Nguyên văn Điều 19. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính
phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; Th ủ trưởng
các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về B ộ Khoa
học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc xem xét, giải quyết./.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
Phụ lục
CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BKHCN ngày 28 tháng 11 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ)
STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi
Điểm
quy đổi
I
Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo đã được đánh giá cuối kỳ đạt kết quả và
mục tiêu đề ra
Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo đặc biệt
5,0 điểm
Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạ o đặc biệt
2,5 điểm
Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa họ c, công nghệ và đổi mới sáng
tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạ o quốc gia
3,0 điểm
Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạ o trong khuôn khổ chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o quốc gia
1,0 điểm
Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa họ c, công nghệ và đổi mới sáng tạ o
trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạ o của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộ c Chính
phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1,0 điểm
Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạ o trong khuôn khổ chương trình khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương
và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
0,75 điểm
Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo cơ sở
0,75 điểm
Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo cơ sở
0,5 điểm
STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi
Điểm
quy đổi
II
Kết quả bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng
chế hoặc kết quả bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc
quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
1,0 điểm
Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc
quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích và đượ c
chuyển giao, thương mại hóa
3,0 điểm
Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng
bảo hộ
1,0 điểm
Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng
bảo hộ và ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh
2,0 điểm
III Bài báo, báo cáo khoa học
1 Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí quốc tế có uy tín Thực hiện tính
điểm theo Hội
đồng giáo sư
ngành, liên
ngành hằng
năm của Hội
đồng giáo sư
nhà nước
2 Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học trong
nước có uy tín
3 Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế
4 Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế viết bằng
tiếng Anh
5 Báo cáo khoa học tại các hội nghị khoa học quốc gia
IV Sách chuyên khảo, giáo trình
Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu,
giải quyết vấn đề khoa học liên quan đến nhiều ngành,
lĩnh vực
3,0 điểm
Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu,
giải quyết vấn đề khoa học trong phạ m vi ngành, lĩnh vực
2,0 điểm
Sách giáo trình được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
phê duyệt hoặc được sử dụng để giảng dạy trong các
chương trình đã được tổ chức quốc tế uy tín kiểm đ ịnh
2,0 điểm
Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học
phê duyệt, được sử dụng để giảng dạy trong các chương trình
đã được cơ quan có chức năng trong nước kiểm đị nh
1,5 điểm
Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại
học phê duyệt
1,0 điểm
STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi
Điểm
quy đổi
V
Kết quả thực hiện các dự án, công trình, đồ án thuộc
chuyên ngành kỹ thuật
Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công
trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật
2,0 điểm
Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án,
công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật
1,5 điểm
Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc
chuyên ngành kỹ thuật
1,0 điểm
Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công
trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật
1,0 điểm
Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án,
công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật
0,75 điểm
Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên
ngành kỹ thuật
0,5 điểm
Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công
trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật
0,75 điểm
Phó giám đốc quản lý hoặc thực hiện chính dự án, công
trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật
0,5 điểm
9 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I 1,5 điểm
10 Phó chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I 1,0 điểm
11 Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp I 0,75 điểm
12 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II 1,0 điểm
13 Phó chủ nhiệm, phó chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II 0,75 điểm
14 Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp II 0,5 điểm
15 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế d ự án, công trình cấp III 0,75 điểm
Phó chủ nhiệm, phó chủ trì hoặc thực hiện chí nh thiết kế dự
án, công trình cấp III
0,5 điểm