Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 37/2025/TT-BKHCN

Phụ lục. Cách tính điểm quy đổi kết quả hoạt động chuyên môn

Căn cứ: Điều 19, 37/2025/TT-BKHCN — Thông tư 37/2025/TT-BKHCN quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh khoa học, chức danh công nghệ; thành tích, kết quả khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để xét bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không phụ thuộc vào năm công tác

Tóm tắt

Phụ lục kèm theo Thông tư 37/2025/TT-BKHCN quy định điểm quy đổi cho các nhóm kết quả hoạt động chuyên môn: nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp và giống cây trồng; bài báo, báo cáo khoa học; sách chuyên khảo, giáo trình; dự án, công trình, đồ án thuộc chuyên ngành kỹ thuật. Mỗi nhóm có mức điểm cụ thể theo vai trò và cấp độ thực hiện.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Chủ nhiệm nhiệm vụ đặc biệt: 5,0 điểm; thành viên chính: 2,5 điểm.
  • ▸Chủ nhiệm nhiệm vụ trong chương trình quốc gia: 3,0 điểm; thành viên chính: 1,0 điểm.
  • ▸Chủ nhiệm nhiệm vụ trong chương trình của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và UBND cấp tỉnh: 1,0 điểm; thành viên chính: 0,75 điểm.
  • ▸Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở: 0,75 điểm; thành viên chính: 0,5 điểm.
  • ▸Sáng chế/giải pháp hữu ích được cấp bằng: 1,0 điểm; nếu được chuyển giao, thương mại hóa: 3,0 điểm.
  • ▸Giống cây trồng được cấp bằng bảo hộ: 1,0 điểm; nếu ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh: 2,0 điểm.
  • ▸Sách chuyên khảo liên ngành: 3,0 điểm; trong phạm vi ngành: 2,0 điểm; giáo trình theo các mức phê duyệt/kiểm định: 2,0; 1,5; 1,0 điểm.
  • ▸Dự án, công trình, đồ án kỹ thuật cấp I: giám đốc/chủ trì 2,0 điểm; phó 1,5 điểm; thực hiện chính 1,0 điểm; cấp II và cấp III có mức thấp hơn tương ứng.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm điểm giữa chủ nhiệm nhiệm vụ đặc biệt (5,0) và chủ nhiệm nhiệm vụ chương trình quốc gia (3,0).
  • Nhầm điểm sáng chế được cấp bằng (1,0) với sáng chế được chuyển giao, thương mại hóa (3,0).
  • Nhầm điểm giống cây trồng được cấp bằng (1,0) với giống cây trồng được ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh (2,0).
  • Bài báo, báo cáo khoa học không có mức điểm cố định trong Phụ lục mà thực hiện tính điểm theo Hội đồng giáo sư ngành, liên ngành hằng năm của Hội đồng giáo sư nhà nước.

