Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều 27. Điều kiện về kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh

Căn cứ: Điều P37, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh phải phù hợp với tính chất, quy mô; nền, tường, trần, cửa được làm bằng vật liệu bền, dễ vệ sinh; bố trí khu vực kinh doanh đủ diện tích, tách riêng với các loại sản phẩm khác; có hệ thống thông gió, ánh sáng đảm bảo.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Kết cấu vững chắc, phù hợp với quy mô kinh doanh muối, muối i-ốt.
  • ▸Nền, tường, trần/mái che làm bằng vật liệu phù hợp, dễ vệ sinh, bảo trì tốt.
  • ▸Bố trí khu vực kinh doanh phù hợp, tách riêng với các loại sản phẩm khác.
  • ▸Cửa ra vào, cửa sổ nhẵn, phẳng, dễ vệ sinh; có lưới bảo vệ chống côn trùng, động vật.
  • ▸Nguồn ánh sáng, thông gió đảm bảo theo quy định; bóng đèn được che chắn an toàn.

Lưu ý dễ nhầm

  • Cho rằng chỉ cần kết cấu vững chắc mà không cần dễ vệ sinh.
  • Bỏ qua yêu cầu về lưới bảo vệ tại cửa ra vào, cửa sổ.
  • Nhầm lẫn giữa yêu cầu về ánh sáng và thông gió.

Giải thích

Điều 27 Khoản 1 điểm c Luật ATTP và các quy định liên quan yêu cầu cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt phải có kết cấu, bố trí phù hợp. Kết cấu phải vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô. Nền, tường, trần/mái che làm bằng vật liệu bền, dễ vệ sinh, bảo trì tốt. Khu vực kinh doanh được bố trí phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau, đủ diện tích, dễ vệ sinh, tách riêng với các loại sản phẩm khác. Cửa ra vào, cửa sổ nhẵn, phẳng, thuận tiện vệ sinh; nơi cần thiết có lưới bảo vệ. Nguồn ánh sáng và hệ thống thông gió phải đảm bảo theo quy định, bóng đèn được che chắn an toàn.
Nguyên văn Điều P37. Phần 37
Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Điều 23, Khoản 2 Địa điểm kinh doanh(phù hợp; đủ diện tích để bày bán muối, muối i-ốt, khu vực chứa đựng, bảo quản; không bị ngập nước hoặc bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng; không bị ảnh hưởng từ các nguồn ô nhiễm bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] 1.1. Yêu cầu: Cơ sở kinh doanh muối, muối i-ốt (chuyên doanh) phải có địa điểm, diện tích thích hợp, không bị ngập nước; có khoảng cách an toàn đối với nguồn gây độc hại, nguồn gây ô nhiễm và các yếu tố gây hại khác; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT. 1.2. Phạm vi: Toàn bộ khu vực kinh doanh và các khu vực phụ trợ. 1.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn (khi cầ n thiết) để xác định: - Khu vực kinh doanh có đủ diện tích để bố trí các khu vực bày bán muối, muối i-ốt; khu vực chứa đựng, bảo quản phải thuận tiện để vận chuyển sản phẩm; có đủ nước sạch sinh hoạt cho nhu cầu kinh doanh. - Không bị đọng nước, ngập nước. - Không bị ảnh hưởng bởi động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại. - Không bị ảnh hưởng bởi các tác nhân lây nhi ễm từ môi trường xung quanh (khói bụi, hóa chất độc hại, các nguồn gây ô nhiễm khác...) 2. Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm đ; Điều 27, Khoản 1, điểm c; Kết cấu, bố trí cơ sở kinh doanh (nền, tường, trần, cửa... phù hợp, dễ làm vệ sinh...); Bố trí các khu vực kinh doanh (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh; tách riêng khu vực kinh doanh với các loại sản phẩm khác...) [ ] [ ] [ ] 74 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.7 2.1. Yêu cầu: - Kết cấu vững chắc, phù hợp với tính chất, quy mô kinh doanh muối, muối i-ốt. - Nền, tường, trần/mái che được làm bằng vật liệu phù hợp, dễ làm vệ sinh và được bảo trì tốt. - Bố trí các khu vực kinh doanh phù hợp với các loại sản phẩm khác nhau. 2.2. Phạm vi: - Toàn bộ khu vực kinh doanh (tường, trần, nền, cửa ra vào, cửa sổ, thông gió, ánh sáng...) 2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định: Xem xét, thẩ m định thực tế và phỏng vấn (khi cần thiết) để xác định: - Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt, không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh. - Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bền, chắc, không bị dột, thấm nước, không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, b ụi bẩn từ phía trên rơi xuống. - Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại. - Nguồn ánh sáng, cường độ ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần được che chắn an toàn. - Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản muối, mu ối i-ốt, bảo đảm thông thoáng ở các khu vực. 3. Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh Kết quả đánh giá Mức đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu Đạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 27, Khoản 1, điểm b. NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 23, Khoản 3 Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh (phù hợp để bày bán, sơ chế hàng hóa; vật dụng trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm nước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) 3.1. Yêu cầu: - Vật liệu thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm. - Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.