Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 38/2018/TT-BNNPTNT

Điều kiện phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải (Nhóm chỉ tiêu 7)

Căn cứ: Điều P26, 38/2018/TT-BNNPTNT — Thông tư 38/2018/TT-BNNPTNT quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Tóm tắt

Cơ sở phải có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ hoặc biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại.
  • ▸Có biện pháp xử lý nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường.
  • ▸Có dụng cụ hoặc biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm nước thải có thể xả trực tiếp ra môi trường, nhưng văn bản yêu cầu xử lý đáp ứng quy định trước khi xả.

Giải thích

Nhóm chỉ tiêu thứ bảy đánh giá việc phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải. Cơ sở phải có trang thiết bị và thực hiện các biện pháp phòng chống động vật gây hại. Nước thải phải được xử lý đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường. Chất thải rắn phải được thu gom, xử lý bằng dụng cụ hoặc biện pháp phù hợp. Những yêu cầu này giúp duy trì môi trường sản xuất sạch sẽ, hạn chế lây nhiễm và bảo vệ môi trường.
Nguyên văn Điều P26. Phần 26
9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1)............................................................................... 2) .............................................................................. 3) .............................................................................. 10. Đại diện cơ sở: 1) .................................................................................................... 2) .................................................................................................... II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ: Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 19, Khoản 1, Khoản 2. Địa điểm cơ sở chế biến (Có địa điểm, diện tích thích hợp, tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền công bố; các khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp bệ nh viện; có nước sạch đáp ứng QCVN 02:2009/BYT) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm a, điểm b Điều 25, Khoản 2; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm a, điểm b, điểm c và điểm d; Kết cấu nhà xưởng, bố trí dây chuyền chế biến (đủ diện tích, dễ làm vệ sinh, không gây ô nhiễm cho sản phẩm; các công đoạn sơ chế, chế biế n được bố trí theo nguyên tắc 1 chiều, tránh gây ô nhiễm chéo...) [ ] [ ] [ ] BB 2.6 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 4, điểm b, điểm d và điểm đ; Trang thiết bị chế biến (phù hợp để sơ chế, chế biến, đóng gói, bảo quản, vận chuyển sản phẩm; trang thiết bị trực tiếp tiếp xúc với sản phẩm: không thấm n ước, không gây độc cho sản phẩm, dễ làm vệ sinh...). [ ] [ ] [ ] [ ] (đối với dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với SP) Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm c, d; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3, điểm h và điểm i; Vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa nằm trong danh mục được phép sử dụng; dụng cụ làm vệ sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có quy trình và thực hiện đúng quy trình vệ sinh nhà xưởng...) [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, Điểm e; NĐ số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 1. Người trực tiếp chế biến, điều kiện vệ sinh (người trực tiếp chế biến được khám sức khỏe định kỳ; được cấp giấy xác nhận kiến thức về ATTP; có khu vực thay bảo hộ lao động; có đủ nhà vệ sinh ở vị trí thích hợp; có quy định và thực hiện đúng quy định về vệ sinh...) [ ] [ ] [ ] [ ] (nếu phát hiện người trực tiếp chế biến có dấu hiệu bệnh) Luật ATTP: Điều 10, Khoản 1; Khoản 2, Điểm a; Điều 19, Khoản 1, Điểm b; NĐ số 15/2018 ngày 02/02/2018: Điều 33 Nguyên liệu và các yếu tố đầu vào trong quá trình chế biến (nước đáp ứng quy định về nước ăn uống; phụ gia trong danh mục được phép sử dụng, và sử dụng theo đúng quy định; nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để chế biến muối, muối i-ốt; kim loại nặng trong giới hạn cho phép) [ ] [ ] [ ] [ ] Luật ATTP: Điều 19, Khoản 1, điểm c, điểm d; Điều 20, Khoản 1, điểm b; Phòng, chống động vật gây hại và xử lý chất thải, nước thải (có trang thiết bị và thực hiện phòng chống động vật gây hại; có biện pháp xử lý nước thải, nước thải đáp ứng quy định trước khi xả ra môi trường; có dụng cụ/ biện pháp thu gom, xử lý chất thải rắn...) [ ] [ ] [ ] 54 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019 BB 2.6 Kết quả đánh giá Nhóm chỉ tiêu Ðiều khoản tham chiếu Nhóm chỉ tiêu đánh giá Ðạt (Ac) Nhẹ (Mi) Nặng (Ma) Nghiêm trọng (Se) Diễn giải sai lỗi và thời hạn khắc phục

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.