Nguyên văn Điều P23. Phần 23
BB 2.5
2.2. Phạm vi:
- Toàn bộ khu vực kinh doanh (tường, trần, nền, cửa ra vào, cửa sổ, thông gió, ánh
sáng...)
2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định thực tế và phỏng vấn để xác định:
- Nền nhà phẳng, nhẵn; có bề mặt cứng, chịu tải trọng, mài mòn; thoát nước tốt,
không gây trơn trượt; không đọng nước và dễ làm vệ sinh
- Trần nhà phẳng, sáng màu, làm bằng vật liệu bề
n, chắc, không bị dột, thấm nước,
không rạn nứt, rêu mốc, đọng nước và dính bám các chất bẩn, ngăn được nước mưa, bụi
bẩn từ phía trên rơi xuống.
- Cửa ra vào, cửa sổ phải nhẵn, phẳng thuận tiện cho việc làm vệ sinh; những nơi cần
thiết phải có lưới bảo vệ tránh sự xâm nhập của côn trùng và động vật gây hại.
- Nguồn ánh sáng, cường độ
ánh sáng phải bảo đảm theo quy định; các bóng đèn cần
được che chắn an toàn.
- Hệ thống thông gió phù hợp với yêu cầu bảo quản thực phẩm, bảo đảm thông
thoáng ở các khu vực.
3. Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ kinh doanh
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1, Điểm c;
Điều 24, Khoản 1;
Điều 27, Khoản 1, Điểm b;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Trang thiết bị, dụng cụ
phục vụ kinh doanh (phù
hợp để bày bán, sơ chế hàng
hóa; vật dụng trực tiếp tiếp
xúc với sản phẩm: không
thấm nước, không gây độc
cho sản phẩm, dễ làm vệ
sinh...)
[ ] [ ] [ ]
(đối với
dụng cụ
tiếp xúc
trực tiếp
với SP)
3.1. Yêu cầu:
- Vật liệu và cấu trúc thích hợp không lây nhiễm cho sản phẩm.
- Sử dụng và bảo quản trang thiết bị, dụng cụ đúng cách, hợp vệ sinh.
3.2. Phạm vi:
- Toàn bộ các trang thiết bị, dụng cụ dùng trong hoạt động kinh doanh.
3.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định:
- Đủ trang thiết bị, phù hợp với yêu c
ầu kinh doanh của từng loại thực phẩm.
- Các thiết bị, dụng cụ sản xuất, bề mặt tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm được làm
bằng vật liệu bền, dễ làm vệ sinh, không ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Trong tình trạng vệ sinh, bảo trì tốt.
48 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.5
4. Thực phẩm kinh doanh tại cơ sở
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 10, Khoản 1;
Điều 11;
Điều 12, Khoản 2, 3;
QCKT tương ứng
(nếu có);
Thực phẩm kinh doanh tại cơ
sở (có hóa đơn hoặc ghi chép về
việc mua/bán hàng đảm bảo truy
xuất được nguồn gốc thực phẩm;
thực phẩm tươi sống có nguồn gốc
động vật phải có chứng nhận vệ
sinh thú y; thực phẩm bao gói sẵn
phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ
thông tin theo quy định...)
[ ] [ ] [ ]
4.1. Yêu cầu:
- Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.
- Thực phẩm bao gói sẵn phải có nhãn hàng hóa với đầy đủ thông tin theo quy định.
- Có chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩm
tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y.
4.2. Phạm vi:
- Toàn bộ thực phẩm nông lâm thủy s
ản kinh doanh tại cơ sở.
4.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định trên thực tế và phỏng vấn để xác định:
- Thực phẩm kinh doanh phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.
- Nhãn hàng hóa đối với thực phẩm bao gói sẵn với đầy đủ thông tin theo quy định.
- Giấy chứng nhận vệ sinh thú y của cơ quan thú y có thẩm quyền đối với thực phẩ
m
tươi sống còn nguồn gốc từ động vật theo quy định của pháp luật về thú y;
- Bảo quản sản phẩm ở điều kiện thích hợp, bảo đảm không làm ảnh hưởng đến chất
lượng sản phẩm.