Nguyên văn Điều P26. Phần 26
9. Thành phần Đoàn thẩm định: 1)...............................................................................
2) ..............................................................................
3) ..............................................................................
10. Đại diện cơ sở: 1) ....................................................................................................
2) ....................................................................................................
II. NHÓM CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ:
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 19, Khoản 1,
Khoản 2.
Địa điểm cơ sở chế biến (Có
địa điểm, diện tích thích hợp,
tách biệt với khu vực ô nhiễm
môi trường được cơ quan
Nhà nước có thẩm quyền
công bố; các khu tập trung xử
lý chất thải sinh hoạt, công
nghiệp bệ
nh viện; có nước
sạch đáp ứng QCVN
02:2009/BYT)
[ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm a, điểm b
Điều 25, Khoản 2;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 3,
điểm a, điểm b, điểm c
và điểm d;
Kết cấu nhà xưởng, bố trí
dây chuyền chế biến (đủ
diện tích, dễ làm vệ sinh,
không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; các công đoạn sơ chế,
chế biế
n được bố trí theo
nguyên tắc 1 chiều, tránh gây
ô nhiễm chéo...)
[ ] [ ] [ ]
BB 2.6
Kết quả đánh giá Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1, Điểm c;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 4,
điểm b, điểm d và
điểm đ;
Trang thiết bị chế biến (phù
hợp để sơ chế, chế biến, đóng
gói, bảo quản, vận chuyển
sản phẩm; trang thiết bị trực
tiếp tiếp xúc với sản phẩm:
không thấm n
ước, không gây
độc cho sản phẩm, dễ làm vệ
sinh...).
[ ] [ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ
tiếp xúc
trực tiếp
với SP)
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c, d;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016: Điều 21, Khoản 3,
điểm h và điểm i;
Vệ sinh nhà xưởng, trang
thiết bị (sử dụng chất tẩy rửa
nằm trong danh mục được
phép sử dụng; dụng cụ làm vệ
sinh, bảo trì, bảo dưỡng, có
quy trình và thực hiện đúng
quy trình vệ sinh nhà xưởng...)
[ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm e;
NĐ số 66/2016/NĐ-CP
ngày 01/7/2016:
Điều 21, Khoản 1.
Người trực tiếp chế biến,
điều kiện vệ sinh (người trực
tiếp chế biến được khám sức
khỏe định kỳ; được cấp giấy
xác nhận kiến thức về ATTP;
có khu vực thay bảo hộ lao
động; có đủ nhà vệ sinh ở vị
trí thích hợp; có quy định và
thực hiện đúng quy định về
vệ sinh...)
[ ] [ ] [ ] [ ]
(nếu phát
hiện người
trực tiếp
chế biến
có dấu
hiệu bệnh)
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Khoản 2, Điểm a;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm b;
NĐ số 15/2018 ngày
02/02/2018:
Điều 33
Nguyên liệu và các yếu tố đầu
vào trong quá trình chế biến
(nước đáp ứng quy định về
nước ăn uống; phụ gia trong
danh mục được phép sử dụng,
và sử dụng theo đúng quy định;
nguyên liệu đáp ứng yêu cầu để
chế biến muối, muối i-ốt; kim
loại nặng trong giới hạn cho
phép)
[ ] [ ] [ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
điểm c, điểm d;
Điều 20, Khoản 1,
điểm b;
Phòng, chống động vật gây
hại và xử lý chất thải, nước
thải (có trang thiết bị và thực
hiện phòng chống động vật gây
hại; có biện pháp xử lý nước
thải, nước thải đáp ứng quy
định trước khi xả ra môi
trường; có dụng cụ/ biện pháp
thu gom, xử lý chất thải rắn...)
[ ] [ ] [ ]
54 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.6
Kết quả đánh giá Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
đánh giá
Ðạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải sai
lỗi và thời hạn
khắc phục