Giải thích

Phụ lục của Thông tư 37/2025/TT-BKHCN là bảng điểm quy đổi chi tiết. Nhóm I tính điểm cho nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã được đánh giá cuối kỳ đạt kết quả và mục tiêu đề ra; điểm phụ thuộc vai trò (chủ nhiệm, thành viên chính) và cấp nhiệm vụ (đặc biệt, chương trình quốc gia, chương trình bộ/tỉnh, cơ sở). Nhóm II tính điểm cho sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng, có cộng thêm điểm khi được chuyển giao, thương mại hóa hoặc ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh. Nhóm III là bài báo, báo cáo khoa học; mức điểm không ấn định trong Phụ lục mà thực hiện tính điểm theo Hội đồng giáo sư ngành, liên ngành hằng năm của Hội đồng giáo sư nhà nước. Nhóm IV là sách chuyên khảo, giáo trình với các mức 3,0; 2,0; 1,5; 1,0 điểm tùy loại và cấp phê duyệt/kiểm định. Nhóm V là dự án, công trình, đồ án thuộc chuyên ngành kỹ thuật, chia theo cấp I, II, III và vai trò giám đốc/chủ trì, phó, thực hiện chính, thiết kế.
Nguyên văn Điều 19. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương; Th ủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về B ộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc xem xét, giải quyết./. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng Phụ lục CÁCH TÍNH ĐIỂM QUY ĐỔI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN (Kèm theo Thông tư số 37/2025/TT-BKHCN ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ khoa học và công nghệ) STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi Điểm quy đổi I Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đã được đánh giá cuối kỳ đạt kết quả và mục tiêu đề ra Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo đặc biệt 5,0 điểm Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o đặc biệt 2,5 điểm Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa họ c, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o quốc gia 3,0 điểm Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o quốc gia 1,0 điểm Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa họ c, công nghệ và đổi mới sáng tạ o trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộ c Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1,0 điểm Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạ o trong khuôn khổ chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 0,75 điểm Chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở 0,75 điểm Thành viên chính thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cơ sở 0,5 điểm STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi Điểm quy đổi II Kết quả bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế hoặc kết quả bảo hộ quyền đối với giống cây trồng Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 1,0 điểm Tác giả, đồng tác giả của sáng chế được cấp Bằng độc quyền sáng chế/Bằng độc quyền giải pháp hữu ích và đượ c chuyển giao, thương mại hóa 3,0 điểm Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng bảo hộ 1,0 điểm Tác giả, đồng tác giả của giống cây trồng được cấp Bằng bảo hộ và ứng dụng vào sản xuất, kinh doanh 2,0 điểm III Bài báo, báo cáo khoa học 1 Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí quốc tế có uy tín Thực hiện tính điểm theo Hội đồng giáo sư ngành, liên ngành hằng năm của Hội đồng giáo sư nhà nước 2 Bài báo khoa học được đăng trên tạp chí khoa học trong nước có uy tín 3 Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế 4 Báo cáo khoa học tại hội nghị khoa học quốc tế viết bằng tiếng Anh 5 Báo cáo khoa học tại các hội nghị khoa học quốc gia IV Sách chuyên khảo, giáo trình Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu, giải quyết vấn đề khoa học liên quan đến nhiều ngành, lĩnh vực 3,0 điểm Sách chuyên khảo trình bày kết quả nghiên cứu chuyên sâu, giải quyết vấn đề khoa học trong phạ m vi ngành, lĩnh vực 2,0 điểm Sách giáo trình được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt hoặc được sử dụng để giảng dạy trong các chương trình đã được tổ chức quốc tế uy tín kiểm đ ịnh 2,0 điểm Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học phê duyệt, được sử dụng để giảng dạy trong các chương trình đã được cơ quan có chức năng trong nước kiểm đị nh 1,5 điểm Sách giáo trình được người đứng đầu cơ sở giáo dục đại học phê duyệt 1,0 điểm STT Kết quả hoạt động chuyên môn được tính điểm quy đổi Điểm quy đổi V Kết quả thực hiện các dự án, công trình, đồ án thuộc chuyên ngành kỹ thuật Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật 2,0 điểm Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật 1,5 điểm Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp I thuộc chuyên ngành kỹ thuật 1,0 điểm Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật 1,0 điểm Phó giám đốc quản lý hoặc phó chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật 0,75 điểm Thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp II thuộc chuyên ngành kỹ thuật 0,5 điểm Giám đốc quản lý hoặc chủ trì, chủ nhiệm dự án, công trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật 0,75 điểm Phó giám đốc quản lý hoặc thực hiện chính dự án, công trình, đồ án cấp III thuộc chuyên ngành kỹ thuật 0,5 điểm 9 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I 1,5 điểm 10 Phó chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp I 1,0 điểm 11 Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp I 0,75 điểm 12 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II 1,0 điểm 13 Phó chủ nhiệm, phó chủ trì thiết kế dự án, công trình cấp II 0,75 điểm 14 Thực hiện chính thiết kế dự án, công trình cấp II 0,5 điểm 15 Chủ nhiệm, chủ trì thiết kế d ự án, công trình cấp III 0,75 điểm Phó chủ nhiệm, phó chủ trì hoặc thực hiện chí nh thiết kế dự án, công trình cấp III 0,5 điểm

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.