TÀI LIỆU ÔN THI
Mục lục
- 1MỤC LỤC
- 2PHẦN I · HIỂU ĐÚNG KỲ THI VIÊN CHỨC 2027
- 3PHẦN II · LUẬT VIÊN CHỨC 2025 – HỌC KỸ TỪNG CHƯƠNG
- 4PHẦN III · TUYỂN DỤNG VÀ KỶ LUẬT THEO NGHỊ ĐỊNH MỚI
- 5PHẦN IV · CHỦ TRƯƠNG, ĐƯỜNG LỐI CỦA ĐẢNG VÀ NỀN TẢNG HIẾN PHÁP
- 6PHẦN V · PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH
- 7PHẦN VI · KỸ THUẬT LÀM BÀI VÀ MẸO GHI NHỚ
- 8PHẦN VII · NGÂN HÀNG 200 CÂU HỎI CÓ ĐÁP ÁN
- 9PHẦN VIII · LỘ TRÌNH ÔN VÀ HÀNH TRANG NGÀY THI
- 10Phần thi kiến thức chung
- 11Phần thi ngoại ngữ
- 12Mục tiêu tổng quát
- 131. Lặp lại ngắt quãng
- 142. Thẻ ghi nhớ hai mặt
- 153. Chữ cái đầu
- 164. Dãy số kỷ luật
- 175. Quy tắc 5 – 10 – 0
- 186. Ba ngày mồng một tháng bảy
- 197. Sơ đồ tư duy một trang
- 208. Bảng so sánh cũ – mới
- 219. Tự đặt câu hỏi
- 2210. Dạy lại cho người khác
- 2311. Ghi âm và nghe lại
- 2412. Ngủ đủ giấc
- 25C. Quyền của viên chức (Điều 11 – 14)
- 26I. Câu hỏi tình huống
congvienchuc.com
BẢN PDFMiễn phí Mẹo ôn kiến thức chung vòng 1 viên chức 2027
Mới · 2 lượt tải · 5 MB
Mẹo ôn kiến thức chung vòng 1 viên chức 2027 . Kiến thức chung viên chức được tổng hợp từ kinh nghiệm của các thầy cô đội ngũ Công Chức Viên Chức biên soạn luật mới nhất
Đọc trực tuyến
159 trang · hiển thị đúng như bản gốc. Chạm vào trang để phóng to.
Lưu ý về căn cứ pháp lý (cập nhật 01/11/2026):
58/2010/QH12 đã hết hiệu lực, được thay thế bởi 129/2025/QH15.
115/2020/NĐ-CP (được nhắc tới trong tài liệu) đã hết hiệu lực, được thay thế bởi 259/2026/NĐ-CP.
43/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung bởi 43/2019/QH14-123/2025/QH15 - đối chiếu nội dung mới.
170/2025/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung bởi 300/2026/NĐ-CP - đối chiếu nội dung mới.
MẸO ÔN THI KIẾN THỨC CHUNG VÒNG 1 VIÊN CHỨC 2027
Biên soạn: Ban chuyên môn Công Viên Chức
Phát hành điện tử bởi congvienchuc.com – nền tảng ôn thi công chức, viên chức: đề thi thử, ngân hàng câu hỏi, văn bản pháp luật, tin tuyển dụng.
Khổ sách A5 (148 × 210 mm). Phiên bản 2027 – nội dung cập nhật đến tháng 11/2026.
Tài liệu mang tính tham khảo, phục vụ ôn tập. Các trích dẫn văn bản pháp luật được dẫn nguồn trực tiếp từ cổng thông tin chính thống; bạn nên đối chiếu văn bản gốc và thông báo tuyển dụng của Hội đồng tuyển dụng nơi mình dự thi.
CÔNG VIÊN CHỨC congvienchuc.com
MỤC LỤC
Lời ngỏ của người thầy 5
PHẦN I · HIỂU ĐÚNG KỲ THI VIÊN CHỨC 2027
01 Bức tranh toàn cảnh kỳ thi 2027 9
02 Cấu trúc vòng 1 thi viên chức 12
03 Bản đồ kiến thức và chiến lược điểm 15
PHẦN II · LUẬT VIÊN CHỨC 2025 – HỌC KỸ TỪNG CHƯƠNG
04 Tổng quan Luật Viên chức 2025 19
05 Những quy định chung (Điều 1 – 6) 22
06 Nghĩa vụ của viên chức (Điều 7 – 10) 27
07 Quyền của viên chức (Điều 11 – 14) 31
08 Tuyển dụng và hợp đồng (Điều 15 – 22) 35
09 Vị trí việc làm, đánh giá, đào tạo (Điều 23 – 29) 40
10 Bổ nhiệm, thôi việc, khen thưởng (Điều 30 – 34) 44
11 Kỷ luật, quản lý và điều khoản thi hành (Điều 35 – 43) 47
PHẦN III · TUYỂN DỤNG VÀ KỶ LUẬT THEO NGHỊ ĐỊNH MỚI
12 Nghị định 259/2026 về tuyển dụng 52
13 Nghị định 234/2026 về kỷ luật 57
PHẦN IV · CHỦ TRƯƠNG, ĐƯỜNG LỐI CỦA ĐẢNG VÀ NỀN TẢNG HIẾN PHÁP
14 Đại hội XIV và mục tiêu phát triển 61
15 Các nghị quyết chiến lược 63
16 Hiến pháp và hệ thống chính trị 67
PHẦN V · PHÁP LUẬT CHUYÊN NGÀNH
17 Học pháp luật ngành thế nào cho đúng 70
PHẦN VI · KỸ THUẬT LÀM BÀI VÀ MẸO GHI NHỚ
18 Giải phẫu một câu trắc nghiệm 74
19 Chiến thuật 60 phút trên máy tính 76
20 Mười hai mẹo ghi nhớ của thầy 78
21 Tâm lý phòng thi 82
PHẦN VII · NGÂN HÀNG 200 CÂU HỎI CÓ ĐÁP ÁN
22 200 câu trắc nghiệm theo chủ đề 85
23 Đáp án và giải thích 135
PHẦN VIII · LỘ TRÌNH ÔN VÀ HÀNH TRANG NGÀY THI
24 Lộ trình 45 ngày 148
25 Sổ lỗi và bảng theo dõi 149
26 Hành trang ngày thi 151
27 Lời kết 152
| LỜI NGỎ Lời ngỏ của người thầy Đọc trang này trước khi học bất cứ điều gì |
Các bạn thân mến,
Thầy bắt đầu dạy ôn thi viên chức từ hồi đề thi còn in trên giấy, thí sinh ngồi tô chì từng ô tròn. Đến nay, đã qua không biết bao nhiêu khóa học trò: giáo viên mầm non mới ra trường, điều dưỡng làm hợp đồng ở bệnh viện huyện cũ, kỹ sư nông nghiệp muốn về trạm khuyến nông, nhân viên thư viện, cán bộ văn hóa xã... Mỗi người một ước mơ, nhưng ai cũng có chung một nỗi lo: "Thầy ơi, vòng 1 em có qua nổi không?"
Câu trả lời của thầy lúc nào cũng vậy: qua được, nếu ôn đúng cách.
Vòng 1 không đánh đố người giỏi lý thuyết. Vòng 1 kiểm tra xem bạn có hiểu "luật chơi" của người viên chức hay không: mình là ai trong bộ máy, mình được làm gì, không được làm gì, đơn vị mình hoạt động theo những chủ trương nào. Những thứ ấy, nếu học có phương pháp, chỉ cần vài tuần là nắm chắc.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Năm 2026 là năm "đổi luật", còn năm 2027 là năm đầu tiên các kỳ tuyển dụng áp dụng trọn vẹn luật mới. Luật Viên chức số 129/2025/QH15 có hiệu lực từ 01/7/2026, thay thế hoàn toàn Luật Viên chức 2010. Nghị định 259/2026/NĐ-CP về tuyển dụng và Nghị định 234/2026/NĐ-CP về kỷ luật cũng mới tinh. Nếu bạn đang ôn bằng bộ đề cũ của năm 2023, 2024, rất nhiều đáp án trong đó đã sai. |
Cuốn sách này được viết cho đúng hoàn cảnh ấy. Thầy không chép lại luật cho dài. Thầy gom những gì thầy dạy trên lớp: chỗ nào hay ra đề, chỗ nào học trò hay nhầm, mẹo nào giúp nhớ lâu, và cách làm bài sao cho không mất điểm oan.
Cuốn sách này dành cho ai
• Bạn chuẩn bị thi tuyển viên chức vào trường học, bệnh viện, trung tâm y tế, đơn vị văn hóa, thể thao, nông nghiệp, tài nguyên, thông tin... trong năm 2027 và các năm tiếp theo.
• Bạn đang làm hợp đồng tại đơn vị sự nghiệp công lập và muốn thi chính thức.
• Bạn đã từng thi nhưng chưa qua vòng 1, muốn làm lại một cách bài bản.
• Bạn là người hướng dẫn ôn thi, cần một tài liệu tóm lược có hệ thống.
Cấu trúc sách
Sách gồm tám phần. Phần I giúp bạn hiểu đúng kỳ thi. Phần II là "xương sống": mổ xẻ Luật Viên chức 2025 theo từng chương. Phần III nói về tuyển dụng và kỷ luật theo hai nghị định mới. Phần IV là chủ trương, đường lối của Đảng và nền tảng Hiến pháp. Phần V là pháp luật chuyên ngành. Phần VI là kỹ thuật làm bài và mẹo ghi nhớ. Phần VII là ngân hàng 200 câu hỏi có đáp án, giải thích. Phần VIII là lộ trình ôn và hành trang ngày thi.
| MẸO CỦA THẦY Cách dùng sách hiệu quả nhất Đọc lướt toàn bộ trong 2 buổi để có bức tranh tổng thể. Sau đó học sâu từng chương, mỗi chương làm ngay phần câu hỏi tương ứng ở Phần VII. Luôn mở văn bản gốc bên cạnh để đối chiếu. Cuối cùng, làm đề thi thử bấm giờ trên máy tính. |
Thầy tin rằng người viên chức tốt bắt đầu từ người thí sinh nghiêm túc. Mình cùng đi từng bước nhé.
Thân mến,
Ban chuyên môn Công Viên Chức
congvienchuc.com
| Luyện đề vòng 1 miễn phí Đề thi thử kiến thức chung viên chức 2027 cập nhật theo luật mới | congvienchuc.com |
| CHƯƠNG 01 Bức tranh toàn cảnh kỳ thi 2027 Vì sao từ năm 2026 mọi thứ đã khác |
Thầy thường mở đầu khóa học bằng một câu hỏi: "Các bạn có biết từ năm 2026 đến nay quy định thi viên chức đã thay đổi những gì không?". Phần lớn học trò lắc đầu. Mà không biết điều này thì ôn bao nhiêu cũng có thể "lạc đề".
Năm thay đổi lớn bạn phải nắm
| Thay đổi | Văn bản | Hiệu lực |
| Luật Viên chức mới thay thế luật 2010 | Luật số 129/2025/QH15 | 01/7/2026 |
| Quy định mới về tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức | Nghị định 259/2026/NĐ-CP | 01/7/2026 |
| Quy định mới về xử lý kỷ luật viên chức | Nghị định 234/2026/NĐ-CP | 01/7/2026 |
| Hiến pháp sửa đổi, chính quyền địa phương 2 cấp | Nghị quyết 203/2025/QH15 | 01/7/2025 |
| Luật Nhà giáo (riêng ngành giáo dục) | Luật số 73/2025/QH15 | 01/01/2026 |
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Luật số 129/2025/QH15; Nghị định số 259/2026/NĐ-CP; Báo Chính phủ – Chính sách mới từ tháng 7/2026; LuatVietnam – Luật Nhà giáo 2025
Bối cảnh: bộ máy vừa được "sắp xếp lại"
Từ 01/7/2025, cả nước tổ chức chính quyền địa phương hai cấp: cấp tỉnh và cấp xã, không còn cấp huyện. Cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh, gồm 28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc trung ương. Điều đó kéo theo việc sắp xếp lại rất nhiều đơn vị sự nghiệp công lập: trường học, trạm y tế, trung tâm văn hóa từng thuộc cấp huyện nay được tổ chức lại theo mô hình mới.
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Toàn văn Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh
Vì vậy, đề thi năm 2027 có xu hướng hỏi rất nhiều về cái mới: luật mới, nghị định mới, mô hình mới. Người ra đề muốn biết thí sinh có cập nhật hay không.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Thầy gọi giai đoạn 2026 – 2027 là giai đoạn "3 Mới – 1 Bỏ": Luật mới (129/2025), Nghị định tuyển dụng mới (259/2026), Nghị định kỷ luật mới (234/2026) và Bỏ chế độ tập sự. Chỉ cần nhớ cụm này, bạn đã định hướng được một nửa trọng tâm. |
Tư duy quản lý đã khác
Luật Viên chức 2010 quản lý viên chức chủ yếu theo chức danh nghề nghiệp và hạng. Luật 2025 chuyển mạnh sang quản lý theo vị trí việc làm, đánh giá dựa trên kết quả, sản phẩm công việc, gắn tiền lương, thưởng với hiệu quả. Viên chức cũng được "cởi trói" hơn: được ký hợp đồng bên ngoài, được góp vốn, tham gia điều hành doanh nghiệp ngoài công lập trong giới hạn pháp luật cho phép.
| TÌNH HUỐNG Câu chuyện lớp học Một học trò của thầy, cô giáo tiểu học ở miền Tây, kể rằng cô ôn rất kỹ bộ 500 câu "chuẩn" mua trên mạng. Đến khi thầy cho làm thử đề cập nhật, cô chỉ đúng 27/60 câu. Không phải cô kém, mà là gần 20 câu cô trả lời theo luật cũ: thời hiệu kỷ luật 2 năm, có chế độ tập sự, có hình thức "hạ bậc lương"... Sau ba tuần ôn lại theo luật mới, cô đạt 49/60 ở đề thi thật. |
Ba thông điệp thầy muốn bạn mang theo
• Một: Bỏ ngay tài liệu cũ nếu nó không ghi rõ căn cứ Luật Viên chức 2025.
• Hai: Học hiểu bản chất, không học vẹt. Đề mới có nhiều câu tình huống.
• Ba: Ôn đúng phạm vi mà thông báo tuyển dụng của đơn vị bạn công bố.
| CHƯƠNG 02 Cấu trúc vòng 1 thi viên chức Đọc kỹ đề bài trước khi giải bài |
Theo Điều 11 Nghị định 259/2026/NĐ-CP, thi tuyển viên chức gồm hai vòng. Vòng 1 là vòng sàng lọc, làm trên máy tính, gồm hai phần.
Phần thi kiến thức chung
| Tiêu chí | Quy định |
| Hình thức | Trắc nghiệm trên máy tính |
| Số câu | 60 câu |
| Thời gian | 60 phút |
| Nội dung | Hiểu biết về pháp luật viên chức; chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật về ngành, lĩnh vực tuyển dụng |
Phần thi ngoại ngữ
| Tiêu chí | Quy định |
| Áp dụng | Theo thông báo tuyển dụng |
| Hình thức | Trắc nghiệm trên máy tính |
| Số câu, nội dung | Do Hội đồng tuyển dụng quyết định |
| Thời gian | Tối đa 60 phút |
| Miễn thi | Có văn bằng, chứng chỉ đáp ứng yêu cầu |
Điều kiện vào vòng 2
Người dự tuyển phải trả lời đúng từ 50% số câu hỏi trở lên đối với từng phần thi. Nghĩa là kiến thức chung đạt 30/60 câu trở lên, và phần ngoại ngữ (nếu phải thi) cũng phải đạt từ một nửa trở lên.
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Quy định mới về thi tuyển viên chức
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "60 – 60 – một nửa – từng phần". Sáu mươi câu, sáu mươi phút, đúng một nửa, tính riêng từng phần. Giỏi kiến thức chung mà trượt ngoại ngữ thì vẫn dừng ở vòng 1. |
Vòng 2 để làm gì, vì sao vẫn phải biết
Vòng 2 là thi nghiệp vụ chuyên ngành, chọn một trong hai hình thức: thực hành, hoặc kết hợp viết và phỏng vấn. Bài viết 180 phút, phỏng vấn tối đa 30 phút (được chuẩn bị không quá 15 phút). Nếu thi kết hợp, điểm quy đổi theo tỷ lệ viết 70%, phỏng vấn 30%. Người trúng tuyển phải đạt từ 50 điểm trở lên ở vòng 2 và xét điểm từ cao xuống thấp trong chỉ tiêu.
Vì sao thầy nhắc vòng 2 trong sách vòng 1? Vì đề kiến thức chung rất thích hỏi chính quy trình thi tuyển: thi mấy vòng, thời gian bao lâu, tỷ lệ quy đổi bao nhiêu, điểm ưu tiên cộng vào vòng nào. Đó là "câu cho điểm" nếu bạn đọc kỹ chương này.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Điểm ưu tiên được cộng vào kết quả vòng 2, không cộng vào vòng 1. Người thuộc nhiều diện ưu tiên thì chỉ được cộng mức cao nhất. Người không trúng tuyển không được bảo lưu kết quả cho kỳ sau. |
Đọc thông báo tuyển dụng như một chuyên gia
Thông báo tuyển dụng là "đề cương" chính thức của kỳ thi. Thầy dặn học trò đọc ít nhất ba lần và gạch chân năm thứ:
• Hình thức tuyển dụng: thi tuyển hay xét tuyển.
• Vị trí việc làm, số chỉ tiêu, yêu cầu trình độ.
• Có thi ngoại ngữ không, điều kiện miễn.
• Danh mục tài liệu ôn tập (nếu đơn vị công bố).
• Thời gian, địa điểm thi; thời hạn nộp phiếu đăng ký.
| MẸO CỦA THẦY Mẹo của thầy Nhiều đơn vị công bố danh mục tài liệu ôn tập kèm thông báo. Đó là vàng. Đề thi gần như chắc chắn nằm trong danh mục đó. Hãy in ra, dán lên bàn học, tích từng văn bản khi ôn xong. |
| CHƯƠNG 03 Bản đồ kiến thức và chiến lược điểm Ôn có trọng tâm, đỡ mệt một nửa |
Ba "vùng đất" của đề kiến thức chung
| Vùng | Nội dung chính | Tỷ trọng thầy ước tính |
| A. Pháp luật viên chức | Luật Viên chức 2025, NĐ 259/2026, NĐ 234/2026, văn bản về đánh giá, đạo đức nghề nghiệp | Khoảng 50–60% |
| B. Chủ trương, đường lối của Đảng | Văn kiện Đại hội XIV, các nghị quyết chiến lược, Hiến pháp, hệ thống chính trị | Khoảng 15–25% |
| C. Pháp luật ngành, lĩnh vực | Luật Giáo dục, Luật Nhà giáo, Luật Khám bệnh, chữa bệnh... tùy vị trí | Khoảng 20–30% |
Tỷ trọng trên là kinh nghiệm của thầy qua các kỳ thi, không phải quy định. Mỗi Hội đồng tuyển dụng có thể xây dựng ngân hàng câu hỏi khác nhau. Nhưng có một điều chắc chắn: vùng A luôn chiếm phần lớn.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Luật trước – Đảng sau – Ngành cuối". Học theo đúng thứ tự này, bạn sẽ có nền chắc nhất cho cả ba vùng. |
Chiến lược 45 điểm
Ngưỡng qua là 30 câu, nhưng mục tiêu của bạn phải là 45 câu trở lên. Vì sao? Vì luôn có khoảng 8–10 câu "lạ" mà bạn không thể chuẩn bị hết, cộng thêm vài câu đọc nhầm do áp lực thời gian. Có khoảng đệm 15 câu, bạn bước ra phòng thi trong tâm thế thoải mái.
| Vùng | Số câu giả định | Mục tiêu đúng |
| Pháp luật viên chức | 33 | 29 (≈ 88%) |
| Chủ trương của Đảng | 12 | 8 (≈ 67%) |
| Pháp luật ngành | 15 | 10 (≈ 67%) |
| Tổng | 60 | 47 |
Tự chấm điểm xuất phát
Trước khi học, hãy tự chấm mình từ 1 đến 5 ở mỗi mảng dưới đây. Mảng nào dưới 3 điểm, hãy cho vào tuần đầu tiên của lộ trình.
| Mảng kiến thức | Điểm tự chấm (1–5) |
| Khái niệm, nguyên tắc trong Luật Viên chức | |
| Nghĩa vụ, quyền, những việc không được làm | |
| Tuyển dụng, hợp đồng làm việc | |
| Đánh giá, xếp loại, kỷ luật | |
| Chủ trương, nghị quyết của Đảng | |
| Pháp luật chuyên ngành của vị trí dự tuyển |
| MẸO CỦA THẦY Bộ tài liệu tối thiểu nên có In hoặc lưu bản điện tử từ nguồn chính thống: Luật Viên chức 2025; Nghị định 259/2026/NĐ-CP; Nghị định 234/2026/NĐ-CP; Hiến pháp 2013 (sửa đổi 2025); Báo cáo chính trị Đại hội XIV; luật chuyên ngành của vị trí dự tuyển. |
| CHƯƠNG 04 Tổng quan Luật Viên chức 2025 Nhìn cả khu rừng trước khi ngắm từng cái cây |
Thẻ căn cước của luật
| Thông tin | Nội dung |
| Số hiệu | 129/2025/QH15 |
| Ngày thông qua | 10/12/2025, Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV |
| Lệnh công bố | Số 84/2025/L-CTN ngày 12/12/2025 |
| Người ký | Chủ tịch Quốc hội Trần Thanh Mẫn |
| Hiệu lực | 01/7/2026 |
| Thay thế | Luật Viên chức số 58/2010/QH12, sửa đổi bởi Luật số 52/2019/QH14 |
| Cấu trúc | 6 chương, 43 điều |
Nguồn: Sở Nội vụ Tuyên Quang – Đề cương giới thiệu Luật Viên chức 2025; Cổng TTĐT Chính phủ – văn bản
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "129 – 10/12 – 6 – 43 – 1/7". Thầy hay cho học trò đọc như đọc số điện thoại: "một hai chín, mười tháng mười hai, sáu chương, bốn ba điều, một tháng bảy". Đọc to ba lần mỗi sáng trong một tuần, bạn sẽ không bao giờ quên. |
Sáu chương, một sơ đồ
| Chương | Tên chương | Điều |
| I | Những quy định chung | 1 – 6 |
| II | Nghĩa vụ, quyền của viên chức | 7 – 14 |
| III | Tuyển dụng, sử dụng viên chức (gồm nhiều mục) | 15 – 32 |
| IV | Khen thưởng, xử lý kỷ luật | 33 – 38 |
| V | Quản lý viên chức | 39 – 41 |
| VI | Điều khoản thi hành | 42 – 43 |
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Việc chia mục, chương ở bảng trên thầy tóm theo nội dung để bạn dễ hình dung. Khi gặp câu hỏi "Điều X nằm ở chương nào", bạn hãy đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc đăng trên Công báo. |
So sánh nhanh luật cũ và luật mới
| Nội dung | Luật 2010 (sửa 2019) | Luật 2025 |
| Cấu trúc | 6 chương, 62 điều | 6 chương, 43 điều |
| Quản lý | Theo chức danh nghề nghiệp, hạng | Theo vị trí việc làm, gắn hợp đồng làm việc |
| Tập sự | Có chế độ tập sự | Không còn chế độ tập sự |
| Thời hiệu kỷ luật khiển trách | 02 năm | 05 năm |
| Thời hiệu kỷ luật khác | 05 năm | 10 năm |
| Nguồn lương | Quỹ lương đơn vị | Quỹ tiền lương đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hoạt động bên ngoài | Hạn chế | Được ký hợp đồng, hành nghề cá nhân, góp vốn trong giới hạn luật |
Nguồn: Công đoàn Quảng Ngãi – Một số điểm mới của Luật Viên chức 2025; LuatVietnam – Bỏ chế độ tập sự
| TÌNH HUỐNG Câu hỏi "bẫy" kinh điển "Theo Luật Viên chức hiện hành, người trúng tuyển viên chức phải thực hiện chế độ tập sự bao lâu?". Nhiều bạn quen tay chọn "12 tháng". Thực tế, luật mới không còn chế độ tập sự; người trúng tuyển được ký hợp đồng và bố trí ngay vào vị trí việc làm. Nếu đề có phương án "Không phải thực hiện chế độ tập sự", đó là đáp án đúng. |
| CHƯƠNG 05 Những quy định chung (Điều 1 – 6) Nền móng của mọi câu hỏi |
Điều 1. Viên chức là ai
Viên chức là công dân Việt Nam, được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập và từ các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Thầy tách định nghĩa này thành 5 dấu hiệu, đề thi rất hay "đánh tráo" một trong năm:
| Dấu hiệu | Nội dung đúng | Phương án nhiễu hay gặp |
| 1. Quốc tịch | Công dân Việt Nam | "Người cư trú tại Việt Nam" |
| 2. Cách vào | Tuyển dụng theo vị trí việc làm | "Bầu cử", "bổ nhiệm vào ngạch" |
| 3. Nơi làm | Đơn vị sự nghiệp công lập | "Cơ quan hành chính nhà nước" |
| 4. Chế độ | Hợp đồng làm việc | "Hợp đồng lao động", "quyết định biên chế" |
| 5. Nguồn lương | Quỹ tiền lương của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác | "Ngân sách nhà nước" |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Công dân – Vị trí – Sự nghiệp – Hợp đồng – Quỹ lương". Thầy đặt câu: "Công việc vị tha, sự nghiệp hợp lòng, quỹ đời an vui". Năm chữ đầu là năm dấu hiệu. |
Điều 2. Năm nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp
• Hoạt động nghề nghiệp phải gắn với lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập.
• Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật.
• Thực hiện đúng quy trình chuyên môn; tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử; chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền và của Nhân dân.
• Phục vụ Nhân dân với thái độ tôn trọng, tận tụy, văn minh, lịch sự; không gây phiền hà; bảo đảm công bằng, bình đẳng về quyền tiếp cận dịch vụ công.
• Bảo đảm chất lượng, hiệu quả, tiến độ; không ngừng học tập, rèn luyện.
Điều 3. Năm nguyên tắc quản lý viên chức
• Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý của Nhà nước.
• Tuyển dụng, sử dụng, quản lý theo vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc.
• Phân cấp, phân quyền, bảo đảm quyền tự chủ toàn diện của đơn vị gắn với trách nhiệm người đứng đầu; công khai cơ chế giải trình, giám sát.
• Thực hiện bình đẳng giới.
• Đẩy mạnh khoa học, công nghệ, chuyển đổi số; khuyến khích, bảo vệ viên chức dám nghĩ, dám làm, dám đột phá, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Học trò hay nhầm giữa nguyên tắc hoạt động nghề nghiệp (Điều 2) và nguyên tắc quản lý (Điều 3). Mẹo phân biệt: Điều 2 nói về việc viên chức làm (thái độ, quy trình, chất lượng). Điều 3 nói về cách Nhà nước quản lý viên chức (Đảng lãnh đạo, vị trí việc làm, phân cấp, bình đẳng giới, chuyển đổi số). |
Điều 4. Mười một khái niệm cần thuộc
| Khái niệm | Ý chính cần nhớ |
| Hoạt động nghề nghiệp | Thực hiện công việc có yêu cầu về năng lực, kỹ năng chuyên môn, nghiệp vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập |
| Viên chức quản lý | Được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, điều hành một hoặc một số công việc |
| Đạo đức nghề nghiệp | Chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp đặc thù từng lĩnh vực, do cơ quan có thẩm quyền quy định |
| Quy tắc ứng xử | Chuẩn mực xử sự khi thực hiện nhiệm vụ, do cơ quan có thẩm quyền ban hành |
| Vị trí việc làm | Công việc gắn với chức vụ, chức danh viên chức trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của đơn vị |
| Điều động | Chuyển viên chức từ đơn vị sự nghiệp này sang đơn vị khác trong phạm vi quản lý |
| Bổ nhiệm | Giao viên chức giữ một chức vụ quản lý |
| Biệt phái | Cử viên chức đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ |
| Từ chức | Viên chức quản lý tự nguyện xin thôi giữ chức vụ khi chưa hết thời hạn |
| Miễn nhiệm | Cấp có thẩm quyền quyết định cho thôi giữ chức vụ khi chưa hết thời hạn |
| Tạm đình chỉ công tác | Dừng thực hiện chức trách, nhiệm vụ trong thời hạn nhất định |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Phân biệt từ chức và miễn nhiệm: "Từ là tự mình xin; Miễn là trên quyết". Cả hai đều xảy ra khi chưa hết thời hạn bổ nhiệm. |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Phân biệt điều động và biệt phái: Điều động là chuyển hẳn sang đơn vị sự nghiệp khác; biệt phái là cử đi làm việc ở nơi khác theo yêu cầu nhiệm vụ. Thầy ví: "Điều động là chuyển nhà, biệt phái là đi công tác dài ngày". |
Điều 5. Đơn vị sự nghiệp công lập
Đơn vị sự nghiệp công lập là tổ chức do cơ quan có thẩm quyền thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận, cung cấp dịch vụ công phục vụ xã hội, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
Bốn dấu hiệu: do cơ quan có thẩm quyền thành lập; có tư cách pháp nhân; không vì mục tiêu lợi nhuận; cung cấp dịch vụ công. Nhà nước tập trung đầu tư cho miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số; đồng thời thúc đẩy xã hội hóa dịch vụ công.
Điều 6. Chính sách phát triển đội ngũ
• Xây dựng đội ngũ có đạo đức nghề nghiệp, trình độ, năng lực phù hợp.
• Viên chức phải được bồi dưỡng thường xuyên, định kỳ.
• Chính sách liên thông nguồn nhân lực giữa khu vực công và khu vực tư.
• Tiền lương, thu nhập bảo đảm công bằng, cạnh tranh, gắn với vị trí việc làm và hiệu quả công việc.
Trích dẫn theo toàn văn Luật số 129/2025/QH15 đăng trên Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An (nguồn: Chinhphu.vn)
| CHƯƠNG 06 Nghĩa vụ của viên chức (Điều 7 – 10) Học theo nhóm, nhớ theo câu chuyện |
Phần nghĩa vụ và những việc không được làm là "mỏ điểm" của đề thi. Thầy khuyên bạn học theo bốn tầng: nghĩa vụ chung → nghĩa vụ trong hoạt động nghề nghiệp → nghĩa vụ của viên chức quản lý → những việc không được làm.
Điều 7. Năm nghĩa vụ chung
• Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam; bảo vệ danh dự Tổ quốc và lợi ích quốc gia, dân tộc.
• Có đạo đức trong sáng, mẫu mực.
• Chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.
• Bảo vệ bí mật nhà nước; giữ gìn, bảo vệ tài sản công, sử dụng hiệu quả, tiết kiệm tài sản được giao.
• Tu dưỡng, rèn luyện đạo đức nghề nghiệp, thực hiện quy tắc ứng xử.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Trung – Đức – Chấp – Bảo – Tu": Trung thành, Đạo đức, Chấp hành, Bảo vệ, Tu dưỡng. Thầy đọc thành câu: "Trung đức chấp bảo tu" như một câu thần chú của người viên chức. |
Điều 8. Nghĩa vụ trong hoạt động nghề nghiệp
• Thực hiện đúng, đầy đủ, chịu trách nhiệm về kết quả nhiệm vụ; chủ động nâng cao năng lực; ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số.
• Có ý thức tổ chức kỷ luật; chấp hành nội quy, quy chế; báo cáo người có thẩm quyền khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trong đơn vị.
• Chủ động, sáng tạo, phối hợp với đồng nghiệp; giữ gìn đoàn kết.
• Khi phục vụ Nhân dân: lịch sự, tôn trọng; hợp tác, khiêm tốn; không hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà; chấp hành đạo đức nghề nghiệp.
• Chỉ được ký kết hợp đồng làm việc với 01 đơn vị sự nghiệp công lập và chịu sự quản lý của đơn vị đó.
• Các nghĩa vụ khác theo pháp luật ngành, lĩnh vực.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Câu hỏi rất hay gặp: "Viên chức được ký hợp đồng làm việc với tối đa bao nhiêu đơn vị sự nghiệp công lập?". Đáp án: 01 đơn vị. Đừng nhầm với quyền ký hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ với đơn vị khác ở Điều 13. Hợp đồng làm việc chỉ một; hợp đồng lao động/dịch vụ bên ngoài thì có thể, nếu đủ điều kiện. |
Điều 9. Tám nghĩa vụ của viên chức quản lý
Ngoài nghĩa vụ ở Điều 7, 8, viên chức quản lý còn phải:
• Lãnh đạo, chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ; chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của đơn vị.
• Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn viên chức.
• Chịu trách nhiệm về việc để xảy ra quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí trong đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
• Xử lý kịp thời, nghiêm minh viên chức vi phạm.
• Rà soát, chuẩn hóa quy trình nội bộ để cắt giảm tối đa thủ tục hành chính.
• Giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị theo thẩm quyền.
• Xây dựng nguồn nhân lực; quản lý hiệu quả cơ sở vật chất, tài chính.
• Các nghĩa vụ khác theo quy định.
Điều 10. Những việc viên chức không được làm
Đây là điều luật thầy bắt học trò thuộc lòng từng ý. Bảy nhóm:
| Nhóm | Nội dung |
| 1. Thái độ công việc | Trốn tránh, thoái thác, đùn đẩy; gây bè phái, mất đoàn kết; tự ý nghỉ việc, bỏ việc; tham gia đình công; đăng tải, phát tán, phát ngôn thông tin sai lệch làm ảnh hưởng hình ảnh, uy tín đất nước, địa phương, đơn vị |
| 2. Chính trị, văn hóa | Lợi dụng hoạt động nghề nghiệp tuyên truyền chống chủ trương, chính sách; gây phương hại thuần phong mỹ tục |
| 3. Tham nhũng, tiêu cực | Tham ô, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, trục lợi, nhũng nhiễu |
| 4. Tài sản | Sử dụng tài sản công, tài sản của Nhân dân trái pháp luật |
| 5. Phân biệt đối xử | Dân tộc, giới tính, độ tuổi, khuyết tật, tôn giáo, tín ngưỡng, thành phần xã hội |
| 6. Danh dự người khác | Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của người khác khi hoạt động nghề nghiệp |
| 7. Theo luật khác | Phòng, chống tham nhũng; tiết kiệm, chống lãng phí; doanh nghiệp; bảo vệ bí mật nhà nước... |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Bảy nhóm "cấm": "Thái – Chính – Tham – Tài – Phân – Danh – Luật". Thầy hay kể: "Thái tử Chính tham tài, phân danh phạm luật". Câu chuyện vô lý thì càng dễ nhớ. |
| TÌNH HUỐNG Tình huống thực tế Cô Hạnh, giáo viên THCS, bức xúc vì bị phân công thêm tiết. Tối đó cô đăng lên mạng xã hội một bài viết với thông tin chưa kiểm chứng, nói hiệu trưởng "chia tiết theo quan hệ", kèm tên trường. Theo Điều 10, hành vi đăng tải, phát tán thông tin sai lệch làm ảnh hưởng đến uy tín đơn vị là việc viên chức không được làm. Cách đúng: kiến nghị bằng văn bản, phản ánh qua tổ chức công đoàn hoặc cấp có thẩm quyền. |
| Ngân hàng câu hỏi Luật Viên chức 2025 Ôn từng điều, từng chương, có giải thích căn cứ | congvienchuc.com |
| CHƯƠNG 07 Quyền của viên chức (Điều 11 – 14) Phần "cởi trói" đáng chú ý nhất của luật mới |
Điều 11. Chín quyền về hoạt động nghề nghiệp
• Được pháp luật bảo vệ; được đối xử bình đẳng trong hoạt động và phát triển nghề nghiệp.
• Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ.
• Được bảo đảm trang bị, thiết bị, điều kiện làm việc.
• Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc.
• Được quyết định vấn đề mang tính chuyên môn gắn với công việc.
• Được từ chối thực hiện công việc, nhiệm vụ nếu cho rằng trái pháp luật.
• Được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định (quyền mới bổ sung).
• Được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm (quyền mới bổ sung).
• Các quyền khác theo pháp luật.
Nguồn: Công đoàn Quảng Ngãi – Bổ sung 02 quyền mới về hoạt động nghề nghiệp
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Hai quyền mới: "Được đi – Được miễn". Được đi (đơn phương chấm dứt hợp đồng), được miễn (loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm). Đề năm 2027 rất thích hỏi "quyền nào là quyền mới được bổ sung". |
Điều 12. Quyền về tiền lương, thưởng
• Hưởng tiền lương, tiền thưởng, thu nhập khác trên cơ sở kết quả, hiệu quả công việc theo vị trí việc làm.
• Hưởng tiền làm thêm giờ, làm ban đêm, công tác phí theo pháp luật và quy chế chi tiêu nội bộ.
• Làm việc ở vùng khó khăn hoặc nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực đặc thù được hưởng chính sách ưu đãi.
Điều 13. Quyền hoạt động nghề nghiệp và kinh doanh bên ngoài
Đây là điểm thay đổi lớn nhất. Viên chức được:
| Quyền | Điều kiện |
| Ký hợp đồng lao động/hợp đồng dịch vụ với đơn vị khác | Pháp luật ngành không cấm; không xung đột lợi ích; không trái hợp đồng làm việc; không vi phạm đạo đức nghề nghiệp. Nếu hợp đồng làm việc chưa thỏa thuận: phải được người đứng đầu đồng ý bằng văn bản (người đứng đầu thì do cấp trên trực tiếp đồng ý) |
| Hành nghề với tư cách cá nhân | Pháp luật ngành không cấm; không xung đột lợi ích; không vi phạm đạo đức nghề nghiệp |
| Góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã, bệnh viện, cơ sở giáo dục, tổ chức KH&CN ngoài công lập | Trừ trường hợp pháp luật về PCTN, doanh nghiệp hoặc pháp luật ngành có quy định khác |
| Các quyền khác trong kinh doanh | Không trái pháp luật về hoạt động nghề nghiệp |
Viên chức trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, giáo dục đại học công lập còn có thêm quyền theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
Nguồn: Cổng PBGDPL Cần Thơ – Nhiều thay đổi đáng chú ý của Luật Viên chức
| TÌNH HUỐNG Tình huống Bác sĩ Minh làm việc tại bệnh viện tỉnh, muốn buổi tối khám ngoài giờ tại một phòng khám tư. Hợp đồng làm việc của anh chưa có thỏa thuận về việc này. Theo Điều 13, anh có thể ký hợp đồng với phòng khám nếu pháp luật ngành không cấm, không xung đột lợi ích, không vi phạm đạo đức nghề nghiệp và phải được Giám đốc bệnh viện đồng ý bằng văn bản. |
Điều 14. Quyền nghỉ ngơi và quyền khác
• Nghỉ hằng năm, lễ, tết, việc riêng, không hưởng lương theo pháp luật về lao động.
• Không nghỉ hoặc nghỉ không hết phép năm do yêu cầu công việc thì được thanh toán theo quy chế chi tiêu nội bộ và khả năng tài chính của đơn vị.
• Được học tập, nghiên cứu khoa học trong và ngoài nước, tham gia hoạt động kinh tế - xã hội (trừ hoạt động bị cấm).
• Bị thương hoặc hy sinh khi làm nhiệm vụ: được xem xét hưởng chế độ như thương binh hoặc xem xét công nhận liệt sĩ.
| MẸO CỦA THẦY Mẹo làm câu "quyền hay nghĩa vụ" Đề hay trộn quyền và nghĩa vụ trong cùng 4 phương án. Hãy tự hỏi: "Câu này bắt đầu bằng Được... hay Phải/Có trách nhiệm...?". Phần lớn quyền trong luật bắt đầu bằng chữ "Được". |
| CHƯƠNG 08 Tuyển dụng và hợp đồng (Điều 15 – 22) Hành trình từ thí sinh đến viên chức |
Điều 15. Căn cứ tuyển dụng
Tuyển dụng căn cứ vào: nhu cầu thực tế của đơn vị, vị trí việc làm, quỹ tiền lương và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Điều 16. Bốn nguyên tắc tuyển dụng
• Công khai, minh bạch, khách quan, cạnh tranh, bình đẳng, đúng pháp luật.
• Tuyển dụng đúng nhu cầu sử dụng thực tế.
• Người được tuyển dụng phải đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm.
• Ưu tiên người có công với cách mạng và thân nhân, người dân tộc thiểu số, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp phục viên và đối tượng chính sách khác.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Đáp ứng ngay" là cụm từ khóa của luật mới. Vì người trúng tuyển phải đáp ứng ngay yêu cầu công việc, nên luật bỏ chế độ tập sự. Hiểu được mối liên hệ này, bạn sẽ không bao giờ nhầm. |
Điều 17. Ba con đường vào viên chức
| Con đường | Nội dung |
| 1. Tuyển dụng | Thi tuyển; hoặc xét tuyển với từng nhóm đối tượng theo quy định của Chính phủ |
| 2. Tiếp nhận | Chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, năng khiếu đặc biệt, người có kinh nghiệm phù hợp; người đang ký hợp đồng làm công việc tại đơn vị; đối tượng khác theo pháp luật ngành |
| 3. Chuyển sang | Cán bộ, công chức, viên chức, người hưởng lương trong Quân đội, Công an, cơ yếu đủ tiêu chuẩn và được đồng ý bằng văn bản thì không phải thực hiện tuyển dụng |
Điều 18. Thẩm quyền tuyển dụng
Cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập tuyển dụng theo phân cấp, ủy quyền của Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh. Chính phủ quy định thẩm quyền tuyển dụng đối với đơn vị căn cứ quy mô, lĩnh vực, năng lực. Đơn vị có thẩm quyền nhưng không tự tổ chức được thì đề xuất cơ quan quản lý thực hiện.
Điều 19. Điều kiện đăng ký dự tuyển
| Điều kiện được dự tuyển | Không được dự tuyển |
| Có 01 quốc tịch Việt Nam | Mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự; có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi |
| Đang cư trú tại Việt Nam | Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự |
| Đủ 18 tuổi trở lên (trừ ngành nghề đặc thù) | Đang chấp hành hoặc đã chấp hành xong bản án nhưng chưa được xóa án tích |
| Có đăng ký dự tuyển | Đang chấp hành biện pháp đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc |
| Phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; lý lịch rõ ràng | Các trường hợp khác theo pháp luật ngành |
| Đủ sức khỏe | |
| Đáp ứng điều kiện của vị trí việc làm |
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Chú ý cụm "có 01 quốc tịch Việt Nam" và "đang cư trú tại Việt Nam". Người có hai quốc tịch không đủ điều kiện. Đây là chi tiết đề thi rất thích hỏi. |
Điều 20. Hợp đồng làm việc
• Là thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức (hoặc người được tuyển dụng) với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.
• Nội dung: vị trí việc làm, tiền lương, chế độ đãi ngộ, điều kiện làm việc, quyền, nghĩa vụ...
• Căn cứ kết quả tuyển dụng, người đứng đầu đơn vị ký hợp đồng và bố trí người trúng tuyển.
• Hai loại: xác định thời hạn và không xác định thời hạn.
Điều 21. Hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ trong đơn vị
Đơn vị được ký hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ để: (a) thu hút chuyên gia, nhà khoa học, luật gia, luật sư giỏi, doanh nhân xuất sắc, người có trình độ cao trong ngành chiến lược; (b) thực hiện công việc của vị trí việc làm hỗ trợ.
Không ký hợp đồng đối với công việc liên quan an ninh quốc gia, bí mật nhà nước. Lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể thao yêu cầu tuổi nghề dưới 18 thì ký theo Bộ luật Lao động.
Điều 22. Chấm dứt hợp đồng
• Viên chức và người ký hợp đồng có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.
• Đơn vị chỉ được đơn phương chấm dứt trong các trường hợp pháp luật quy định.
• Ngoài ra, hợp đồng làm việc chấm dứt khi: viên chức bị kỷ luật buộc thôi việc; bị xếp loại không hoàn thành nhiệm vụ vì lý do chuyên môn hoặc không đáp ứng yêu cầu vị trí việc làm; các trường hợp khác theo pháp luật hoặc thỏa thuận.
| CHƯƠNG 09 Vị trí việc làm, đánh giá, đào tạo (Điều 23 – 29) Trái tim của tư duy quản lý mới |
Điều 23. Vị trí việc làm
Căn cứ xác định gồm bốn yếu tố: chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị; mức độ phức tạp, quy mô, đối tượng phục vụ; chuyên môn của ngành, lĩnh vực; mức độ hiện đại hóa, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số.
Nội dung vị trí việc làm gồm: tên gọi và bản mô tả công việc, khung năng lực.
| Ba loại vị trí việc làm | Ví dụ minh họa |
| Quản lý | Hiệu trưởng, trưởng khoa bệnh viện, giám đốc trung tâm |
| Chuyên môn, nghiệp vụ | Giáo viên, bác sĩ, điều dưỡng, kỹ sư khuyến nông |
| Hỗ trợ | Văn thư, kế toán, bảo vệ, lái xe (tùy quy định cụ thể) |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Ba loại vị trí việc làm: "Quản – Chuyên – Hỗ". Ghép với Điều 21: đơn vị được ký hợp đồng lao động cho vị trí hỗ trợ. |
Điều 24. Thay đổi vị trí việc làm
Viên chức được chuyển sang vị trí mới nếu đáp ứng đủ tiêu chuẩn và đơn vị còn nhu cầu. Việc thay đổi do cấp có thẩm quyền quyết định, công khai, minh bạch, khách quan.
Điều 25. Đánh giá viên chức
Nguyên tắc: dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch, khách quan, xuyên suốt, liên tục, đa chiều; nội dung được định lượng theo tiêu chí gắn với kết quả từng vị trí; ứng dụng chuyển đổi số; gắn kết quả với tiền lương, thưởng.
Thẩm quyền: người đứng đầu đơn vị (hoặc đơn vị trực thuộc) đánh giá viên chức thuộc phạm vi quản lý; người đứng đầu đơn vị do người đứng đầu cấp trên quản lý trực tiếp đánh giá.
Năm nội dung đánh giá:
• Phẩm chất chính trị, đạo đức, đạo đức nghề nghiệp; ý thức kỷ luật; chấp hành pháp luật.
• Năng lực chuyên môn; tinh thần trách nhiệm; thái độ phục vụ người dân, doanh nghiệp; khả năng phối hợp.
• Năng lực đổi mới, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm.
• Kết quả thực hiện nhiệm vụ: số lượng, chất lượng, tiến độ của sản phẩm.
• Nội dung khác theo yêu cầu vị trí.
Viên chức quản lý còn được đánh giá theo kết quả hoạt động của đơn vị, khả năng tổ chức triển khai và năng lực tập hợp, đoàn kết.
Điều 26. Bốn mức xếp loại
| Mức | Hệ quả có thể có |
| Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ | Khen thưởng, thu nhập tăng thêm, ưu tiên quy hoạch, bổ nhiệm |
| Hoàn thành tốt nhiệm vụ | Thực hiện chế độ theo quy định |
| Hoàn thành nhiệm vụ | Thực hiện chế độ theo quy định |
| Không hoàn thành nhiệm vụ | Có thể bị bố trí vị trí thấp hơn hoặc cho thôi việc; có thể chấm dứt hợp đồng nếu vì lý do chuyên môn |
Kết quả xếp loại phải thông báo đến cá nhân, công khai trong đơn vị và lưu hồ sơ.
Điều 27. Kiến nghị về kết quả xếp loại
| Nội dung | Thời hạn |
| Viên chức gửi kiến nghị bằng văn bản | 05 ngày kể từ ngày công khai kết quả |
| Cấp có thẩm quyền giải quyết (đối thoại hoặc văn bản) | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận kiến nghị |
| Xem xét lại kết quả giải quyết kiến nghị | Không xem xét lại |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "5 ngày gửi – 10 ngày giải – 0 lần xem lại". Thầy gọi là quy tắc "5 – 10 – 0". |
Điều 28 – 29. Đào tạo, bồi dưỡng
• Mục đích: bổ sung, cập nhật kiến thức, kỹ năng hoặc hoàn thiện theo yêu cầu vị trí việc làm.
• Đơn vị có trách nhiệm xây dựng và tổ chức kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng.
• Viên chức được cử đi học hưởng lương và chế độ; thời gian học được tính là thời gian công tác liên tục.
• Viên chức được đào tạo mà tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng thì phải đền bù chi phí đào tạo.
| CHƯƠNG 10 Bổ nhiệm, thôi việc, khen thưởng (Điều 30 – 34) Những con số nhỏ, những câu hỏi lớn |
Điều 30. Bổ nhiệm viên chức quản lý
• Bổ nhiệm bằng quyết định của cấp có thẩm quyền.
• Được bổ nhiệm chức vụ mới thì đương nhiên thôi giữ chức vụ đang đảm nhiệm, trừ trường hợp kiêm nhiệm.
• Thời hạn bổ nhiệm: 05 năm, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác; một số chức danh đặc thù có thể dưới 05 năm.
• Hết thời hạn: cấp có thẩm quyền xem xét bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại.
Điều 31. Điều động
Cơ quan có thẩm quyền quản lý viên chức quyết định điều động trong phạm vi quản lý, theo quy định của Đảng hoặc pháp luật về hoạt động nghề nghiệp.
Điều 32. Thôi việc, nghỉ hưu
• Thôi việc khi thuộc các trường hợp chấm dứt hợp đồng theo pháp luật lao động hoặc khoản 4 Điều 22. Trợ cấp thôi việc, mất việc làm, thất nghiệp theo pháp luật.
• Nghỉ hưu theo pháp luật về lao động và bảo hiểm xã hội.
| MẸO CỦA THẦY Thông tin thời sự liên quan Năm 2026, tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường là nam 61 tuổi 6 tháng, nữ 57 tuổi; sang năm 2027 là nam 61 tuổi 9 tháng, nữ 57 tuổi 4 tháng (mỗi năm nam tăng 3 tháng, nữ tăng 4 tháng), tiếp tục tăng theo lộ trình đến 62 (nam) và 60 (nữ). Chi tiết này có thể xuất hiện ở câu hỏi mở rộng. |
Nguồn: Hà Tĩnh – Tuổi nghỉ hưu của giáo viên từ 2026
Điều 33. Khen thưởng
Viên chức có thành tích xuất sắc hoặc công trạng: được nâng lương trước thời hạn, hưởng tiền thưởng từ quỹ của đơn vị hoặc nguồn khác, được ưu tiên khi xem xét bổ nhiệm chức vụ cao hơn.
Điều 34. Loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm
Đây là chính sách bảo vệ người dám nghĩ, dám làm. Bốn trường hợp:
• Đã làm đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục; không vụ lợi, nhưng vẫn gây thiệt hại vì lý do khách quan.
• Thực hiện đề xuất đổi mới, sáng tạo được cho phép và được xác định đúng chủ trương, động cơ trong sáng, vì lợi ích chung.
• Do bất khả kháng.
• Trường hợp khác theo quy định.
| TÌNH HUỐNG Tình huống Kỹ sư Lan tại trung tâm khuyến nông thực hiện mô hình giống lúa mới đã được Giám đốc phê duyệt, đúng quy trình. Mùa đó có trận lũ bất thường làm hỏng toàn bộ mô hình. Theo Điều 34, đây là trường hợp thực hiện đúng quy trình, không vụ lợi, thiệt hại do khách quan/bất khả kháng, nên chị được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm. |
| CHƯƠNG 11 Kỷ luật, quản lý và điều khoản thi hành (Điều 35 – 43) Chương có nhiều con số nhất – đề rất thích |
Điều 35. Bốn hình thức kỷ luật
| Hình thức | Áp dụng |
| Khiển trách | Mọi viên chức |
| Cảnh cáo | Mọi viên chức |
| Cách chức | Chỉ viên chức quản lý |
| Buộc thôi việc | Mọi viên chức |
Ngoài hình thức kỷ luật, viên chức còn có thể bị hạn chế thực hiện hoạt động nghề nghiệp theo pháp luật liên quan.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Khiển – Cảnh – Cách – Buộc". Không có "hạ bậc lương", không có "giáng chức" đối với viên chức. Nếu đề có hai phương án đó, loại ngay. |
Đương nhiên buộc thôi việc
Viên chức bị Tòa án kết án phạt tù mà không được hưởng án treo hoặc bị kết án về tội phạm tham nhũng thì đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án có hiệu lực. Viên chức quản lý phạm tội bị kết án có hiệu lực thì đương nhiên thôi giữ chức vụ.
Điều 36. Thời hiệu và thời hạn
| Nội dung | Con số |
| Thời hiệu – vi phạm đến mức khiển trách | 05 năm |
| Thời hiệu – các vi phạm khác | 10 năm |
| Thời hạn xử lý kỷ luật | Không quá 90 ngày |
| Thời hạn kéo dài khi phức tạp | Không quá 150 ngày |
Không áp dụng thời hiệu đối với: đảng viên vi phạm đến mức khai trừ; vi phạm về bảo vệ chính trị nội bộ; xâm hại lợi ích quốc gia trong quốc phòng, an ninh, đối ngoại; sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả hoặc không hợp pháp.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Phân biệt hai khái niệm: thời hiệu tính từ khi có hành vi vi phạm; thời hạn tính từ khi phát hiện đến khi ra quyết định. Con số: "5 – 10 – 90 – 150". Thầy gọi là "dãy số kỷ luật". |
Điều 37. Hệ quả của kỷ luật
• Viên chức đang trong thời hạn xử lý kỷ luật, đang bị điều tra, truy tố, xét xử: không được ứng cử, đề cử, bổ nhiệm, điều động, biệt phái, đào tạo, bồi dưỡng.
• Bị kỷ luật cách chức do tham nhũng thì không được bổ nhiệm vào vị trí viên chức quản lý.
• Bị cấm hành nghề hoặc hạn chế hoạt động nghề nghiệp: bố trí vị trí khác; không có vị trí phù hợp thì chấm dứt hợp đồng.
Điều 38. Tạm đình chỉ công tác
Người đứng đầu có thẩm quyền quyết định tạm đình chỉ khi phát hiện dấu hiệu vi phạm hoặc theo đề nghị của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 39 – 40. Quản lý nhà nước và quản lý viên chức
• Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về viên chức; phân công, phân cấp cho Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND cấp tỉnh.
• Nội dung quản lý nhà nước gồm: ban hành văn bản; quy hoạch, kế hoạch; ban hành danh mục, bản mô tả công việc, khung năng lực vị trí việc làm; thống kê, hồ sơ, cơ sở dữ liệu quốc gia về viên chức; thanh tra, kiểm tra.
• Nội dung quản lý viên chức gồm 9 nhóm: vị trí việc làm; tuyển dụng, hợp đồng; quy hoạch, bổ nhiệm...; đánh giá, khen thưởng, kỷ luật; đào tạo, lương; thôi việc, nghỉ hưu; hồ sơ, báo cáo; khiếu nại, tố cáo; nội dung khác.
Điều 41. Hồ sơ viên chức
Gồm hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử, quản lý trên hệ thống thông tin, cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về viên chức. Viên chức có trách nhiệm bổ sung thông tin cá nhân khi có thay đổi.
Điều 42. Viên chức đã nghỉ việc, nghỉ hưu
Mọi hành vi vi phạm trong thời gian công tác đều bị xử lý. Nếu sau khi nghỉ mới phát hiện, có thể bị kỷ luật khiển trách, cảnh cáo, xóa tư cách chức vụ đã đảm nhiệm.
Điều 43. Hiệu lực và chuyển tiếp
• Luật có hiệu lực từ 01/7/2026.
• Chậm nhất 01/7/2027, các đơn vị phải hoàn thành việc bố trí vị trí việc làm và xếp lương tương ứng đối với viên chức tuyển dụng trước ngày luật có hiệu lực.
• Người đang tập sự theo luật cũ được xếp lương tương ứng vị trí việc làm tuyển dụng.
• Viên chức tuyển dụng trước 01/7/2003 được quản lý như viên chức làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Bốn mốc chuyển tiếp: "1/7/2003 – 1/7/2026 – 1/7/2027". Cả ba đều là ngày 1 tháng 7. Thầy gọi là "ba ngày mồng một tháng bảy". |
Trích theo toàn văn Luật số 129/2025/QH15 đăng trên Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An
| Tra cứu văn bản pháp luật Luật, nghị định, thông tư mới nhất về viên chức | congvienchuc.com |
| CHƯƠNG 12 Nghị định 259/2026 về tuyển dụng Hiểu quy trình để không mất điểm oan |
Thông tin cơ bản
| Thông tin | Nội dung |
| Số hiệu | 259/2026/NĐ-CP |
| Ngày ban hành | 30/6/2026 |
| Hiệu lực | 01/7/2026 |
| Người ký | Phó Thủ tướng Phạm Thị Thanh Trà |
| Phạm vi | Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập của Đảng, Nhà nước, Mặt trận, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp xã |
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Nghị định số 259/2026/NĐ-CP; Cổng TTĐT Chính phủ – Quy định mới về thi tuyển viên chức
Hai vòng thi tuyển – tóm tắt một bảng
| Nội dung | Vòng 1 | Vòng 2 |
| Môn | Kiến thức chung; ngoại ngữ (nếu có) | Nghiệp vụ chuyên ngành |
| Hình thức | Trắc nghiệm trên máy tính | Thực hành; hoặc viết kết hợp phỏng vấn |
| Thời gian | 60 phút (kiến thức chung); tối đa 60 phút (ngoại ngữ) | Viết 180 phút; phỏng vấn tối đa 30 phút |
| Điều kiện | Đúng từ 50% mỗi phần | Đạt từ 50 điểm; xét từ cao xuống thấp |
| Điểm ưu tiên | Không cộng | Cộng vào kết quả vòng 2 |
Những chi tiết "nhỏ mà có võ" của vòng 2
• Nếu thi viết trên máy tính: tối thiểu 60 câu, tối đa 120 câu; thời gian tối thiểu 90 phút, tối đa 180 phút.
• Phỏng vấn: thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị.
• Thang điểm mỗi bài: 100 điểm.
• Kết hợp viết và phỏng vấn: quy đổi 70% viết – 30% phỏng vấn, làm tròn đến 02 chữ số thập phân; phải đạt từ 50% điểm tối đa của mỗi bài.
• Bằng điểm ở chỉ tiêu cuối: ưu tiên người có điểm nghiệp vụ chuyên ngành cao hơn, sau đó người có điểm bài viết cao hơn; nếu vẫn bằng, người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng quyết định.
• Không bảo lưu kết quả thi cho kỳ sau.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "60–120 câu, 90–180 phút, 70–30 quy đổi, 15 phút chuẩn bị". Viết bốn cặp số này lên một tấm thẻ, ôn mỗi ngày. |
Bốn mức điểm ưu tiên
| Mức cộng | Đối tượng |
| 7,5 điểm | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động, thương binh, người hưởng chính sách như thương binh, thương binh loại B |
| 5 điểm | Người dân tộc thiểu số; sĩ quan quân đội, quân nhân chuyên nghiệp phục viên; sĩ quan, hạ sĩ quan Công an xuất ngũ; người làm công tác cơ yếu chuyển ngành; học viên tốt nghiệp đào tạo sĩ quan dự bị...; con liệt sĩ, con thương binh, con bệnh binh, con của người hoạt động cách mạng trước Cách mạng Tháng Tám, con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, con Anh hùng... |
| 2,5 điểm | Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân; công nhân, viên chức quốc phòng thôi việc còn trong độ tuổi lao động; đội viên thanh niên xung phong, trí thức trẻ tình nguyện ở khu kinh tế quốc phòng |
| 1,5 điểm | Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân |
Thuộc nhiều diện ưu tiên thì chỉ được cộng mức cao nhất.
Nguồn: LuatVietnam – Những ai được cộng điểm ưu tiên khi tuyển dụng viên chức; Cổng TTĐT Chính phủ – Hướng dẫn thủ tục thi tuyển viên chức
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Anh hùng bảy rưỡi, dân tộc – con em năm, nghĩa vụ hai rưỡi, công đoàn một rưỡi". Thầy hát theo nhịp: "bảy rưỡi – năm – hai rưỡi – một rưỡi". |
Xét tuyển: ba nhóm đối tượng
• Người cam kết tình nguyện làm việc từ đủ 03 năm trở lên ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trong lĩnh vực y tế, giáo dục và lĩnh vực cơ bản, thiết yếu khác.
• Người học theo chế độ cử tuyển sau khi tốt nghiệp về công tác tại địa phương cử đi học.
• Sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, người có tài năng thuộc chính sách thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao.
Nguồn: Kiểm toán Nhà nước – Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Cổng TTĐT Hà Tĩnh – Các trường hợp xét tuyển viên chức
Tiếp nhận vào làm viên chức
Người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng có thể xem xét tiếp nhận: chuyên gia, nhà khoa học, luật gia, luật sư giỏi, doanh nhân tiêu biểu đang làm việc ngoài khu vực công lập; người đang làm công việc chuyên môn phù hợp tại cơ quan, tổ chức khác; người đã từng là cán bộ, công chức, viên chức nay ở nơi khác; người có tài năng, năng khiếu đặc biệt trong văn hóa, nghệ thuật, thể thao, nghề truyền thống; và các trường hợp khác theo quy định.
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Đối tượng, điều kiện tiếp nhận vào làm viên chức
Bỏ chế độ tập sự
Theo Điều 62 Nghị định 259/2026/NĐ-CP, trường hợp đã hoàn thành quy trình tuyển dụng trước 01/7/2026 nhưng chưa có quyết định tuyển dụng thì khi ra quyết định, người được tuyển dụng không phải thực hiện chế độ tập sự, được bổ nhiệm và xếp lương theo vị trí việc làm.
Nguồn: LuatVietnam – Bỏ chế độ tập sự đối với viên chức được tuyển dụng từ 01/7/2026
Trình tự thi tuyển – sơ đồ 7 bước
| Bước | Việc chính |
| 1 | Đơn vị xây dựng kế hoạch tuyển dụng, được cấp có thẩm quyền phê duyệt |
| 2 | Thông báo tuyển dụng công khai |
| 3 | Thí sinh nộp Phiếu đăng ký dự tuyển |
| 4 | Thành lập Hội đồng tuyển dụng; Ban kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển kiểm tra điều kiện, tiêu chuẩn |
| 5 | Tổ chức thi vòng 1, thông báo kết quả |
| 6 | Tổ chức thi vòng 2, công nhận kết quả |
| 7 | Thông báo trúng tuyển; hoàn thiện hồ sơ; ký hợp đồng làm việc |
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Bảng trên là sơ đồ rút gọn để bạn dễ nhớ logic. Thời hạn cụ thể của từng bước (số ngày thông báo, số ngày nộp hồ sơ...) bạn cần tra trực tiếp Nghị định 259/2026/NĐ-CP, vì đề có thể hỏi con số chính xác. |
| CHƯƠNG 13 Nghị định 234/2026 về kỷ luật Hiểu cách "tăng nấc" của các hình thức kỷ luật |
Thông tin cơ bản
| Thông tin | Nội dung |
| Số hiệu | 234/2026/NĐ-CP |
| Ngày ban hành | 26/6/2026 |
| Áp dụng | Từ 01/7/2026, cùng thời điểm Luật Viên chức 2025 |
| Cấu trúc | 4 chương, 23 điều |
| Đối tượng | Viên chức và người đã thôi việc, nghỉ hưu có vi phạm trong thời gian công tác |
| Điểm mới | Chỉ điều chỉnh riêng viên chức (trước đây quy định chung cho cán bộ, công chức, viên chức) |
Nguồn: Cổng PBGDPL – Quy định mới về xử lý kỷ luật viên chức; Cổng TTĐT Huế – Áp dụng quy định mới về xử lý kỷ luật viên chức
Nguyên tắc xử lý kỷ luật
• Khách quan, công bằng, công khai, nghiêm minh, chính xác, kịp thời, đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.
• Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý một lần bằng một hình thức kỷ luật.
• Có từ hai hành vi trở lên tại cùng thời điểm: kết luận từng hành vi và quyết định chung bằng một hình thức cao nhất; không tách riêng để kỷ luật nhiều lần.
• Đang thi hành kỷ luật mà tiếp tục vi phạm: áp dụng hình thức nghiêm khắc hơn.
• Căn cứ nội dung, động cơ, tính chất, mức độ, hậu quả, nguyên nhân và tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Nghị định số 234/2026/NĐ-CP
"Cầu thang" bốn nấc kỷ luật
| Nấc | Hình thức | Thường áp dụng khi |
| 1 | Khiển trách | Vi phạm lần đầu, gây hậu quả ít nghiêm trọng |
| 2 | Cảnh cáo | Mức cao hơn khiển trách (tái phạm hoặc hậu quả nghiêm trọng hơn – xem Điều 9 Nghị định) |
| 3 | Cách chức (chỉ viên chức quản lý) | Đã bị cảnh cáo mà tái phạm; hoặc lần đầu gây hậu quả rất nghiêm trọng nhưng có thái độ tiếp thu, khắc phục |
| 4 | Buộc thôi việc | Đã bị cách chức (quản lý) hoặc cảnh cáo (không quản lý) mà tái phạm; hoặc lần đầu hậu quả rất nghiêm trọng mà không có thái độ tiếp thu, khắc phục |
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Trường hợp áp dụng cách chức; Trường hợp áp dụng buộc thôi việc; Trường hợp áp dụng khiển trách
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Hãy hình dung cầu thang bốn bậc. Với viên chức không giữ chức vụ quản lý, cầu thang chỉ có ba bậc: khiển trách → cảnh cáo → buộc thôi việc (vì không có chức để cách). Vì vậy: "cảnh cáo mà tái phạm" thì người thường lên thẳng buộc thôi việc, còn người quản lý lên cách chức. |
| TÌNH HUỐNG Tình huống Anh Tuấn, viên chức kế toán (không giữ chức vụ quản lý), năm ngoái bị cảnh cáo do vi phạm quy định tài chính. Năm nay anh tiếp tục tái phạm. Theo Nghị định 234/2026, hình thức phù hợp là buộc thôi việc, không phải cách chức (vì anh không giữ chức vụ quản lý). |
| CHƯƠNG 14 Đại hội XIV và mục tiêu phát triển Kỷ nguyên mới của dân tộc |
Đại hội XIV qua những con số
| Nội dung | Thông tin |
| Thời gian | 19/01/2026 – 23/01/2026 (phiên trù bị 19/01, khai mạc chính thức 20/01) |
| Địa điểm | Thủ đô Hà Nội |
| Ban Chấp hành Trung ương khóa XIV | 180 ủy viên chính thức, 20 ủy viên dự khuyết |
| Bộ Chính trị khóa XIV | 19 đồng chí |
| Ban Bí thư khóa XIV | 13 đồng chí |
| Tổng Bí thư | Đồng chí Tô Lâm |
| Thường trực Ban Bí thư | Đồng chí Trần Cẩm Tú |
Nguồn: Cổng TTĐT Hà Tĩnh – Thông tin nổi bật tháng 01/2026; Đồng Nai – Kết quả Đại hội XIV; Hưng Yên – Kết quả Đại hội XIV
Mục tiêu tổng quát
Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định; phát triển nhanh, bền vững đất nước; cải thiện và nâng cao toàn diện đời sống nhân dân; tự chủ chiến lược, tự cường, tự tin, tiến mạnh trong kỷ nguyên mới của dân tộc.
| Mốc | Mục tiêu |
| 2030 | Nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao |
| 2045 | Nước phát triển, thu nhập cao |
| 2026–2030 | GDP tăng bình quân từ 10%/năm trở lên |
| 2030 | GDP bình quân đầu người khoảng 8.500 USD |
Ba đột phá giai đoạn 2026 – 2030
• Đột phá về thể chế và thực thi.
• Đột phá về nguồn nhân lực chất lượng cao gắn với khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo.
• Đột phá về hạ tầng đồng bộ, hiện đại.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh "Thể – Nhân – Hạ": Thể chế, Nhân lực, Hạ tầng. Đọc thành "thể nhân hạ" – như câu "thể hiện nhân cách hạ mình phục vụ dân" của người viên chức. |
| MẸO CỦA THẦY Mẹo học văn kiện Đừng cố đọc toàn bộ văn kiện dày hàng trăm trang. Hãy tập trung vào: mục tiêu tổng quát, các chỉ tiêu định lượng, các đột phá chiến lược và những cụm từ mới (kỷ nguyên mới, tự chủ chiến lược...). Đề trắc nghiệm hầu như chỉ hỏi những điểm đó. |
| CHƯƠNG 15 Các nghị quyết chiến lược "Bộ tứ trụ cột" và các nghị quyết theo ngành |
Những năm gần đây, Bộ Chính trị ban hành một loạt nghị quyết mang tính đột phá. Viên chức ngành nào cũng nên biết các nghị quyết chung, và phải thuộc nghị quyết của ngành mình.
| Nghị quyết | Nội dung chính | Ngày ban hành |
| 57-NQ/TW | Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia | 22/12/2024 |
| 59-NQ/TW | Hội nhập quốc tế trong tình hình mới | 24/01/2025 |
| 66-NQ/TW | Đổi mới công tác xây dựng và thi hành pháp luật | 30/4/2025 |
| 68-NQ/TW | Phát triển kinh tế tư nhân | 04/5/2025 |
| 71-NQ/TW | Đột phá phát triển giáo dục và đào tạo | 22/8/2025 |
| 72-NQ/TW | Giải pháp đột phá tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân | 09/9/2025 |
| 19-NQ/TW (khóa XII) | Đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập | 25/10/2017 |
Nguồn tham khảo nghị quyết 57: Sở KH&CN Cần Thơ – Toàn văn Nghị quyết 57-NQ/TW (nguồn Chinhphu.vn). Các nghị quyết khác bạn tra tại Cổng TTĐT Đảng Cộng sản Việt Nam.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Ngày ban hành của các nghị quyết trong bảng là thông tin để bạn định vị nhanh. Trước khi thi, hãy đối chiếu lại một lần trên trang chính thức của Đảng, vì đề có thể hỏi chính xác ngày, tháng. |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Bộ tứ trụ cột "57 – 59 – 66 – 68": "Khoa – Hội – Luật – Tư". Khoa học (57), Hội nhập (59), Luật pháp (66), Tư nhân (68). Sau đó là "71 Giáo – 72 Y": 71 giáo dục, 72 y tế, cặp nghị quyết của hai ngành có nhiều viên chức nhất. |
Nghị quyết 19-NQ/TW – "người mẹ" của đơn vị sự nghiệp
Với viên chức, đây là nghị quyết gốc định hướng cho việc đổi mới đơn vị sự nghiệp công lập: sắp xếp lại hệ thống, tăng tự chủ, đẩy mạnh xã hội hóa dịch vụ công, tinh giản biên chế, đổi mới cơ chế tài chính. Rất nhiều tinh thần của Luật Viên chức 2025 như tự chủ toàn diện, liên thông công – tư, trả lương theo hiệu quả đều bắt nguồn từ đây.
Nghị quyết 57-NQ/TW và viên chức
Luật Viên chức 2025 nhắc rất nhiều đến khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo: trong nguyên tắc quản lý, nghĩa vụ, nội dung đánh giá, quyền của viên chức khoa học. Đó chính là sự cụ thể hóa tinh thần Nghị quyết 57. Khi gặp câu hỏi "Luật Viên chức 2025 thể hiện chủ trương nào", hãy nghĩ đến Nghị quyết 57 và Nghị quyết 19.
| MẸO CỦA THẦY Thông tin thời sự hay hỏi Nghị quyết số 28/2026/QH16 của Quốc hội về phát triển văn hóa Việt Nam (thông qua ngày 24/4/2026, hiệu lực 01/7/2026) quy định ngày 24/11 hằng năm là "Ngày Văn hóa Việt Nam", người lao động được nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương. Với viên chức ngành văn hóa, đây là câu rất dễ gặp. |
Nguồn: Cổng TTĐT Chính phủ – Toàn văn Nghị quyết 28/2026/QH16
| CHƯƠNG 16 Hiến pháp và hệ thống chính trị Nền tảng mà câu hỏi nào cũng có thể chạm tới |
Những con số vàng của Hiến pháp
| Nội dung | Ghi nhớ |
| Hiến pháp hiện hành | Hiến pháp 2013, sửa đổi, bổ sung năm 2025 |
| Văn bản sửa đổi | Nghị quyết 203/2025/QH15, hiệu lực 01/7/2025 |
| Các bản Hiến pháp | 1946, 1959, 1980, 1992, 2013 |
| Tuổi bầu cử / ứng cử | Đủ 18 / đủ 21 |
| Nhiệm kỳ Quốc hội, HĐND | 5 năm |
| Đơn vị hành chính | 2 cấp: cấp tỉnh và cấp xã (xã, phường, đặc khu) |
Hệ thống chính trị
Gồm ba bộ phận: Đảng Cộng sản Việt Nam (lực lượng lãnh đạo Nhà nước và xã hội); Nhà nước (quản lý xã hội bằng pháp luật); Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Sau sửa đổi Hiến pháp 2025, các tổ chức chính trị - xã hội được tổ chức trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Bộ máy nhà nước
| Cơ quan | Vị trí | Chức năng chính |
| Quốc hội | Cơ quan đại biểu cao nhất, cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất | Lập hiến, lập pháp; quyết định vấn đề quan trọng; giám sát tối cao |
| Chủ tịch nước | Người đứng đầu Nhà nước | Thay mặt nước về đối nội, đối ngoại; thống lĩnh lực lượng vũ trang |
| Chính phủ | Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất | Thực hiện quyền hành pháp; cơ quan chấp hành của Quốc hội |
| Tòa án nhân dân | Cơ quan xét xử | Thực hiện quyền tư pháp |
| Viện kiểm sát nhân dân | Thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Ba chữ "cao nhất" khác nhau: Quốc hội – quyền lực cao nhất; Chính phủ – hành chính cao nhất; Tòa án nhân dân tối cao – xét xử cao nhất. Đề rất hay tráo ba chữ này. |
Liên hệ với viên chức
Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về viên chức (Điều 39 Luật Viên chức). Bộ Nội vụ là cơ quan giúp Chính phủ về lĩnh vực này. UBND cấp tỉnh quản lý viên chức theo phân cấp. Sau khi bỏ cấp huyện, nhiều đơn vị sự nghiệp được tổ chức lại theo cấp tỉnh hoặc cấp xã.
| MẸO CỦA THẦY Đạo đức của người phục vụ Nhân dân Chủ tịch Hồ Chí Minh dạy cán bộ phải "Cần, Kiệm, Liêm, Chính, Chí công vô tư". Câu hỏi về tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức công vụ thường xuyên xuất hiện. Điều 2 Luật Viên chức yêu cầu phục vụ Nhân dân "tôn trọng, tận tụy, văn minh, lịch sự" chính là tinh thần ấy. |
| CHƯƠNG 17 Học pháp luật ngành thế nào cho đúng Không học hết, học trúng |
Phần pháp luật ngành, lĩnh vực có thể chiếm khoảng một phần tư đến một phần ba đề. Mỗi Hội đồng tuyển dụng chọn văn bản khác nhau, nên thầy không thể "đoán đề" thay bạn. Nhưng thầy có thể chỉ cách học.
Phương pháp "3 lớp"
• Lớp 1 – Thẻ căn cước văn bản: số hiệu, ngày thông qua, hiệu lực, số chương, số điều.
• Lớp 2 – Khung xương: phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giải thích từ ngữ, nguyên tắc, hành vi bị cấm.
• Lớp 3 – Con số và đối tượng: độ tuổi, thời hạn, tỷ lệ, chủ thể có thẩm quyền.
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Luật nào cũng có "4 điều đầu vàng": phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, giải thích từ ngữ, nguyên tắc. Và "1 điều cấm": các hành vi bị nghiêm cấm. Năm điều này chiếm phần lớn câu hỏi của mỗi luật. |
Ngành giáo dục
| Văn bản | Thông tin cần nhớ |
| Luật Nhà giáo | Số 73/2025/QH15; thông qua 16/6/2025; hiệu lực 01/01/2026; 9 chương, 42 điều |
| Nghị định hướng dẫn Luật Nhà giáo | Nghị định 93/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 |
| Luật Giáo dục | Luật số 43/2019/QH14 và các văn bản sửa đổi, bổ sung |
| Nghị quyết của Đảng | Nghị quyết 71-NQ/TW về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo |
Nguồn: Kiểm toán Nhà nước – Tài liệu giới thiệu Luật Nhà giáo; Thái Nguyên – Chính sách mới cho nhà giáo 2026
| MẸO CỦA THẦY Lời khuyên cho giáo viên Luật Nhà giáo là lần đầu tiên nước ta có luật riêng cho nhà giáo. Đề thi giáo viên năm 2027 gần như chắc chắn có câu về luật này. Hãy học kỹ: khái niệm nhà giáo, chức danh nhà giáo, quyền, nghĩa vụ, những việc nhà giáo không được làm, chính sách tiền lương, tuổi nghỉ hưu. |
Ngành y tế
| Văn bản | Thông tin cần nhớ |
| Luật Khám bệnh, chữa bệnh | Luật số 15/2023/QH15, hiệu lực 01/01/2024 |
| Nghị quyết của Đảng | Nghị quyết 72-NQ/TW về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân |
| Quy tắc ứng xử, y đức | Các quy định của Bộ Y tế về quy tắc ứng xử, đạo đức nghề nghiệp |
Các ngành khác
Văn hóa, thể thao, nông nghiệp, tài nguyên môi trường, thông tin truyền thông, lao động xã hội... đều có luật chuyên ngành riêng. Cách nhanh nhất: xem danh mục tài liệu ôn tập trong thông báo tuyển dụng, rồi áp dụng phương pháp 3 lớp ở trên.
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Luật chuyên ngành thay đổi liên tục. Trước khi ôn, hãy kiểm tra trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật xem văn bản bạn đang có còn hiệu lực không và đã có văn bản hợp nhất chưa. |
| Tin tuyển dụng viên chức mỗi ngày Giáo dục · Y tế · Văn hóa · Nông nghiệp · trên cả nước | congvienchuc.com |
| CHƯƠNG 18 Giải phẫu một câu trắc nghiệm Hiểu người ra đề nghĩ gì |
Mỗi câu trắc nghiệm gồm hai phần: phần dẫn (câu hỏi) và bốn phương án, trong đó có một đáp án đúng và ba phương án nhiễu. Người ra đề giỏi luôn thiết kế phương án nhiễu "nghe rất xuôi tai". Hiểu cách họ làm, bạn sẽ ít bị lừa.
Sáu kiểu phương án nhiễu hay gặp
| Kiểu nhiễu | Ví dụ | Cách nhận diện |
| Luật cũ | "Thời hiệu khiển trách là 02 năm" | Đối chiếu ngay với luật 2025 |
| Tráo chủ thể | "Chủ tịch UBND tỉnh ký hợp đồng làm việc" | Hỏi: ai là người ký thực sự? (người đứng đầu đơn vị) |
| Tráo con số | "Kiến nghị trong 10 ngày" | Học thuộc dãy số theo cặp |
| Tráo đối tượng | "Cách chức áp dụng cho mọi viên chức" | Gạch chân từ "chỉ", "đối với" |
| Từ tuyệt đối | "Viên chức tuyệt đối không được góp vốn doanh nghiệp" | Cảnh giác với "tuyệt đối", "mọi", "luôn luôn" |
| Lẫn khái niệm | "Hợp đồng lao động" thay cho "hợp đồng làm việc" | Nhớ cặp khái niệm gốc |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Sáu kiểu nhiễu: "Cũ – Chủ – Số – Đối – Tuyệt – Lẫn". Khi phân vân, hãy chạy nhanh sáu câu hỏi này trong đầu. |
Ba dạng câu hỏi theo mức độ
• Nhận biết: hỏi trực tiếp nội dung điều luật. Ví dụ: "Luật Viên chức 2025 có hiệu lực từ ngày nào?".
• Thông hiểu: hỏi bản chất, phân biệt khái niệm. Ví dụ: "Điểm khác nhau giữa từ chức và miễn nhiệm là gì?".
• Vận dụng: tình huống thực tế. Ví dụ: "Viên chức không giữ chức vụ quản lý đã bị cảnh cáo mà tái phạm thì bị xử lý thế nào?".
| MẸO CỦA THẦY Mẹo giải câu tình huống Đọc tình huống, gạch ra 3 yếu tố: (1) Chủ thể là ai – viên chức thường hay quản lý? (2) Hành vi gì – lần đầu hay tái phạm? (3) Hậu quả mức nào? Sau đó mới nhìn các phương án. |
Bảy quy tắc vàng khi chọn đáp án
• Đọc hết bốn phương án trước khi chọn.
• Gạch chân các từ phủ định: không, trừ, sai, không đúng.
• Hai phương án mâu thuẫn nhau: đáp án thường là một trong hai.
• Hai phương án gần giống nhau, chỉ khác một chữ: đáp án thường nằm ở đó.
• "Tất cả các phương án trên": chỉ chọn khi chắc chắn ít nhất hai phương án đúng.
• Câu hỏi về văn bản: ưu tiên mốc mới nhất (2025, 2026).
• Đã chọn thì chỉ đổi khi tìm được căn cứ rõ ràng, không đổi theo cảm giác.
| CHƯƠNG 19 Chiến thuật 60 phút trên máy tính Thời gian là điểm số |
Chiến thuật ba lượt
| Lượt | Thời gian | Việc làm |
| 1 | Khoảng 30 phút | Làm hết câu chắc chắn. Câu phân vân: chọn tạm và đánh dấu |
| 2 | Khoảng 20 phút | Quay lại câu đánh dấu, dùng phương pháp loại trừ |
| 3 | 10 phút cuối | Rà soát câu bỏ trống; bảo đảm câu nào cũng có đáp án |
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Phần mềm thi thường tự động nộp bài khi hết giờ. Câu bỏ trống là mất điểm. Vì sai không bị trừ điểm, hãy luôn chọn một đáp án cho mọi câu. |
Nhịp độ chuẩn
Một phút một câu nghe có vẻ thoải mái, nhưng khi căng thẳng, thời gian trôi rất nhanh. Thầy khuyên: sau 15 phút phải xong ít nhất 18 câu, sau 30 phút xong ít nhất 40 câu. Nếu chậm hơn, hãy tăng tốc ở những câu nhận biết.
Thao tác phần mềm
• Kiểm tra thông tin cá nhân trên màn hình trước khi bắt đầu.
• Làm quen nút chuyển câu, đánh dấu, xem lại, nộp bài.
• Đừng bấm "Nộp bài" sớm khi còn nhiều thời gian. Hãy rà soát lại.
• Gặp sự cố máy: giơ tay báo giám thị ngay, không tự xử lý.
| MẸO CỦA THẦY Luyện như thi thật Làm ít nhất 5 đề 60 câu/60 phút trên máy tính trước ngày thi. Bạn có thể luyện đề thi thử trên congvienchuc.com để làm quen giao diện và áp lực thời gian. |
| CHƯƠNG 20 Mười hai mẹo ghi nhớ của thầy Não thích hình ảnh, câu chuyện và lặp lại |
1. Lặp lại ngắt quãng
Ôn lại một nội dung vào các mốc ngày 1 – 3 – 7 – 14 – 30. Mỗi lần 10–15 phút. Hiệu quả hơn nhiều so với đọc liền 3 giờ.
2. Thẻ ghi nhớ hai mặt
Mặt trước: câu hỏi. Mặt sau: đáp án và căn cứ (Điều mấy). Mỗi ngày rút ngẫu nhiên 20 thẻ.
3. Chữ cái đầu
Như các cụm "Trung – Đức – Chấp – Bảo – Tu", "Khiển – Cảnh – Cách – Buộc" thầy đã giới thiệu.
4. Dãy số kỷ luật
5 – 10 – 90 – 150: thời hiệu 5 năm, 10 năm; thời hạn 90 ngày, tối đa 150 ngày.
5. Quy tắc 5 – 10 – 0
Kiến nghị xếp loại: 5 ngày gửi, 10 ngày làm việc giải quyết, không xem xét lại.
6. Ba ngày mồng một tháng bảy
1/7/2003 – 1/7/2026 – 1/7/2027.
7. Sơ đồ tư duy một trang
Mỗi văn bản vẽ trên một tờ A4: tâm là tên văn bản, nhánh là chương, lá là ý chính và con số.
8. Bảng so sánh cũ – mới
Kẻ hai cột: Luật 2010 và Luật 2025. Mỗi điểm khác nhau là một câu hỏi tiềm năng.
9. Tự đặt câu hỏi
Đọc xong một điều, tự hỏi: Ai? Làm gì? Khi nào? Bao lâu? Không được làm gì?
10. Dạy lại cho người khác
Giải thích cho bạn ôn chung hoặc người thân. Giảng được nghĩa là đã hiểu.
11. Ghi âm và nghe lại
Tự ghi âm các con số, nghe khi đi đường. Rất hợp với người bận đi làm.
12. Ngủ đủ giấc
Não củng cố trí nhớ khi ngủ. Ngủ 7 tiếng hiệu quả hơn thức khuya học thêm 2 tiếng.
| GHI NHỚ Bảng "con số vàng" Luật Viên chức 2025 – cắt ra dán lên bàn học 01 quốc tịch · 01 đơn vị ký hợp đồng làm việc · 18 tuổi dự tuyển · 4 mức xếp loại · 4 hình thức kỷ luật · 05 năm bổ nhiệm · 05 ngày kiến nghị · 10 ngày làm việc giải quyết · 05/10 năm thời hiệu · 90/150 ngày thời hạn · 43 điều · 6 chương |
| CHƯƠNG 21 Tâm lý phòng thi Bình tĩnh là một nửa chiến thắng |
Thầy gặp không ít học trò rất giỏi nhưng vào phòng thi lại "đứng hình". Kiến thức vẫn còn đó, chỉ là lo âu đã khóa chặt nó lại. Tâm lý cũng là thứ cần luyện.
Trước ngày thi
• Hai ngày cuối không học bài mới, chỉ ôn sổ lỗi và thẻ ghi nhớ.
• Ngủ trước 23 giờ. Ăn nhẹ, đủ chất.
• Chuẩn bị giấy tờ tùy thân bản gốc, giấy báo dự thi (nếu có).
• Xem trước đường đi, dự kiến đến sớm ít nhất 30 phút.
Trong phòng thi
• Hít thở theo nhịp 4 – 4 – 4: hít vào 4 giây, giữ 4 giây, thở ra 4 giây. Lặp lại ba lần.
• Làm vài câu dễ đầu tiên để "khởi động" tinh thần.
• Gặp câu lạ: ai cũng gặp, đánh dấu và đi tiếp.
• Không nhìn sang màn hình người khác, không trao đổi.
| TÌNH HUỐNG Câu chuyện của một học trò Chị Mai, điều dưỡng 38 tuổi, thi lần thứ ba. Hai lần trước chị đều trượt vòng 1 với 28 và 29 câu. Lần này, thầy không dạy thêm kiến thức mà chỉ luyện cho chị chiến thuật ba lượt và nhịp thở. Kết quả: 44/60. Chị nói: "Hóa ra em không dốt, em chỉ hoảng". |
Sau khi thi
Ghi lại những câu bạn còn nhớ. Dù kết quả thế nào, đó là tư liệu quý. Nếu qua, bạn chuẩn bị vòng 2 với tâm thế tốt. Nếu chưa qua, bạn biết chính xác mình yếu ở đâu.
| CHƯƠNG 22 200 câu trắc nghiệm theo chủ đề Làm như thi thật: 60 câu trong 60 phút |
Các bạn thân mến, đây là phần thầy dành nhiều công sức nhất. 200 câu dưới đây được thầy soạn bám sát Luật Viên chức số 129/2025/QH15, Nghị định 259/2026/NĐ-CP, Nghị định 234/2026/NĐ-CP và các chủ trương lớn của Đảng, chia thành 9 nhóm theo đúng thứ tự các chương trong sách.
| MẸO CỦA THẦY Cách luyện của thầy Mỗi buổi làm một nhóm, bấm giờ 1 phút cho 1 câu. Làm xong mới lật sang Chương 23 để chấm. Câu nào sai, chép ngay vào Sổ lỗi ở Chương 25 kèm số Điều làm căn cứ. Sau 2 vòng luyện, hãy trộn ngẫu nhiên 60 câu để làm một đề tổng hợp. |
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Ngân hàng câu hỏi này do Ban chuyên môn Công Viên Chức biên soạn để luyện tập, không phải đề thi chính thức. Đề thật có thể diễn đạt khác, nhưng nếu bạn hiểu căn cứ của từng câu thì sẽ không bị bất ngờ. |
A. Những quy định chung (Điều 1 – 6) (25 câu)
Câu 1. Luật Viên chức năm 2025 có số hiệu là:
A. 80/2025/QH15
B. 129/2025/QH15
C. 58/2010/QH12
D. 52/2019/QH14
Câu 2. Luật Viên chức năm 2025 được Quốc hội thông qua ngày:
A. 16/6/2025
B. 24/6/2025
C. 10/12/2025
D. 12/12/2025
Câu 3. Luật Viên chức năm 2025 có hiệu lực thi hành từ ngày:
A. 01/01/2026
B. 01/7/2026
C. 01/3/2026
D. 01/01/2027
Câu 4. Luật Viên chức năm 2025 gồm:
A. 6 chương, 62 điều
B. 8 chương, 43 điều
C. 6 chương, 43 điều
D. 7 chương, 52 điều
Câu 5. Theo Luật Viên chức 2025, viên chức làm việc tại:
A. Cơ quan hành chính nhà nước
B. Đơn vị sự nghiệp công lập
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Tổ chức chính trị - xã hội
Câu 6. Viên chức làm việc theo chế độ:
A. Hợp đồng lao động
B. Biên chế suốt đời
C. Hợp đồng làm việc
D. Hợp đồng dịch vụ
Câu 7. Theo Luật Viên chức 2025, viên chức hưởng lương từ:
A. Ngân sách nhà nước
B. Quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập và các nguồn thu hợp pháp khác
C. Quỹ bảo hiểm xã hội
D. Ngân sách địa phương cấp xã
Câu 8. Viên chức được tuyển dụng theo:
A. Ngạch công chức
B. Vị trí việc làm
C. Nhiệm kỳ
D. Chỉ tiêu biên chế của Bộ Nội vụ
Câu 9. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức phải gắn với:
A. Lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
B. Nhu cầu của cá nhân viên chức
C. Chỉ đạo của UBND cấp xã
D. Lợi nhuận của đơn vị
Câu 10. Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc quản lý viên chức?
A. Thực hiện đúng quy trình chuyên môn
B. Thực hiện bình đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức
C. Phục vụ Nhân dân văn minh, lịch sự
D. Bảo đảm tiến độ công việc được giao
Câu 11. Nguyên tắc quản lý viên chức theo Luật 2025 bao gồm:
A. Quản lý theo ngạch, bậc
B. Quản lý theo vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc
C. Quản lý theo nhiệm kỳ
D. Quản lý theo thâm niên công tác
Câu 12. Luật Viên chức 2025 khuyến khích, bảo vệ viên chức:
A. Dám nghĩ, dám làm, dám đột phá, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung
B. Làm việc theo chỉ đạo, không cần đổi mới
C. Tự quyết mọi việc không cần báo cáo
D. Hoạt động kinh doanh không giới hạn
Câu 13. "Viên chức quản lý" là người:
A. Được bầu giữ chức vụ theo nhiệm kỳ
B. Được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn
C. Có thâm niên trên 10 năm
D. Giữ chức danh nghề nghiệp hạng I
Câu 14. "Vị trí việc làm" là:
A. Công việc gắn với chức vụ, chức danh viên chức trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của đơn vị
B. Số lượng người làm việc được giao
C. Ngạch, bậc lương của viên chức
D. Địa điểm làm việc của viên chức
Câu 15. Việc viên chức quản lý tự nguyện xin thôi giữ chức vụ khi chưa hết thời hạn bổ nhiệm gọi là:
A. Miễn nhiệm
B. Từ chức
C. Cho thôi việc
D. Điều động
Câu 16. Việc cấp có thẩm quyền quyết định cho viên chức quản lý thôi giữ chức vụ khi chưa hết thời hạn bổ nhiệm gọi là:
A. Từ chức
B. Biệt phái
C. Miễn nhiệm
D. Tạm đình chỉ
Câu 17. Việc cử viên chức đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu nhiệm vụ gọi là:
A. Điều động
B. Biệt phái
C. Bổ nhiệm
D. Luân chuyển
Câu 18. Việc chuyển viên chức từ đơn vị sự nghiệp công lập này sang đơn vị sự nghiệp công lập khác trong phạm vi quản lý gọi là:
A. Biệt phái
B. Điều động
C. Tiếp nhận
D. Thuyên chuyển tự do
Câu 19. "Đạo đức nghề nghiệp" do ai quy định?
A. Từng viên chức tự đặt ra
B. Cơ quan có thẩm quyền
C. Công đoàn cơ sở
D. Hội đồng nhân dân cấp xã
Câu 20. Đơn vị sự nghiệp công lập có đặc điểm nào sau đây?
A. Hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận
B. Không có tư cách pháp nhân
C. Có tư cách pháp nhân, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận
D. Do cá nhân thành lập
Câu 21. Đơn vị sự nghiệp công lập cung cấp:
A. Hàng hóa thương mại
B. Dịch vụ công phục vụ xã hội, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước
C. Dịch vụ tài chính
D. Dịch vụ xuất khẩu lao động
Câu 22. Theo Luật Viên chức 2025, Nhà nước có chính sách liên thông nguồn nhân lực giữa:
A. Trung ương và địa phương
B. Khu vực công và khu vực tư
C. Các Bộ với nhau
D. Các tỉnh với nhau
Câu 23. Chính sách tiền lương, thu nhập đối với viên chức theo Luật 2025 bảo đảm:
A. Cào bằng giữa các vị trí
B. Công bằng, cạnh tranh, gắn với vị trí việc làm và hiệu quả công việc
C. Chỉ theo thâm niên
D. Theo quyết định của Bộ Tài chính
Câu 24. Viên chức phải được bồi dưỡng:
A. Một lần khi tuyển dụng
B. Thường xuyên, định kỳ
C. Khi được bổ nhiệm
D. Theo nguyện vọng cá nhân
Câu 25. Văn bản nào hết hiệu lực khi Luật Viên chức 2025 có hiệu lực?
A. Luật Cán bộ, công chức 2025
B. Luật Viên chức 58/2010/QH12 đã sửa đổi bởi Luật 52/2019/QH14
C. Bộ luật Lao động 2019
D. Luật Bảo hiểm xã hội 2024
B. Nghĩa vụ và những việc không được làm (Điều 7 – 10) (24 câu)
Câu 26. Nghĩa vụ "Trung thành với Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam" thuộc nhóm:
A. Nghĩa vụ chung của viên chức
B. Nghĩa vụ của viên chức quản lý
C. Quyền của viên chức
D. Những việc không được làm
Câu 27. Theo Điều 7, viên chức phải có đạo đức:
A. Trong sáng, mẫu mực
B. Linh hoạt, mềm dẻo
C. Tự do, phóng khoáng
D. Theo phong tục địa phương
Câu 28. Bảo vệ bí mật nhà nước; giữ gìn, bảo vệ tài sản công là:
A. Quyền của viên chức
B. Nghĩa vụ chung của viên chức
C. Nghĩa vụ riêng của viên chức quản lý
D. Nội dung đánh giá viên chức quản lý
Câu 29. Viên chức chỉ được ký kết hợp đồng làm việc với tối đa:
A. 01 đơn vị sự nghiệp công lập
B. 02 đơn vị sự nghiệp công lập
C. 03 đơn vị sự nghiệp công lập
D. Không giới hạn
Câu 30. Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật trong đơn vị, viên chức có nghĩa vụ:
A. Im lặng để giữ đoàn kết
B. Báo cáo người có thẩm quyền
C. Đăng lên mạng xã hội
D. Tự xử lý người vi phạm
Câu 31. Khi phục vụ Nhân dân, viên chức KHÔNG được:
A. Có thái độ lịch sự
B. Có tác phong khiêm tốn
C. Hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà
D. Có tinh thần hợp tác
Câu 32. Nghĩa vụ "ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong thực hiện nhiệm vụ" thuộc:
A. Nghĩa vụ trong hoạt động nghề nghiệp
B. Quyền về tiền lương
C. Những việc không được làm
D. Nguyên tắc tuyển dụng
Câu 33. "Chịu trách nhiệm về việc để xảy ra quan liêu, tham nhũng, tiêu cực, lãng phí trong đơn vị" là nghĩa vụ của:
A. Mọi viên chức
B. Viên chức quản lý
C. Người lao động hợp đồng
D. Công đoàn cơ sở
Câu 34. Thường xuyên rà soát, chuẩn hóa quy trình nội bộ để cắt giảm tối đa thủ tục hành chính là nghĩa vụ của:
A. Viên chức quản lý
B. Viên chức hỗ trợ
C. Người dân
D. Hội đồng tuyển dụng
Câu 35. Hành vi nào sau đây viên chức KHÔNG được làm?
A. Tham gia đình công
B. Tham gia công đoàn
C. Học tập nâng cao trình độ
D. Góp ý xây dựng đơn vị
Câu 36. Đăng tải, phát tán thông tin sai lệch làm ảnh hưởng đến uy tín của đơn vị nơi công tác là:
A. Quyền tự do ngôn luận của viên chức
B. Việc viên chức không được làm
C. Nghĩa vụ báo cáo
D. Hoạt động nghề nghiệp
Câu 37. Theo Điều 10, viên chức không được phân biệt đối xử về:
A. Dân tộc, giới tính, độ tuổi, khuyết tật, tôn giáo, tín ngưỡng, thành phần xã hội
B. Trình độ chuyên môn của đồng nghiệp
C. Kết quả đánh giá
D. Thâm niên công tác
Câu 38. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm, uy tín của người khác trong khi thực hiện hoạt động nghề nghiệp là:
A. Vi phạm đạo đức nhưng không bị cấm
B. Việc viên chức không được làm
C. Chỉ bị cấm với viên chức quản lý
D. Được phép nếu có lý do chính đáng
Câu 39. Sử dụng tài sản công, tài sản của Nhân dân trái pháp luật thuộc:
A. Những việc viên chức không được làm
B. Quyền của viên chức quản lý
C. Nghĩa vụ chung
D. Nội dung đánh giá
Câu 40. Tự ý nghỉ việc, bỏ việc là:
A. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng
B. Việc viên chức không được làm
C. Quyền nghỉ ngơi
D. Được phép nếu báo trước 3 ngày
Câu 41. Lợi dụng hoạt động nghề nghiệp để tuyên truyền chống lại chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước là:
A. Việc viên chức không được làm
B. Hoạt động nghiên cứu khoa học
C. Quyền phản biện
D. Nghĩa vụ của viên chức quản lý
Câu 42. Viên chức có nghĩa vụ "giữ gìn đoàn kết trong đơn vị" theo:
A. Điều 7
B. Điều 8
C. Điều 11
D. Điều 13
Câu 43. Kiểm tra, đôn đốc, hướng dẫn việc thực hiện nhiệm vụ của viên chức là nghĩa vụ của:
A. Viên chức quản lý
B. Mọi viên chức
C. Thanh tra Bộ Nội vụ
D. Người dân
Câu 44. Tu dưỡng, rèn luyện đạo đức nghề nghiệp, thực hiện quy tắc ứng xử là:
A. Quyền
B. Nghĩa vụ chung
C. Nghĩa vụ riêng của viên chức quản lý
D. Chỉ khuyến khích, không bắt buộc
Câu 45. Những việc viên chức không được làm còn bao gồm những việc theo quy định của pháp luật về:
A. Phòng, chống tham nhũng; tiết kiệm, chống lãng phí; doanh nghiệp; bảo vệ bí mật nhà nước
B. Hôn nhân và gia đình
C. Giao thông đường bộ
D. Thuế thu nhập cá nhân
Câu 46. Nghĩa vụ "xây dựng và phát triển nguồn nhân lực; quản lý, sử dụng có hiệu quả cơ sở vật chất, tài chính" thuộc về:
A. Viên chức quản lý
B. Viên chức chuyên môn
C. Viên chức hỗ trợ
D. Người lao động hợp đồng
Câu 47. Có hành vi tham ô, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, trục lợi, nhũng nhiễu là:
A. Việc viên chức không được làm
B. Vi phạm chỉ bị nhắc nhở
C. Thuộc thẩm quyền xử lý của công đoàn
D. Chỉ áp dụng với viên chức quản lý
Câu 48. Theo Điều 8, viên chức phải chủ động, sáng tạo và:
A. Làm việc độc lập, không phối hợp
B. Phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp
C. Chỉ làm theo chỉ đạo
D. Cạnh tranh với đồng nghiệp
Câu 49. Nghĩa vụ "Giải quyết kịp thời theo thẩm quyền khiếu nại, tố cáo và kiến nghị" là của:
A. Mọi viên chức
B. Viên chức quản lý
C. Hội đồng nhân dân
D. Tòa án
C. Quyền của viên chức (Điều 11 – 14) (20 câu)
Câu 50. Quyền nào sau đây là quyền MỚI được bổ sung trong Luật Viên chức 2025?
A. Được đào tạo, bồi dưỡng
B. Được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc
C. Được cung cấp thông tin
D. Được bảo đảm trang thiết bị
Câu 51. Viên chức được từ chối thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ nếu:
A. Cho rằng công việc đó trái với quy định của pháp luật
B. Công việc quá vất vả
C. Không thích người giao việc
D. Đang trong thời gian nghỉ trưa
Câu 52. Viên chức được quyết định vấn đề:
A. Về tổ chức bộ máy của đơn vị
B. Mang tính chuyên môn gắn với công việc hoặc nhiệm vụ được giao
C. Về tiền lương của đồng nghiệp
D. Về tuyển dụng viên chức
Câu 53. Theo Luật 2025, viên chức được hưởng tiền lương, tiền thưởng trên cơ sở:
A. Thâm niên công tác
B. Kết quả, hiệu quả công việc theo vị trí việc làm đảm nhiệm
C. Hạng chức danh nghề nghiệp
D. Số năm đóng bảo hiểm
Câu 54. Viên chức được ký hợp đồng lao động hoặc hợp đồng dịch vụ với cơ quan, tổ chức, đơn vị khác khi:
A. Không cần điều kiện gì
B. Pháp luật ngành không cấm, không xung đột lợi ích, không trái hợp đồng làm việc, không vi phạm đạo đức nghề nghiệp
C. Có sự đồng ý của công đoàn
D. Đã làm việc trên 10 năm
Câu 55. Trường hợp hợp đồng làm việc chưa có thỏa thuận, viên chức muốn ký hợp đồng lao động với đơn vị khác phải được:
A. Đồng nghiệp đồng ý
B. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đồng ý bằng văn bản
C. Chủ tịch UBND cấp xã đồng ý
D. Bộ trưởng Bộ Nội vụ đồng ý
Câu 56. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập muốn ký hợp đồng bên ngoài thì phải được ai đồng ý bằng văn bản?
A. Cấp phó của mình
B. Cấp trên quản lý trực tiếp
C. Hội đồng nhân dân
D. Công đoàn cấp trên
Câu 57. Theo Luật 2025, viên chức được góp vốn, tham gia quản lý, điều hành doanh nghiệp, hợp tác xã ngoài công lập:
A. Tuyệt đối không được
B. Được, trừ trường hợp pháp luật về PCTN, doanh nghiệp hoặc pháp luật ngành có quy định khác
C. Chỉ được góp vốn, không được điều hành
D. Chỉ viên chức quản lý mới được
Câu 58. Viên chức được hành nghề với tư cách cá nhân nếu:
A. Pháp luật ngành không cấm, không xung đột lợi ích và không vi phạm đạo đức nghề nghiệp
B. Có giấy phép của UBND cấp xã
C. Đã nghỉ hưu
D. Được công đoàn giới thiệu
Câu 59. Viên chức không sử dụng hết số ngày nghỉ hằng năm do yêu cầu công việc thì:
A. Mất số ngày nghỉ đó
B. Được thanh toán một khoản tiền theo quy chế chi tiêu nội bộ và khả năng tài chính của đơn vị
C. Được cộng vào năm sau không giới hạn
D. Được nâng lương trước thời hạn
Câu 60. Viên chức bị thương hoặc hy sinh khi thực hiện nhiệm vụ thì:
A. Không có chế độ riêng
B. Được xem xét hưởng chế độ như thương binh hoặc xem xét công nhận liệt sĩ
C. Chỉ được hỗ trợ một lần
D. Được tăng lương hai bậc
Câu 61. Viên chức nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, tết theo quy định của:
A. Pháp luật về lao động
B. Luật Cán bộ, công chức
C. Quy chế của công đoàn
D. Quyết định của UBND cấp tỉnh
Câu 62. Viên chức làm việc ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn được:
A. Miễn đánh giá
B. Hưởng chính sách ưu đãi theo quy định
C. Miễn kỷ luật
D. Tự động bổ nhiệm
Câu 63. Viên chức được hưởng tiền làm thêm giờ, làm ban đêm, công tác phí theo:
A. Quy định pháp luật và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị
B. Thỏa thuận miệng
C. Quyết định của Hội đồng nhân dân
D. Mức tự đề xuất
Câu 64. Được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm là:
A. Quyền về hoạt động nghề nghiệp
B. Nghĩa vụ chung
C. Quyền về tiền lương
D. Việc không được làm
Câu 65. Viên chức trong cơ sở giáo dục đại học công lập còn được thực hiện các quyền theo pháp luật về:
A. Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
B. Đất đai
C. Hải quan
D. Thương mại điện tử
Câu 66. Quyền "được pháp luật bảo vệ trong hoạt động nghề nghiệp; được đối xử bình đẳng" thuộc:
A. Điều 11
B. Điều 12
C. Điều 13
D. Điều 14
Câu 67. Được học tập, nghiên cứu khoa học ở trong và ngoài nước thuộc nhóm quyền:
A. Về tiền lương
B. Về nghỉ ngơi và các quyền khác
C. Về kinh doanh
D. Về tuyển dụng
Câu 68. Phát biểu nào ĐÚNG về quyền của viên chức theo Luật 2025?
A. Viên chức tuyệt đối không được làm việc ngoài đơn vị
B. Viên chức được ký hợp đồng làm việc với nhiều đơn vị sự nghiệp công lập
C. Viên chức được ký hợp đồng lao động với đơn vị khác nếu đủ điều kiện luật định
D. Viên chức được tham gia đình công
Câu 69. Được cung cấp thông tin liên quan đến công việc hoặc nhiệm vụ được giao là:
A. Quyền của viên chức
B. Nghĩa vụ của viên chức
C. Quyền chỉ của viên chức quản lý
D. Không có trong luật
D. Tuyển dụng và hợp đồng (Điều 15 – 22) (25 câu)
Câu 70. Việc tuyển dụng viên chức phải căn cứ vào:
A. Nhu cầu thực tế, vị trí việc làm, quỹ tiền lương và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
B. Nguyện vọng của người dự tuyển
C. Chỉ tiêu của Bộ Nội vụ
D. Số lượng sinh viên tốt nghiệp
Câu 71. Nguyên tắc tuyển dụng viên chức KHÔNG bao gồm:
A. Công khai, minh bạch, khách quan, cạnh tranh
B. Tuyển dụng đúng nhu cầu sử dụng thực tế
C. Người được tuyển phải đáp ứng ngay yêu cầu vị trí việc làm
D. Ưu tiên người có thâm niên hợp đồng dài nhất
Câu 72. Theo Luật 2025, người được tuyển dụng phải:
A. Đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển
B. Tập sự 12 tháng
C. Có 5 năm kinh nghiệm
D. Có bằng thạc sĩ
Câu 73. Phương thức tuyển dụng viên chức gồm:
A. Thi tuyển và xét tuyển
B. Bầu cử và bổ nhiệm
C. Phỏng vấn và thử việc
D. Bốc thăm và xét hồ sơ
Câu 74. Đối tượng nào được tiếp nhận vào làm viên chức theo Điều 17?
A. Chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, năng khiếu đặc biệt, người có kinh nghiệm phù hợp
B. Mọi người có bằng đại học
C. Người thân của viên chức
D. Người từ 50 tuổi trở lên
Câu 75. Cán bộ, công chức đủ tiêu chuẩn, được đồng ý bằng văn bản chuyển sang làm viên chức thì:
A. Phải thi tuyển như người mới
B. Không phải thực hiện quy định tuyển dụng
C. Phải xét tuyển
D. Phải tập sự 6 tháng
Câu 76. Điều kiện về quốc tịch để đăng ký dự tuyển viên chức là:
A. Có quốc tịch Việt Nam, được có thêm quốc tịch khác
B. Có 01 quốc tịch Việt Nam
C. Thường trú tại Việt Nam trên 5 năm
D. Không yêu cầu quốc tịch
Câu 77. Độ tuổi tối thiểu để đăng ký dự tuyển viên chức (trừ ngành nghề đặc thù) là:
A. Đủ 16 tuổi
B. Đủ 18 tuổi
C. Đủ 20 tuổi
D. Đủ 21 tuổi
Câu 78. Người nào sau đây KHÔNG được đăng ký dự tuyển viên chức?
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự
B. Người dân tộc thiểu số
C. Người đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự
D. Người đang làm hợp đồng tại đơn vị
Câu 79. Người đã chấp hành xong bản án hình sự nhưng chưa được xóa án tích thì:
A. Được dự tuyển bình thường
B. Không được đăng ký dự tuyển viên chức
C. Được dự tuyển nếu có xác nhận địa phương
D. Chỉ được xét tuyển
Câu 80. Điều kiện "đang cư trú tại Việt Nam" là:
A. Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức
B. Điều kiện được bổ nhiệm
C. Điều kiện nâng lương
D. Không phải điều kiện
Câu 81. Hợp đồng làm việc là thỏa thuận bằng văn bản giữa viên chức và:
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
B. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
C. Bộ trưởng Bộ Nội vụ
D. Chủ tịch công đoàn
Câu 82. Hợp đồng làm việc đối với viên chức gồm:
A. Hợp đồng thử việc và hợp đồng chính thức
B. Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn
C. Hợp đồng mùa vụ và hợp đồng dài hạn
D. Chỉ có hợp đồng không xác định thời hạn
Câu 83. Ai ký hợp đồng làm việc và bố trí người trúng tuyển vào vị trí việc làm?
A. Hội đồng tuyển dụng
B. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
C. Sở Nội vụ
D. Người dự tuyển tự chọn
Câu 84. Đơn vị sự nghiệp công lập được ký hợp đồng lao động để thực hiện công việc của:
A. Vị trí việc làm hỗ trợ
B. Vị trí liên quan bí mật nhà nước
C. Vị trí an ninh quốc gia
D. Mọi vị trí không giới hạn
Câu 85. Đơn vị sự nghiệp công lập KHÔNG được ký hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ với công việc liên quan đến:
A. Chuyên môn y tế
B. An ninh quốc gia, bí mật nhà nước
C. Giảng dạy
D. Vệ sinh môi trường
Câu 86. Lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể thao yêu cầu tuổi nghề dưới 18 tuổi thì việc ký hợp đồng thực hiện theo:
A. Luật Viên chức
B. Bộ luật Lao động
C. Luật Trẻ em
D. Quyết định của Hội đồng tuyển dụng
Câu 87. Hợp đồng làm việc chấm dứt khi viên chức bị:
A. Khiển trách
B. Cảnh cáo
C. Kỷ luật buộc thôi việc
D. Nhắc nhở
Câu 88. Viên chức bị xếp loại không hoàn thành nhiệm vụ vì lý do chuyên môn, nghiệp vụ thì:
A. Hợp đồng làm việc có thể chấm dứt
B. Được giữ nguyên mọi chế độ
C. Được nâng lương
D. Bị cách chức
Câu 89. Thẩm quyền tuyển dụng viên chức theo Điều 18 do cơ quan quản lý đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện theo phân cấp, ủy quyền của:
A. Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh
B. Quốc hội
C. Tòa án nhân dân
D. Mặt trận Tổ quốc
Câu 90. Người đăng ký dự tuyển vào vị trí viên chức quản lý còn phải đáp ứng:
A. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm theo quy định
B. Có 20 năm kinh nghiệm
C. Là đảng viên trên 10 năm
D. Có bằng tiến sĩ
Câu 91. Theo Luật 2025, người đang ký hợp đồng làm công việc tại đơn vị sự nghiệp công lập có thể được:
A. Tiếp nhận vào làm viên chức nếu đáp ứng ngay yêu cầu vị trí việc làm
B. Tự động trở thành viên chức
C. Miễn mọi điều kiện
D. Bổ nhiệm làm quản lý
Câu 92. Đơn vị sự nghiệp công lập chỉ được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc:
A. Bất cứ lúc nào
B. Trong các trường hợp tương ứng theo quy định của pháp luật
C. Khi viên chức có ý kiến trái chiều
D. Khi thay đổi người đứng đầu
Câu 93. Ưu tiên trong tuyển dụng viên chức theo Điều 16 áp dụng với:
A. Người có công với cách mạng, thân nhân, người dân tộc thiểu số, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp phục viên...
B. Người có hộ khẩu tại nơi tuyển dụng
C. Người tốt nghiệp trường công lập
D. Người có người thân làm tại đơn vị
Câu 94. Phát biểu nào ĐÚNG về chế độ tập sự theo quy định mới?
A. Tập sự 12 tháng với mọi vị trí
B. Tập sự 6 tháng với vị trí hỗ trợ
C. Không còn chế độ tập sự; người trúng tuyển được bố trí, xếp lương theo vị trí việc làm
D. Tập sự do Hội đồng tuyển dụng quyết định
E. Vị trí việc làm, đánh giá, đào tạo (Điều 23 – 29) (20 câu)
Câu 95. Vị trí việc làm của viên chức được phân thành mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
Câu 96. Nội dung chính của vị trí việc làm gồm:
A. Tên gọi; bản mô tả công việc và khung năng lực
B. Ngạch, bậc, hệ số lương
C. Số lượng biên chế
D. Thâm niên tối thiểu
Câu 97. Căn cứ xác định vị trí việc làm KHÔNG bao gồm:
A. Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của đơn vị
B. Mức độ hiện đại hóa, chuyển đổi số
C. Nguyện vọng cá nhân của viên chức
D. Chuyên môn của ngành, lĩnh vực
Câu 98. Viên chức được chuyển sang vị trí việc làm mới khi:
A. Đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện và đơn vị còn nhu cầu
B. Có đơn đề nghị
C. Được đồng nghiệp giới thiệu
D. Đã làm trên 3 năm
Câu 99. Nguyên tắc đánh giá viên chức theo Luật 2025 KHÔNG bao gồm:
A. Dân chủ, công khai, công bằng, minh bạch
B. Xuyên suốt, liên tục, đa chiều
C. Định lượng trên tiêu chí gắn kết quả nhiệm vụ
D. Chỉ đánh giá một lần khi hết hợp đồng
Câu 100. Ai đánh giá người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập?
A. Tập thể viên chức đơn vị
B. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý trực tiếp
C. Công đoàn cơ sở
D. Hội đồng nhân dân cấp xã
Câu 101. Nội dung đánh giá viên chức bao gồm năng lực:
A. Đổi mới, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung
B. Quan hệ xã hội
C. Tài chính cá nhân
D. Ngoại hình
Câu 102. Kết quả thực hiện nhiệm vụ của viên chức được đánh giá thông qua:
A. Số lượng, chất lượng và tiến độ của sản phẩm theo vị trí việc làm
B. Số giờ có mặt tại cơ quan
C. Số lần được khen
D. Ý kiến của người thân
Câu 103. Viên chức được xếp loại chất lượng hằng năm theo mấy mức?
A. 3 mức
B. 4 mức
C. 5 mức
D. 6 mức
Câu 104. Mức xếp loại nào KHÔNG có trong Luật Viên chức 2025?
A. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
B. Hoàn thành tốt nhiệm vụ
C. Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực
D. Không hoàn thành nhiệm vụ
Câu 105. Kết quả xếp loại chất lượng phải:
A. Giữ bí mật
B. Thông báo đến cá nhân, công khai trong đơn vị và lưu vào hồ sơ viên chức
C. Chỉ báo cáo cấp trên
D. Đăng trên báo
Câu 106. Viên chức không hoàn thành nhiệm vụ hoặc không đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ có thể bị:
A. Bố trí vào vị trí việc làm phù hợp ở trình độ thấp hơn hoặc cho thôi việc
B. Giáng chức
C. Hạ bậc lương
D. Phạt tiền
Câu 107. Thời hạn viên chức kiến nghị về kết quả xếp loại chất lượng là:
A. 03 ngày
B. 05 ngày
C. 10 ngày
D. 15 ngày
Câu 108. Cấp có thẩm quyền giải quyết kiến nghị về kết quả xếp loại trong thời hạn:
A. 05 ngày làm việc
B. 10 ngày làm việc
C. 15 ngày
D. 30 ngày
Câu 109. Kết quả giải quyết kiến nghị về xếp loại chất lượng:
A. Được xem xét lại một lần
B. Không xem xét lại
C. Được khiếu nại lên Tòa án hành chính ngay
D. Được xem xét lại hai lần
Câu 110. Hình thức giải quyết kiến nghị về kết quả xếp loại chất lượng là:
A. Đối thoại hoặc bằng văn bản
B. Chỉ bằng điện thoại
C. Bỏ phiếu toàn đơn vị
D. Hòa giải tại UBND xã
Câu 111. Thời gian viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng được tính là:
A. Thời gian nghỉ không lương
B. Thời gian công tác liên tục
C. Thời gian tập sự
D. Không tính vào thời gian công tác
Câu 112. Viên chức được đào tạo nếu tự ý bỏ việc, đơn phương chấm dứt hợp đồng thì:
A. Không phải chịu trách nhiệm gì
B. Phải đền bù chi phí đào tạo theo quy định
C. Bị cách chức
D. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự
Câu 113. Ai có trách nhiệm xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng viên chức?
A. Đơn vị sự nghiệp công lập
B. Viên chức tự lo
C. Bộ Giáo dục và Đào tạo
D. Công đoàn
Câu 114. Ai xây dựng quy chế đánh giá áp dụng đối với viên chức thuộc phạm vi quản lý?
A. Đơn vị sự nghiệp công lập, căn cứ khung tiêu chí do Chính phủ ban hành
B. Quốc hội
C. Từng viên chức
D. Hội đồng nhân dân tỉnh
F. Bổ nhiệm, kỷ luật, quản lý và hiệu lực (Điều 30 – 43) (30 câu)
Câu 115. Thời hạn bổ nhiệm viên chức giữ chức vụ quản lý là:
A. 03 năm
B. 04 năm
C. 05 năm
D. Không thời hạn
Câu 116. Viên chức được bổ nhiệm chức vụ quản lý mới thì:
A. Giữ cả hai chức vụ
B. Đương nhiên thôi giữ chức vụ quản lý đang đảm nhiệm, trừ trường hợp kiêm nhiệm
C. Phải xin từ chức trước
D. Phải chờ hết nhiệm kỳ cũ
Câu 117. Viên chức có thành tích xuất sắc được khen thưởng thì có thể được:
A. Nâng lương trước thời hạn và ưu tiên khi xem xét bổ nhiệm chức vụ cao hơn
B. Miễn đánh giá 3 năm
C. Miễn kỷ luật
D. Tự động bổ nhiệm
Câu 118. Trường hợp nào được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm?
A. Thực hiện đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, không vụ lợi nhưng vẫn gây thiệt hại vì lý do khách quan
B. Cố ý làm sai để đạt chỉ tiêu
C. Vụ lợi nhưng thiệt hại nhỏ
D. Không báo cáo cấp trên
Câu 119. Luật Viên chức 2025 quy định mấy hình thức kỷ luật đối với viên chức?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 120. Hình thức kỷ luật nào CHỈ áp dụng đối với viên chức quản lý?
A. Khiển trách
B. Cảnh cáo
C. Cách chức
D. Buộc thôi việc
Câu 121. Hình thức nào KHÔNG phải là hình thức kỷ luật viên chức?
A. Khiển trách
B. Hạ bậc lương
C. Cảnh cáo
D. Buộc thôi việc
Câu 122. Viên chức bị Tòa án kết án phạt tù mà không được hưởng án treo thì:
A. Bị cảnh cáo
B. Đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực
C. Bị tạm đình chỉ công tác
D. Được giữ hợp đồng chờ mãn hạn tù
Câu 123. Viên chức bị kết án về tội phạm tham nhũng (kể cả án treo) thì:
A. Đương nhiên bị buộc thôi việc
B. Bị khiển trách
C. Bị cách chức nếu là quản lý
D. Được xem xét giữ việc
Câu 124. Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm đến mức khiển trách là:
A. 02 năm
B. 03 năm
C. 05 năm
D. 10 năm
Câu 125. Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với hành vi vi phạm không thuộc mức khiển trách là:
A. 05 năm
B. 07 năm
C. 10 năm
D. 15 năm
Câu 126. Thời hiệu xử lý kỷ luật được tính từ:
A. Thời điểm phát hiện vi phạm
B. Thời điểm có hành vi vi phạm
C. Thời điểm có quyết định kỷ luật
D. Thời điểm thành lập Hội đồng kỷ luật
Câu 127. Hành vi nào KHÔNG áp dụng thời hiệu xử lý kỷ luật?
A. Đi muộn nhiều lần
B. Sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả hoặc không hợp pháp
C. Không hoàn thành nhiệm vụ
D. Vi phạm quy chế chi tiêu nội bộ
Câu 128. Thời hạn xử lý kỷ luật viên chức thông thường là không quá:
A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 150 ngày
Câu 129. Thời hạn xử lý kỷ luật trong trường hợp phức tạp có thể kéo dài nhưng không quá:
A. 90 ngày
B. 120 ngày
C. 150 ngày
D. 180 ngày
Câu 130. "Thời hạn xử lý kỷ luật" được tính từ:
A. Khi có hành vi vi phạm đến khi phát hiện
B. Khi phát hiện hành vi vi phạm đến khi có quyết định xử lý kỷ luật
C. Khi có quyết định kỷ luật đến khi chấp hành xong
D. Khi thành lập Hội đồng đến khi họp
Câu 131. Viên chức đang trong thời hạn xử lý kỷ luật thì KHÔNG được:
A. Ứng cử, đề cử, bổ nhiệm, điều động, biệt phái, đào tạo, bồi dưỡng
B. Nghỉ phép năm
C. Hưởng lương
D. Tham gia công đoàn
Câu 132. Viên chức bị kỷ luật cách chức do tham nhũng thì:
A. Được bổ nhiệm lại sau 2 năm
B. Không được bổ nhiệm vào vị trí viên chức quản lý
C. Được bổ nhiệm ở đơn vị khác
D. Được bổ nhiệm nếu có thành tích
Câu 133. Ai quyết định tạm đình chỉ công tác đối với viên chức?
A. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền
B. Tập thể viên chức
C. Công an xã
D. Hội đồng nhân dân
Câu 134. Cơ quan thống nhất quản lý nhà nước về viên chức là:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Bộ Nội vụ
D. UBND cấp tỉnh
Câu 135. Hồ sơ viên chức theo Luật 2025 gồm:
A. Chỉ hồ sơ giấy
B. Chỉ hồ sơ điện tử
C. Hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử
D. Sơ yếu lý lịch và bằng cấp
Câu 136. Hồ sơ viên chức được cập nhật vào:
A. Cơ sở dữ liệu quốc gia về viên chức
B. Cơ sở dữ liệu dân cư của công an xã
C. Hệ thống thuế
D. Sổ bảo hiểm xã hội
Câu 137. Viên chức sau khi nghỉ hưu mới phát hiện có vi phạm trong thời gian công tác có thể bị kỷ luật bằng hình thức:
A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tư cách chức vụ đã đảm nhiệm
B. Buộc thôi việc
C. Hạ bậc lương hưu
D. Không bị xử lý
Câu 138. Viên chức được tuyển dụng trước ngày 01/7/2003 được quản lý như viên chức làm việc theo:
A. Hợp đồng xác định thời hạn
B. Hợp đồng không xác định thời hạn
C. Hợp đồng lao động
D. Quyết định biên chế
Câu 139. Chậm nhất đến ngày nào các đơn vị phải hoàn thành bố trí vị trí việc làm và xếp lương cho viên chức tuyển dụng trước khi Luật 2025 có hiệu lực?
A. 01/01/2027
B. 01/7/2027
C. 31/12/2026
D. 01/7/2028
Câu 140. Người đang tập sự theo Luật Viên chức cũ, kể từ ngày Luật 2025 có hiệu lực thì:
A. Tiếp tục tập sự đến hết thời gian
B. Được xếp lương tương ứng với vị trí việc làm tuyển dụng
C. Phải thi lại
D. Bị chấm dứt hợp đồng
Câu 141. Nội dung quản lý nhà nước về viên chức bao gồm:
A. Ban hành danh mục, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm
B. Quyết định tiền lương từng viên chức
C. Chấm điểm thi đua từng người
D. Ký hợp đồng làm việc
Câu 142. Viên chức bị cấm hành nghề trong một thời hạn mà đơn vị không có vị trí việc làm phù hợp để bố trí thì:
A. Được nghỉ hưởng nguyên lương
B. Chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định
C. Được điều động sang cơ quan hành chính
D. Được giữ nguyên vị trí
Câu 143. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm gì khi viên chức được bổ nhiệm hết thời hạn?
A. Cấp có thẩm quyền xem xét bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại
B. Tự động gia hạn
C. Bắt buộc miễn nhiệm
D. Chuyển sang vị trí hỗ trợ
Câu 144. Viên chức quản lý phạm tội bị Tòa án kết án, bản án đã có hiệu lực thì:
A. Đương nhiên thôi giữ chức vụ được bổ nhiệm
B. Bị khiển trách
C. Được giữ chức vụ nếu hưởng án treo
D. Chờ Hội đồng kỷ luật họp
G. Nghị định 259/2026 và Nghị định 234/2026 (26 câu)
Câu 145. Nghị định quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức có hiệu lực từ 01/7/2026 là:
A. Nghị định 170/2025/NĐ-CP
B. Nghị định 259/2026/NĐ-CP
C. Nghị định 115/2020/NĐ-CP
D. Nghị định 234/2026/NĐ-CP
Câu 146. Nghị định quy định về xử lý kỷ luật viên chức theo Luật Viên chức 2025 là:
A. Nghị định 112/2020/NĐ-CP
B. Nghị định 234/2026/NĐ-CP
C. Nghị định 259/2026/NĐ-CP
D. Nghị định 71/2023/NĐ-CP
Câu 147. Thi tuyển viên chức theo Nghị định 259/2026 gồm:
A. 01 vòng
B. 02 vòng
C. 03 vòng
D. 04 vòng
Câu 148. Phần thi kiến thức chung vòng 1 thi viên chức gồm:
A. 30 câu, 30 phút
B. 50 câu, 60 phút
C. 60 câu, 60 phút
D. 90 câu, 90 phút
Câu 149. Hình thức thi vòng 1 thi tuyển viên chức là:
A. Thi viết trên giấy
B. Trắc nghiệm trên máy tính
C. Phỏng vấn
D. Thực hành
Câu 150. Thời gian tối đa của phần thi ngoại ngữ vòng 1 là:
A. 30 phút
B. 45 phút
C. 60 phút
D. 90 phút
Câu 151. Người dự tuyển được vào vòng 2 khi:
A. Tổng điểm hai phần đạt 50%
B. Đúng từ 50% số câu trở lên đối với từng phần thi
C. Đúng từ 60% phần kiến thức chung
D. Xếp trong top 50%
Câu 152. Vòng 2 thi tuyển viên chức có thể chọn hình thức:
A. Thực hành; hoặc kết hợp viết và phỏng vấn
B. Chỉ trắc nghiệm
C. Chỉ phỏng vấn
D. Viết tiểu luận ở nhà
Câu 153. Thời gian bài thi viết vòng 2 (thi trên giấy) là:
A. 90 phút
B. 120 phút
C. 150 phút
D. 180 phút
Câu 154. Thời gian bài thi phỏng vấn vòng 2 tối đa là:
A. 15 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 45 phút
Câu 155. Khi thi kết hợp viết và phỏng vấn, tỷ lệ quy đổi điểm là:
A. 50% viết, 50% phỏng vấn
B. 60% viết, 40% phỏng vấn
C. 70% viết, 30% phỏng vấn
D. 80% viết, 20% phỏng vấn
Câu 156. Nếu thi viết vòng 2 trên máy tính theo hình thức trắc nghiệm, số câu hỏi:
A. Tối thiểu 30, tối đa 60
B. Tối thiểu 60, tối đa 120
C. Tối thiểu 90, tối đa 150
D. Cố định 100 câu
Câu 157. Người trúng tuyển phải có điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành đạt từ:
A. 40 điểm
B. 50 điểm
C. 60 điểm
D. 70 điểm
Câu 158. Điểm ưu tiên trong thi tuyển viên chức được cộng vào:
A. Kết quả vòng 1
B. Kết quả vòng 2
C. Cả hai vòng
D. Điểm ngoại ngữ
Câu 159. Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, thương binh được cộng bao nhiêu điểm ưu tiên?
A. 2,5 điểm
B. 5 điểm
C. 7,5 điểm
D. 10 điểm
Câu 160. Người dân tộc thiểu số được cộng bao nhiêu điểm ưu tiên?
A. 1,5 điểm
B. 2,5 điểm
C. 5 điểm
D. 7,5 điểm
Câu 161. Người hoàn thành nghĩa vụ quân sự được cộng bao nhiêu điểm ưu tiên?
A. 1,5 điểm
B. 2,5 điểm
C. 5 điểm
D. 7,5 điểm
Câu 162. Người thuộc nhiều diện ưu tiên thì:
A. Được cộng tổng các mức
B. Chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất
C. Được cộng mức thấp nhất
D. Không được cộng
Câu 163. Cán bộ công đoàn trưởng thành từ cơ sở, trong phong trào công nhân được cộng bao nhiêu điểm ưu tiên?
A. 1,5 điểm
B. 2,5 điểm
C. 5 điểm
D. 7,5 điểm
Câu 164. Người không trúng tuyển trong kỳ thi tuyển viên chức:
A. Được bảo lưu kết quả 12 tháng
B. Không được bảo lưu kết quả thi tuyển cho các kỳ sau
C. Được bảo lưu vòng 1
D. Được bảo lưu nếu điểm trên 70
Câu 165. Khi có nhiều người bằng điểm ở chỉ tiêu cuối cùng, ưu tiên trước hết người có:
A. Tuổi cao hơn
B. Điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành cao hơn
C. Điểm vòng 1 cao hơn
D. Hồ sơ nộp sớm hơn
Câu 166. Đối tượng nào được xét tuyển viên chức theo Nghị định 259/2026?
A. Người cam kết tình nguyện làm việc từ đủ 03 năm ở vùng đặc biệt khó khăn trong lĩnh vực y tế, giáo dục...
B. Mọi người có bằng đại học loại khá
C. Người có hộ khẩu tại địa phương
D. Người trên 35 tuổi
Câu 167. Nghị định 234/2026/NĐ-CP gồm:
A. 3 chương, 20 điều
B. 4 chương, 23 điều
C. 5 chương, 30 điều
D. 6 chương, 43 điều
Câu 168. Theo Nghị định 234/2026, mỗi hành vi vi phạm:
A. Có thể bị xử lý nhiều lần
B. Chỉ bị xử lý một lần bằng một hình thức kỷ luật
C. Bị xử lý bằng hai hình thức
D. Chỉ bị nhắc nhở lần đầu
Câu 169. Viên chức có từ hai hành vi vi phạm trở lên tại cùng thời điểm xem xét kỷ luật thì:
A. Kỷ luật riêng từng hành vi
B. Quyết định chung bằng một hình thức kỷ luật cao nhất
C. Chọn hình thức thấp nhất
D. Cộng dồn các hình thức
Câu 170. Viên chức không giữ chức vụ quản lý đã bị cảnh cáo mà tái phạm thì bị áp dụng hình thức:
A. Khiển trách
B. Cảnh cáo lần hai
C. Cách chức
D. Buộc thôi việc
H. Chủ trương của Đảng, Hiến pháp, hệ thống chính trị (20 câu)
Câu 171. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng diễn ra:
A. Tháng 01/2021
B. Từ 19/01/2026 đến 23/01/2026
C. Tháng 12/2025
D. Tháng 3/2026
Câu 172. Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV có bao nhiêu ủy viên chính thức?
A. 150
B. 180
C. 200
D. 220
Câu 173. Mục tiêu đến năm 2045 được Đại hội XIV xác định là Việt Nam trở thành:
A. Nước đang phát triển có thu nhập trung bình
B. Nước phát triển, thu nhập cao
C. Nước công nghiệp theo hướng hiện đại
D. Nước có thu nhập trung bình thấp
Câu 174. Mục tiêu tăng trưởng GDP bình quân giai đoạn 2026 – 2030 theo Đại hội XIV là:
A. Từ 6,5%/năm
B. Từ 8%/năm
C. Từ 10%/năm trở lên
D. Từ 12%/năm
Câu 175. Ba đột phá giai đoạn 2026 – 2030 KHÔNG bao gồm:
A. Thể chế và thực thi
B. Nguồn nhân lực chất lượng cao gắn với khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo
C. Hạ tầng đồng bộ, hiện đại
D. Tăng biên chế khu vực công
Câu 176. Nghị quyết 57-NQ/TW của Bộ Chính trị đề cập đến:
A. Phát triển kinh tế tư nhân
B. Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia
C. Hội nhập quốc tế
D. Xây dựng pháp luật
Câu 177. Nghị quyết 68-NQ/TW của Bộ Chính trị đề cập đến:
A. Phát triển kinh tế tư nhân
B. Giáo dục và đào tạo
C. Y tế
D. Quốc phòng
Câu 178. Nghị quyết của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo là:
A. Nghị quyết 57-NQ/TW
B. Nghị quyết 66-NQ/TW
C. Nghị quyết 71-NQ/TW
D. Nghị quyết 72-NQ/TW
Câu 179. Nghị quyết 19-NQ/TW khóa XII đề cập đến:
A. Đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
B. Phát triển nông nghiệp
C. Biển Đông
D. Xây dựng Đảng
Câu 180. Hiến pháp hiện hành của nước ta là:
A. Hiến pháp 1992
B. Hiến pháp 2013, sửa đổi, bổ sung năm 2025
C. Hiến pháp 1980
D. Hiến pháp 2025 mới hoàn toàn
Câu 181. Từ 01/7/2025, đơn vị hành chính của nước ta được tổ chức thành:
A. 1 cấp
B. 2 cấp
C. 3 cấp
D. 4 cấp
Câu 182. Cả nước hiện có bao nhiêu đơn vị hành chính cấp tỉnh?
A. 63
B. 34
C. 28
D. 36
Câu 183. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất là:
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Bộ Nội vụ
D. Chủ tịch nước
Câu 184. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất là:
A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Tòa án nhân dân tối cao
D. Chủ tịch nước
Câu 185. Theo Hiến pháp sửa đổi 2025, các tổ chức chính trị - xã hội được tổ chức:
A. Độc lập với Mặt trận
B. Trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
C. Trực thuộc Chính phủ
D. Trực thuộc Quốc hội
Câu 186. Những đức tính Chủ tịch Hồ Chí Minh dạy cán bộ gồm:
A. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
B. Nhân, nghĩa, lễ, trí, tín
C. Trung, hiếu, dũng
D. Cần cù, sáng tạo
Câu 187. Ngày Văn hóa Việt Nam được Quốc hội quy định là ngày:
A. 19/8
B. 23/11
C. 24/11
D. 2/9
Câu 188. Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày:
A. 01/7/2025
B. 01/01/2026
C. 01/7/2026
D. 01/01/2027
Câu 189. Luật Nhà giáo năm 2025 gồm:
A. 9 chương, 42 điều
B. 6 chương, 43 điều
C. 8 chương, 50 điều
D. 10 chương, 60 điều
Câu 190. Năm 2026, tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường là:
A. Nam 60, nữ 55
B. Nam 61 tuổi 6 tháng, nữ 57 tuổi
C. Nam 62, nữ 60
D. Nam 61, nữ 56
I. Câu hỏi tình huống (10 câu)
Câu 191. Viên chức A (không giữ chức vụ quản lý) vi phạm lần đầu, gây hậu quả ít nghiêm trọng. Hình thức kỷ luật phù hợp nhất là:
A. Khiển trách
B. Cách chức
C. Buộc thôi việc
D. Hạ bậc lương
Câu 192. Trưởng khoa B (viên chức quản lý) đã bị cảnh cáo, nay tái phạm. Hình thức kỷ luật phù hợp là:
A. Khiển trách
B. Cảnh cáo lần hai
C. Cách chức
D. Giáng chức
Câu 193. Giáo viên C muốn dạy thêm tại một trung tâm tư nhân buổi tối; hợp đồng làm việc chưa có thỏa thuận. C cần:
A. Không cần xin phép ai
B. Được hiệu trưởng đồng ý bằng văn bản, bảo đảm điều kiện luật định
C. Xin phép Chủ tịch UBND xã
D. Nghỉ việc ở trường
Câu 194. Viên chức D được giao nhiệm vụ mà D cho rằng trái pháp luật. D có quyền:
A. Từ chối thực hiện
B. Bắt buộc phải làm
C. Đăng lên mạng xã hội
D. Tự ý nghỉ việc
Câu 195. Viên chức E bị xếp loại "hoàn thành nhiệm vụ" và cho rằng không đúng. E phải gửi kiến nghị bằng văn bản trong thời hạn:
A. 03 ngày
B. 05 ngày kể từ ngày công khai kết quả
C. 10 ngày làm việc
D. 30 ngày
Câu 196. Viên chức G được cử đi học thạc sĩ bằng kinh phí đơn vị, học xong G đơn phương chấm dứt hợp đồng. G phải:
A. Không chịu trách nhiệm
B. Đền bù chi phí đào tạo theo quy định
C. Bị cách chức
D. Bị phạt tù
Câu 197. Ông H, viên chức đã nghỉ hưu, bị phát hiện từng sử dụng bằng đại học giả khi còn công tác cách đây 15 năm. Phát biểu nào đúng?
A. Đã hết thời hiệu nên không xử lý
B. Không áp dụng thời hiệu; vẫn bị xử lý theo quy định
C. Chỉ nhắc nhở
D. Chỉ xử lý nếu còn công tác
Câu 198. Kỹ sư K thực hiện đúng quy trình một mô hình thí điểm được phê duyệt, không vụ lợi, nhưng thiệt hại do thiên tai. K được:
A. Kỷ luật cảnh cáo
B. Xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm
C. Buộc bồi thường toàn bộ
D. Buộc thôi việc
Câu 199. Bác sĩ L làm việc tại bệnh viện công muốn ký thêm hợp đồng làm việc (với tư cách viên chức) tại một bệnh viện công khác. Điều này:
A. Được phép
B. Không được, vì viên chức chỉ được ký hợp đồng làm việc với 01 đơn vị sự nghiệp công lập
C. Được nếu cùng tỉnh
D. Được nếu Sở Y tế đồng ý
Câu 200. Thí sinh M thi vòng 1: kiến thức chung đúng 42/60 câu, ngoại ngữ đúng 40% số câu. M:
A. Được vào vòng 2 vì tổng điểm cao
B. Không được vào vòng 2 vì phần ngoại ngữ dưới 50%
C. Được cộng điểm ưu tiên để vào vòng 2
D. Được thi lại ngoại ngữ
| Làm thêm đề tổng hợp 60 câu Thi thử trên máy tính, chấm điểm tức thì | congvienchuc.com |
| CHƯƠNG 23 Đáp án và giải thích Sai ở đâu, sửa ở đó |
Mỗi đáp án đều kèm căn cứ ngắn gọn. Khi căn cứ ghi "Khoản, Điều" mà không nêu tên văn bản, đó là Luật Viên chức số 129/2025/QH15. Hãy mở văn bản gốc ra đối chiếu, vì đọc tận mắt điều luật một lần nhớ hơn đọc lời giải mười lần.
A. Những quy định chung (Điều 1 – 6)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 1 | B | 129/2025/QH15. Luật số 129/2025/QH15 thông qua ngày 10/12/2025. |
| 2 | C | 10/12/2025. Thông qua tại Kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV; 12/12/2025 là ngày ký Lệnh công bố. |
| 3 | B | 01/7/2026. Điều 43 Luật Viên chức 2025. |
| 4 | C | 6 chương, 43 điều. 6 chương, 43 điều; 62 điều là của Luật 2010. |
| 5 | B | Đơn vị sự nghiệp công lập. Điều 1. |
| 6 | C | Hợp đồng làm việc. Điều 1. |
| 7 | B | Quỹ tiền lương của đơn vị sự nghiệp công lập và các nguồn thu hợp pháp khác. Điều 1. |
| 8 | B | Vị trí việc làm. Điều 1. |
| 9 | A | Lĩnh vực hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 1 Điều 2. |
| 10 | B | Thực hiện bình đẳng giới trong tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức. Khoản 4 Điều 3; các phương án còn lại thuộc Điều 2. |
| 11 | B | Quản lý theo vị trí việc làm và căn cứ vào hợp đồng làm việc. Khoản 2 Điều 3. |
| 12 | A | Dám nghĩ, dám làm, dám đột phá, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung. Khoản 5 Điều 3. |
| 13 | B | Được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn. Khoản 2 Điều 4. |
| 14 | A | Công việc gắn với chức vụ, chức danh viên chức trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ của đơn vị. Khoản 5 Điều 4. |
| 15 | B | Từ chức. Khoản 9 Điều 4. |
| 16 | C | Miễn nhiệm. Khoản 10 Điều 4. |
| 17 | B | Biệt phái. Khoản 8 Điều 4. |
| 18 | B | Điều động. Khoản 6 Điều 4. |
| 19 | B | Cơ quan có thẩm quyền. Khoản 3 Điều 4. |
| 20 | C | Có tư cách pháp nhân, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận. Khoản 1 Điều 5. |
| 21 | B | Dịch vụ công phục vụ xã hội, hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước. Khoản 1 Điều 5. |
| 22 | B | Khu vực công và khu vực tư. Khoản 3 Điều 6. |
| 23 | B | Công bằng, cạnh tranh, gắn với vị trí việc làm và hiệu quả công việc. Khoản 4 Điều 6. |
| 24 | B | Thường xuyên, định kỳ. Khoản 2 Điều 6. |
| 25 | B | Luật Viên chức 58/2010/QH12 đã sửa đổi bởi Luật 52/2019/QH14. Khoản 2 Điều 43. |
B. Nghĩa vụ và những việc không được làm (Điều 7 – 10)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 26 | A | Nghĩa vụ chung của viên chức. Khoản 1 Điều 7. |
| 27 | A | Trong sáng, mẫu mực. Khoản 2 Điều 7. |
| 28 | B | Nghĩa vụ chung của viên chức. Khoản 4 Điều 7. |
| 29 | A | 01 đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 5 Điều 8. |
| 30 | B | Báo cáo người có thẩm quyền. Khoản 2 Điều 8. |
| 31 | C | Hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà. Khoản 4 Điều 8. |
| 32 | A | Nghĩa vụ trong hoạt động nghề nghiệp. Khoản 1 Điều 8. |
| 33 | B | Viên chức quản lý. Khoản 3 Điều 9. |
| 34 | A | Viên chức quản lý. Khoản 5 Điều 9. |
| 35 | A | Tham gia đình công. Khoản 1 Điều 10. |
| 36 | B | Việc viên chức không được làm. Khoản 1 Điều 10. |
| 37 | A | Dân tộc, giới tính, độ tuổi, khuyết tật, tôn giáo, tín ngưỡng, thành phần xã hội. Khoản 5 Điều 10. |
| 38 | B | Việc viên chức không được làm. Khoản 6 Điều 10. |
| 39 | A | Những việc viên chức không được làm. Khoản 4 Điều 10. |
| 40 | B | Việc viên chức không được làm. Khoản 1 Điều 10; khác với quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng theo đúng pháp luật. |
| 41 | A | Việc viên chức không được làm. Khoản 2 Điều 10. |
| 42 | B | Điều 8. Khoản 3 Điều 8. |
| 43 | A | Viên chức quản lý. Khoản 2 Điều 9. |
| 44 | B | Nghĩa vụ chung. Khoản 5 Điều 7. |
| 45 | A | Phòng, chống tham nhũng; tiết kiệm, chống lãng phí; doanh nghiệp; bảo vệ bí mật nhà nước. Khoản 7 Điều 10. |
| 46 | A | Viên chức quản lý. Khoản 7 Điều 9. |
| 47 | A | Việc viên chức không được làm. Khoản 3 Điều 10. |
| 48 | B | Phối hợp chặt chẽ với đồng nghiệp. Khoản 3 Điều 8. |
| 49 | B | Viên chức quản lý. Khoản 6 Điều 9. |
C. Quyền của viên chức (Điều 11 – 14)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 50 | B | Được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc. Khoản 7 Điều 11; cùng với quyền được xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm. |
| 51 | A | Cho rằng công việc đó trái với quy định của pháp luật. Khoản 6 Điều 11. |
| 52 | B | Mang tính chuyên môn gắn với công việc hoặc nhiệm vụ được giao. Khoản 5 Điều 11. |
| 53 | B | Kết quả, hiệu quả công việc theo vị trí việc làm đảm nhiệm. Khoản 1 Điều 12. |
| 54 | B | Pháp luật ngành không cấm, không xung đột lợi ích, không trái hợp đồng làm việc, không vi phạm đạo đức nghề nghiệp. Khoản 1 Điều 13. |
| 55 | B | Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập đồng ý bằng văn bản. Khoản 1 Điều 13. |
| 56 | B | Cấp trên quản lý trực tiếp. Khoản 1 Điều 13. |
| 57 | B | Được, trừ trường hợp pháp luật về PCTN, doanh nghiệp hoặc pháp luật ngành có quy định khác. Khoản 3 Điều 13. |
| 58 | A | Pháp luật ngành không cấm, không xung đột lợi ích và không vi phạm đạo đức nghề nghiệp. Khoản 2 Điều 13. |
| 59 | B | Được thanh toán một khoản tiền theo quy chế chi tiêu nội bộ và khả năng tài chính của đơn vị. Khoản 1 Điều 14. |
| 60 | B | Được xem xét hưởng chế độ như thương binh hoặc xem xét công nhận liệt sĩ. Khoản 2 Điều 14. |
| 61 | A | Pháp luật về lao động. Khoản 1 Điều 14. |
| 62 | B | Hưởng chính sách ưu đãi theo quy định. Khoản 3 Điều 12. |
| 63 | A | Quy định pháp luật và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị. Khoản 2 Điều 12. |
| 64 | A | Quyền về hoạt động nghề nghiệp. Khoản 8 Điều 11. |
| 65 | A | Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. Khoản 5 Điều 13. |
| 66 | A | Điều 11. Khoản 1 Điều 11. |
| 67 | B | Về nghỉ ngơi và các quyền khác. Khoản 2 Điều 14. |
| 68 | C | Viên chức được ký hợp đồng lao động với đơn vị khác nếu đủ điều kiện luật định. Điều 13 và khoản 5 Điều 8. |
| 69 | A | Quyền của viên chức. Khoản 4 Điều 11. |
D. Tuyển dụng và hợp đồng (Điều 15 – 22)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 70 | A | Nhu cầu thực tế, vị trí việc làm, quỹ tiền lương và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. Điều 15. |
| 71 | D | Ưu tiên người có thâm niên hợp đồng dài nhất. Điều 16. |
| 72 | A | Đáp ứng ngay yêu cầu của vị trí việc làm dự tuyển. Khoản 3 Điều 16. |
| 73 | A | Thi tuyển và xét tuyển. Khoản 1 Điều 17. |
| 74 | A | Chuyên gia, nhà khoa học, người có tài năng, năng khiếu đặc biệt, người có kinh nghiệm phù hợp. Khoản 2 Điều 17. |
| 75 | B | Không phải thực hiện quy định tuyển dụng. Khoản 3 Điều 17. |
| 76 | B | Có 01 quốc tịch Việt Nam. Điểm a khoản 1 Điều 19. |
| 77 | B | Đủ 18 tuổi. Điểm c khoản 1 Điều 19. |
| 78 | A | Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Điểm b khoản 3 Điều 19. |
| 79 | B | Không được đăng ký dự tuyển viên chức. Điểm b khoản 3 Điều 19. |
| 80 | A | Điều kiện đăng ký dự tuyển viên chức. Điểm b khoản 1 Điều 19. |
| 81 | B | Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 1 Điều 20. |
| 82 | B | Hợp đồng xác định thời hạn và hợp đồng không xác định thời hạn. Khoản 3 Điều 20. |
| 83 | B | Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 2 Điều 20. |
| 84 | A | Vị trí việc làm hỗ trợ. Điểm b khoản 1 Điều 21. |
| 85 | B | An ninh quốc gia, bí mật nhà nước. Khoản 3 Điều 21. |
| 86 | B | Bộ luật Lao động. Khoản 2 Điều 21. |
| 87 | C | Kỷ luật buộc thôi việc. Điểm a khoản 4 Điều 22. |
| 88 | A | Hợp đồng làm việc có thể chấm dứt. Điểm b khoản 4 Điều 22. |
| 89 | A | Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh. Khoản 1 Điều 18. |
| 90 | A | Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm theo quy định. Khoản 2 Điều 19. |
| 91 | A | Tiếp nhận vào làm viên chức nếu đáp ứng ngay yêu cầu vị trí việc làm. Điểm b khoản 2 Điều 17. |
| 92 | B | Trong các trường hợp tương ứng theo quy định của pháp luật. Khoản 3 Điều 22. |
| 93 | A | Người có công với cách mạng, thân nhân, người dân tộc thiểu số, sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp phục viên.... Khoản 4 Điều 16. |
| 94 | C | Không còn chế độ tập sự; người trúng tuyển được bố trí, xếp lương theo vị trí việc làm. Luật 2025; Điều 62 Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
E. Vị trí việc làm, đánh giá, đào tạo (Điều 23 – 29)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 95 | B | 3 loại. Khoản 3 Điều 23: quản lý; chuyên môn, nghiệp vụ; hỗ trợ. |
| 96 | A | Tên gọi; bản mô tả công việc và khung năng lực. Khoản 2 Điều 23. |
| 97 | C | Nguyện vọng cá nhân của viên chức. Khoản 1 Điều 23. |
| 98 | A | Đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện và đơn vị còn nhu cầu. Khoản 1 Điều 24. |
| 99 | D | Chỉ đánh giá một lần khi hết hợp đồng. Khoản 1 Điều 25. |
| 100 | B | Người đứng đầu cơ quan, tổ chức cấp trên quản lý trực tiếp. Điểm b khoản 2 Điều 25. |
| 101 | A | Đổi mới, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm vì lợi ích chung. Điểm c khoản 3 Điều 25. |
| 102 | A | Số lượng, chất lượng và tiến độ của sản phẩm theo vị trí việc làm. Điểm d khoản 3 Điều 25. |
| 103 | B | 4 mức. Khoản 1 Điều 26. |
| 104 | C | Hoàn thành nhiệm vụ nhưng còn hạn chế về năng lực. Khoản 1 Điều 26. |
| 105 | B | Thông báo đến cá nhân, công khai trong đơn vị và lưu vào hồ sơ viên chức. Khoản 1 Điều 26. |
| 106 | A | Bố trí vào vị trí việc làm phù hợp ở trình độ thấp hơn hoặc cho thôi việc. Điểm c khoản 2 Điều 26. |
| 107 | B | 05 ngày. Khoản 2 Điều 27: 05 ngày kể từ ngày công khai kết quả. |
| 108 | B | 10 ngày làm việc. Khoản 3 Điều 27. |
| 109 | B | Không xem xét lại. Khoản 4 Điều 27. |
| 110 | A | Đối thoại hoặc bằng văn bản. Khoản 3 Điều 27. |
| 111 | B | Thời gian công tác liên tục. Khoản 2 Điều 29. |
| 112 | B | Phải đền bù chi phí đào tạo theo quy định. Khoản 3 Điều 29. |
| 113 | A | Đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 2 Điều 28. |
| 114 | A | Đơn vị sự nghiệp công lập, căn cứ khung tiêu chí do Chính phủ ban hành. Khoản 4 Điều 25. |
F. Bổ nhiệm, kỷ luật, quản lý và hiệu lực (Điều 30 – 43)
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 115 | C | 05 năm. Khoản 2 Điều 30, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. |
| 116 | B | Đương nhiên thôi giữ chức vụ quản lý đang đảm nhiệm, trừ trường hợp kiêm nhiệm. Khoản 1 Điều 30. |
| 117 | A | Nâng lương trước thời hạn và ưu tiên khi xem xét bổ nhiệm chức vụ cao hơn. Khoản 2 Điều 33. |
| 118 | A | Thực hiện đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục, không vụ lợi nhưng vẫn gây thiệt hại vì lý do khách quan. Điểm a khoản 1 Điều 34. |
| 119 | B | 4. Khoản 1 Điều 35. |
| 120 | C | Cách chức. Điểm c khoản 1 Điều 35. |
| 121 | B | Hạ bậc lương. Điều 35; viên chức không có hình thức hạ bậc lương. |
| 122 | B | Đương nhiên bị buộc thôi việc kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực. Khoản 3 Điều 35. |
| 123 | A | Đương nhiên bị buộc thôi việc. Khoản 3 Điều 35. |
| 124 | C | 05 năm. Điểm a khoản 1 Điều 36. |
| 125 | C | 10 năm. Điểm b khoản 1 Điều 36. |
| 126 | B | Thời điểm có hành vi vi phạm. Khoản 1 Điều 36. |
| 127 | B | Sử dụng văn bằng, chứng chỉ giả hoặc không hợp pháp. Điểm d khoản 2 Điều 36. |
| 128 | C | 90 ngày. Khoản 3 Điều 36. |
| 129 | C | 150 ngày. Khoản 3 Điều 36. |
| 130 | B | Khi phát hiện hành vi vi phạm đến khi có quyết định xử lý kỷ luật. Khoản 3 Điều 36. |
| 131 | A | Ứng cử, đề cử, bổ nhiệm, điều động, biệt phái, đào tạo, bồi dưỡng. Khoản 2 Điều 37. |
| 132 | B | Không được bổ nhiệm vào vị trí viên chức quản lý. Khoản 3 Điều 37. |
| 133 | A | Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền. Khoản 1 Điều 38. |
| 134 | B | Chính phủ. Điểm a khoản 2 Điều 39. |
| 135 | C | Hồ sơ giấy và hồ sơ điện tử. Khoản 1 Điều 41. |
| 136 | A | Cơ sở dữ liệu quốc gia về viên chức. Khoản 1 Điều 41. |
| 137 | A | Khiển trách, cảnh cáo, xóa tư cách chức vụ đã đảm nhiệm. Khoản 3 Điều 42. |
| 138 | B | Hợp đồng không xác định thời hạn. Khoản 5 Điều 43. |
| 139 | B | 01/7/2027. Khoản 3 Điều 43. |
| 140 | B | Được xếp lương tương ứng với vị trí việc làm tuyển dụng. Khoản 4 Điều 43. |
| 141 | A | Ban hành danh mục, bản mô tả công việc và khung năng lực của vị trí việc làm. Điểm c khoản 1 Điều 39. |
| 142 | B | Chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định. Khoản 4 Điều 37. |
| 143 | A | Cấp có thẩm quyền xem xét bổ nhiệm lại hoặc không bổ nhiệm lại. Khoản 2 Điều 30. |
| 144 | A | Đương nhiên thôi giữ chức vụ được bổ nhiệm. Khoản 3 Điều 35. |
G. Nghị định 259/2026 và Nghị định 234/2026
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 145 | B | Nghị định 259/2026/NĐ-CP. Nghị định 259/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026. |
| 146 | B | Nghị định 234/2026/NĐ-CP. Ban hành ngày 26/6/2026. |
| 147 | B | 02 vòng. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 148 | C | 60 câu, 60 phút. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 149 | B | Trắc nghiệm trên máy tính. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 150 | C | 60 phút. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 151 | B | Đúng từ 50% số câu trở lên đối với từng phần thi. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 152 | A | Thực hành; hoặc kết hợp viết và phỏng vấn. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 153 | D | 180 phút. Không kể thời gian chép đề. |
| 154 | C | 30 phút. Thí sinh có không quá 15 phút chuẩn bị. |
| 155 | C | 70% viết, 30% phỏng vấn. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 156 | B | Tối thiểu 60, tối đa 120. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 157 | B | 50 điểm. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 158 | B | Kết quả vòng 2. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 159 | C | 7,5 điểm. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 160 | C | 5 điểm. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 161 | B | 2,5 điểm. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 162 | B | Chỉ được cộng điểm ưu tiên cao nhất. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 163 | A | 1,5 điểm. Nghị định 259/2026/NĐ-CP (Điều 8). |
| 164 | B | Không được bảo lưu kết quả thi tuyển cho các kỳ sau. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 165 | B | Điểm thi nghiệp vụ chuyên ngành cao hơn. Nghị định 259/2026/NĐ-CP; tiếp theo là điểm bài viết, rồi người đứng đầu quyết định. |
| 166 | A | Người cam kết tình nguyện làm việc từ đủ 03 năm ở vùng đặc biệt khó khăn trong lĩnh vực y tế, giáo dục.... Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| 167 | B | 4 chương, 23 điều. Theo Cổng PBGDPL quốc gia. |
| 168 | B | Chỉ bị xử lý một lần bằng một hình thức kỷ luật. Nguyên tắc xử lý kỷ luật. |
| 169 | B | Quyết định chung bằng một hình thức kỷ luật cao nhất. Nguyên tắc xử lý kỷ luật. |
| 170 | D | Buộc thôi việc. Nghị định 234/2026/NĐ-CP. |
H. Chủ trương của Đảng, Hiến pháp, hệ thống chính trị
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 171 | B | Từ 19/01/2026 đến 23/01/2026. Tại Thủ đô Hà Nội. |
| 172 | B | 180. Và 20 ủy viên dự khuyết. |
| 173 | B | Nước phát triển, thu nhập cao. Văn kiện Đại hội XIV. |
| 174 | C | Từ 10%/năm trở lên. Văn kiện Đại hội XIV. |
| 175 | D | Tăng biên chế khu vực công. Văn kiện Đại hội XIV. |
| 176 | B | Đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Ban hành ngày 22/12/2024. |
| 177 | A | Phát triển kinh tế tư nhân. Một trong "bộ tứ trụ cột". |
| 178 | C | Nghị quyết 71-NQ/TW. Nghị quyết 71-NQ/TW. |
| 179 | A | Đổi mới hệ thống tổ chức và quản lý, nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập. Ngày 25/10/2017. |
| 180 | B | Hiến pháp 2013, sửa đổi, bổ sung năm 2025. Nghị quyết 203/2025/QH15. |
| 181 | B | 2 cấp. Cấp tỉnh và cấp xã. |
| 182 | B | 34. 28 tỉnh và 6 thành phố trực thuộc trung ương. |
| 183 | B | Chính phủ. