh. Đây là những yêu cầu bắt buộc để đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.
Nguyên văn Điều P38. Phần 38
BB 2.7 3.2. Phạm vi: - Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong hoạt động kinh doanh. 3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu cầu kinh doanh của từng loại muối, muối i-ốt. - Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với s ản phẩm được làm bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. - Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt. 4. Muối, muối i-ốt và các sản phẩm muối kinh doanh tại cơ sở Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Điều 12, Khoản 2, Khoản 3; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 35, Khoản 1. Muối và các sản phẩm muối kinh doanh tại cơ sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về việc mua/ bán hàng đảm bảo truy xuất được nguồn gốc; muối và bao gói phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định...) [ ] [ ] [ ] [ ] 4.1. Yêu cầu: - Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định. 4.2. Phạm vi: - Toàn bộ muối, muối i-ốt kinh doanh tại cơ sở. 4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Muối, muối i-ốt kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. - Nhãn hàng hóa đối với sản phẩm muối, muối i-ốt bao gói sẵn với đầy đủ thông tin theo quy định. - Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm. 76 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.7 5. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối, muối i-ốt Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 10, Khoản 2, điểm a, điểm c; Điều 19, Khoản 1, điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33. Các yếu tố đầu vào phục vụ việc kinh doanh muối (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia, chất bảo quản trong danh mục được phép sử dụng, bảo quản và sử dụng theo đúng quy định... ) [ ] [ ] [ ] 5.1. Yêu cầu: - Nước phục vụ hoạt động kinh doanh phải đủ và đảm bảo an toàn thực phẩm, không là nguồn lây nhiễm cho sản phẩm. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) trong danh mục được phép sử dụng. 5.2. Phạm vi: - Nguồn cung cấp nước; dụng cụ chứa đựng nước. - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng). 5.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực t ế, hồ sơ và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nước đủ cho việc sử dụng trong hoạt động kinh doanh, làm vệ sinh trang thiết bị, dụng cụ... - Hóa chất, phụ gia (nếu có sử dụng) phải nằm trong danh mục được phép sử dụng cho thực phẩm theo quy định hiện hành của Bộ Y tế. 6. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c; Điều 20, Khoản 1, điểm b, điểm d. Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có biện pháp phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...); nhà vệ sinh (bố trí riêng biệt với khu vực kinh doanh) [ ] [ ] [ ]

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.