Nguyên văn Điều P37. Phần 37
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 19, Khoản 1,
Khoản 2.
Điều 23, Khoản 2
Địa điểm kinh doanh(phù
hợp; đủ diện tích để bày bán
muối, muối i-ốt, khu vực chứa
đựng, bảo quản; không bị ngập
nước hoặc bị ảnh hưởng bởi
động vật, côn trùng; không bị
ảnh hưởng từ các nguồn ô
nhiễm bụi, hóa chất độc hại,
các nguồn gây ô nhiễm khác;
có nước sạch đáp ứng QCVN
02:2009/BYT)
[ ] [ ] [ ]
1.1. Yêu cầu:
Cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt (chuyên doanh) phải có địa điểm, diện tích thích
hợp, không bị ngập nước; có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây
ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT.
1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực kinh doanh và các khu vực phụ trợ.
1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cầ
n thiết) để xác định:
- Khu vực kinh doanh có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán muối, muối i-ốt;
khu vực chứa đựng, bảo quản phải thuận tiện để vận chuyển sản phẩm; có đủ nước sạch
sinh hoạt cho nhu cầu kinh doanh.
- Không bị đọng nước, ngập nước.
- Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại.
- Không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân lây nhi
ễm từ môi trường xung quanh (khói
bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...)
2. Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm đ;
Điều 27, Khoản 1,
điểm c;
Kết cấu, bố trí cơ sở kinh
doanh (nền, tường, trần, cửa...
phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố
trí các khu vực kinh doanh (đủ
diện tích, dễ làm vệ sinh; tách
riêng khu vực kinh doanh với các
loại sản phẩm khác...)
[ ] [ ] [ ]
74 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.7
2.1. Yêu cầu:
- Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô kinh doanh muối, muối i-ốt.
- Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được
bảo trì tốt.
- Bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau.
2.2. Phạm vi:
- Toàn bộ khu vực kinh doanh (tường, trần, nền, cửa ra vào, cửa sổ, thông gió, ánh
sáng...)
2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định:
Xem xét, thẩ
m định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định:
- Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt,
không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh.
- Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước,
không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, b
ụi
bẩn từ phía trên rơi xuống.
- Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần
thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại.
- Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần
được che chắn an toàn.
- Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản muối, mu
ối i-ốt, bảo đảm thông
thoáng ở các khu vực.
3. Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b
Điều 27, Khoản 1,
điểm b.
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 23, Khoản 3
Trang thiết bị, dụng cụ phục
vụ kinh doanh (phù hợp để
bày bán, sơ chế hàng hóa; vật
dụng trực tiếp tiếp xúc với sản
phẩm: không thấm nước,
không gây độc cho sản phẩm,
dễ làm vệ sinh...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ tiếp
xúc trực tiếp
với SP)
3.1. Yêu cầu:
- Vật liệu thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.