Nguyên văn Điều P2. Phần 2
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c;
Điều 20, Khoản 1,
Điểm b;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Phòng, chống động vật gây
hại và xử lý chất thải, nước
thải (có trang thiết bị và thực
hiện phòng chống động vật gây
hại; có biện pháp xử lý nước
thải, nước thải đáp ứng quy
định trước khi xả ra môi
trường; có dụng cụ
/biện pháp
thu gom, xử lý chất thải rắn...)
[ ] [ ]
6 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.2
Kết quả đánh giá
Nhóm
chỉ
tiêu
Ðiều khoản
tham chiếu
Nhóm chỉ tiêu đánh giá
Ðạt (Ac)
Nhẹ
(Mi)
Nặng
(Ma)
Nghiêm
trọng
(Se)
Diễn giải sai lỗi
và thời hạn
khắc phục
Luật ATTP:
Điều 18;
Điều 10, Khoản 2,
Điểm b, c
Điều 19, Khoản 1,
Điểm c, đ
Điều 20, Khoản 1,
Điểm a, c;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Bao gói, ghi nhãn, bảo quản,
vận chuyển (vật liệu bao gói
không gây ô nhiễm cho sản
phẩm; Ghi nhãn đầy đủ thông
tin, đúng quy định; có nơi bảo
quản, phương tiện bảo quản,
vận chuyển phù hợ
p với từng
loại sản phẩm, được sắp xếp
hợp lý và vệ sinh sạch sẽ;...)
[ ] [ ] [ ]
(đối với
bao gói
trực tiếp)
Luật ATTP:
Điều 19, Khoản 1,
Điểm đ;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Điều kiện bảo đảm ATTP và
QLCL (duy trì điều kiện bảo
đảm ATTP; có quy định và
thực hiện thực hành sản xuất tốt
(GMP), thực hành vệ sinh tốt
(SOP); khuyến khích cơ sở áp
dụng các chương trình QLCL
tiên tiến theo HACCP, ISO
22000; riêng cơ sở sơ chế, chế
biến thủy sản ph
ải xây dựng và
áp dụng HACCP)
[ ] [ ]
Luật ATTP:
Điều 11, Khoản 2;
Điều 19, Khoản 1,
Điểm đ;
QCKT tương
ứng (nếu có);
Ghi chép và truy xuất nguồn
gốc (ghi chép việc tiếp nhận và
sử dụng nguyên liệu, vật tư đầu
vào của quá trình sản xuất; việc
ghi chép các biểu giám sát thực
hiện GMP, SOP; biện pháp
khắc phục các sai lỗi; các ghi
chép nhằm truy xuất nguồn gốc
sản phẩm...)
[ ] [ ]
Tổng số nhóm chỉ tiêu được đánh giá: /10 nhóm chỉ tiêu Xếp loại:
III. NHÓM CHỈ TIÊU KHÔNG ĐÁNH GIÁ VÀ LÝ DO:
IV. LẤY MẪU (nếu có) VÀ CHỈ ĐỊNH CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH (kèm theo
Biên bản lấy mẫu):
1. Thông tin về mẫu lấy (loại mẫu; số lượng mẫu; tình trạng bao gói, bảo quản
mẫu...),
BB 2.2
2. Chỉ định chỉ tiêu phân tích:
V. Ý KIẾN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA:
1. Nhận xét về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở được thẩm định:
2. Đề xuất xếp loại cơ sở:
VI. Ý KIẾN CỦA ĐẠI DIỆN CƠ SỞ:
.................., ngày.... tháng..... năm.....
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC THẨM ĐỊNH
(Ký tên, đóng dấu)
.............., ngày.... tháng.... năm....
TRƯỞNG ĐOÀN THẨM ĐỊNH
(Ký tên)
8 CÔNG BÁO/Số 211 + 212/Ngày 21-02-2019
BB 2.2
HƯỚNG DẪN THẨM ĐỊNH, XẾP LOẠI VÀ HOÀN THIỆN BIÊN BẢN
THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM
CƠ SỞ THU GOM, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM NÔNG,
LÂM, THỦY SẢN
I. PHẠM VI ÁP DỤNG
Biểu mẫu dùng để thẩm định, đánh giá xếp loại điều kiện bảo đảm ATTP đối với các
cơ sở thu gom, s
ơ chế, chế biến nông, lâm, thủy sản (trừ cơ sở sơ chế nhỏ lẻ).
II. HƯỚNG DẪN XẾP LOẠI
1. Định nghĩa mức lỗi
- Lỗi nghiêm trọng (Se): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, gây mất ATTP, ảnh
hưởng tới sức khỏe người tiêu dùng.
- Lỗi nặng (Ma): Là sai lệch so với quy chuẩn kỹ thuật, nếu kéo dài sẽ gây
mất an toàn th
ực phẩm nhưng chưa tới mức Nghiêm trọng.
- Lỗi nhẹ (Mi): Là sai l ệch so với quy chuẩn kỹ thuật, có thể ảnh hưởng
đến an toàn thực phẩm hoặc gây trở ngại cho việc kiểm
soát ATTP nhưng chưa đến mức Nặng
2. Bảng xếp loại:
Mức lỗi
Xếp loại
Nhẹ Nặng Nghiêm trọng
Loại A ≤ 5 0 0
> 5 đến 10 0 0
Loại B
Mi + Ma ≤ 8 và Ma ≤ 3 0
Mi + Ma > 8 và Ma > 3 0
- ≥ 4 0 Loại C
- - ≥ 1
Ghi chú: ( - ) Không tính đến
3. Diễn giải:
3.1. Cơ sở đủ điều kiện: Khi cơ sở xếp loại A hoặc B
3.1.1. Cơ sở được xếp loại A khi đạt các điều kiện sau:
- Không có lỗi Nặng và lỗi Nghiêm trọng;
và - Tổng số sai lỗi Nhẹ (Mi) không quá 05 chỉ tiêu.