Nguyên văn Điều P6. Phần 6
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c;
Điều 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Phòng, chống động vật gây hại và xử
lý chất thải, nước thải (có trang thiết
bị và thực hiện phòng chống động vật
gây hại; có biện pháp xử lý nước thải,
nước thải đáp ứng quy định trước khi
xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện
pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...)
[ ] [ ]
7.1. Yêu cầu:
- Có biện pháp ngăn chặn và tiêu diệt hiệu quả động vật gây hại.
- Hệ thống thu gom, vận chuyển và lưu giữ chất thải rắn (phế liệu) không lây nhiễm
cho sản phẩm.
- Rãnh thoát nước thải phải đảm bảo thoát hết nước cần thải trong hoạt động hàng ngày.
7.2. Phạm vi:
- Khu vực sản xuất trong nhà và ngoài trời.
- Hệ thống thoát nước thải, khu vực thu gom chất thả
i rắn.
- Hồ sơ kiểm soát (nếu có).
BB 2.2
7.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định:
- Thiết bị phòng chống côn trùng và động vật gây hại không han gỉ, dễ tháo rời để
bảo dưỡng và làm vệ sinh, thiết kế bảo đảm hoạt động hiệu quả phòng chống côn trùng
và động vật gây hại; không sử dụng thuốc, động vật diệt chuột, côn trùng trong khu vự
c
sản xuất, bảo quản thực phẩm.
- Rãnh thoát nước thải: không thấm nước, thoát nhanh, không đọng nước và dễ làm
vệ sinh; không tạo mối nguy lây nhiễm cho sản phẩm trong khu vực sản xuất.
- Khu vực thu gom hoặc dụng cụ chứa chất thải rắn phải có nắp đậy hoặc ở ngoài
khu vực sản xuất.
8. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 18;
Điều 10, Khoản 2, Điểm b, c
Điều 19, Khoản 1, Điểm c, đ
Điều 20, Khoản 1, Điểm a, c;
QCKT tương ứng (nếu có);
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản,
vận chuyển (vật liệu bao gói
không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông
tin, đúng quy định; có nơi bảo
quản, phương tiện bảo quản,
vận chuyển phù hợp với từng
loại sản phẩm, được sắp xếp
hợp lý và vệ sinh sạch sẽ; ...)
[ ] [ ] [ ]
(đối với
bao gói
trực tiếp)
8.1. Yêu cầu:
- Vật liệu bao gói được sản xuất từ nguyên vật liệu an toàn, bảo đảm không thôi
nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm, bảo đảm chất lượng thực phẩm trong
thời hạn sử dụng.
- Nhãn được ghi đúng quy định.
- Điều kiện/phương tiện bảo quản, vận chuyển phù hợp với từng loại sản phẩm, sắ
p
xếp hợp lý và vệ sinh.
8.2. Phạm vi:
- Nhãn sản phẩm.
- Kho bao bì sản phẩm (nếu có), dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng.
- Phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm.
8.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định:
- Vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với sản phẩ
m phải đảm bảo an toàn thực phẩm,
đủ bền, chắc để bảo vệ sản phẩm khỏi bị lây nhiễm không có khả năng nhiễm vào sản
phẩm những chất có hại cho người sử dụng.
16 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.2
- Ghi nhãn phải đầy đủ thông tin theo quy định hiện hành của Việt Nam (nếu là hàng
hóa bao gói sẵn).
- Thiết bị, phương tiện bảo quản, vận chuyển sản phẩm phải sạch sẽ, sắp xếp hợp lý
và vệ sinh.
9. Điều kiện bảo đảm ATTP và quản lý chất lượng
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc
phục