Nguyên văn Điều P12. Phần 12
Luật ATTP:
Điều 20, Khoản
1, Điểm b;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Thiết bị, phương tiện bốc dỡ, bảo
quản, vận chuyển (thiết bị làm
lạnh đủ công suất; không có môi
chất lạnh trong danh mục không
được phép sử dụng; có phương tiện,
dụng cụ, thiết bị phù hợp để bốc dỡ,
bảo quản và vận chuyển sả
n phẩm;
bảo trì tốt; Xe lạnh chuyên dùng và
đảm bảo yêu cầu duy trì nhiệt độ)
[ ] [ ]
5.2. Cách tiến hành:
5.2.1. Yêu cầu:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất, môi chất làm lạnh phù hợp.
- Phương tiện bốc dỡ, vận chuyển phù hợp.
- Xe lạnh chuyên dùng vận chuyển sản phẩm đông lạnh phải đủ sông suất lạnh, đảm
bảo nhiệt độ bảo quản phù hợp.
5.2.2. Phạm vi: Thiết bị và môi chất làm lạnh, phương tiện bốc dỡ, vận chuyển sả
n
phẩm. Xe lạnh vận chuyển nông lâm thủy sản đông lạnh.
5.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định:
- Thiết bị làm lạnh đủ công suất để bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ cần thiết và ổn
định, kể cả khi kho chứa hàng đạt mức tối đa.
- Các thiế
t bị áp lực chứa môi chất lạnh, ống dẫn, thiết bị trao đổi nhiệt phải đảm bảo
an toàn, không bị rò rỉ và phải kiểm định theo quy định.
- Môi chất làm lạnh là loại môi chất được phép sử dụng, không ảnh hưởng đến
môi trường.
- Giá kê hàng được làm bằng vật liệu bền, không độc, không gỉ, không ngấm nước,
có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiệ
n cho việc bốc dỡ, dễ làm vệ sinh.
26 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.3
- Thiết bị nâng hàng, bốc dỡ hàng, phương tiện vận chuyển được sử dụng trong kho
lạnh phải được làm bằng vật liệu phù hợp, không rò dầu, không có nguồn gây ô nhiễm,
có cấu trúc chắc chắn, được thiết kế thuận tiện cho việc bốc dỡ, vận chuyển, dễ làm vệ
sinh, khử trùng.
- Quá trình bốc dỡ và vận chuyển sản phẩm ra hoặc vào kho lạnh phải nhẹ nhàng, nhanh
chóng, tránh ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và tránh sự tăng nhiệt độ trong kho.
- Nhiệt độ bảo quản trên xe lạnh được duy trì phù hợp theo quy định: ≤ - 18
o
C. Nhiệt
độ bảo quản trên xe được theo dõi đúng cách và hữu hiệu trong suốt quá trình vận
chuyển, bảo quản sản phẩm trên xe.
6. VỆ SINH CÁ NHÂN
6.1. Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Tổng
hợp
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Vệ sinh cá nhân
a. Phòng thay bảo hộ lao động, nhà
vệ sinh được thiết kế phù hợp
b. Công nhân được trang bị đầy
đủ bảo hộ lao động
[ ]
[ ]
[ ]
[ ]
6.2. Cách tiến hành:
6.2.1. Yêu cầu: Công nhân phải đảm bảo yêu cầu vệ sinh cá nhân khi tham gia sản xuất.
6.2.2. Phạm vi: Trang bị BHLĐ, phòng thay BHLĐ, phương tiện rửa và khử trùng
tay, nhà VSCN.
6.2.3. Phương pháp và nội dung thẩm định, đánh giá:
Xem xét, thẩm định trên thực tế, hồ sơ và phỏng vấn để xác định:
- Công nhân được trang bị đủ bảo hộ lao động cần thiết và đảm bảo vệ sinh: quần áo
chống lạ
nh, mũ, ủng, găng tay, khẩu trang.
- Có đủ vòi nước, xà phòng và dụng cụ làm khô tay cho công nhân rửa và khử trùng
tay trước khi tham gia sản xuất và sau khi đi vệ sinh.
- Phòng thay BHLĐ, nhà vệ sinh được thiết kế phù hợp, đảm bảo an toàn vệ sinh.
7. BẢO QUẢN SẢN PHẨM TRONG KHO LẠNH
7.1. Chỉ tiêu
Kết quả đánh giá
Mức đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Chỉ tiêu
Đạt
(Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng (Se)
Tổng
hợp
Diễn giải
sai lỗi và
thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Bảo quản sản phẩm trong kho lạnh
(duy trì ở nhiệt độ thích hợp; có nhiệt
kế được lắp đặt ở vị trí phù hợp; có
biện pháp quản lý, nhận dạng sản
phẩm; phương pháp bảo quản, chế độ
vệ sinh phù hợp; không khí lạnh lưu
thông tốt)
[ ] [ ]
BB 2.3
7.2. Cách tiến hành:
7.2.1. Yêu cầu:
- Kho lạnh phải đảm bảo duy trì nhiệt độ trung tâm sản phẩm ≤-18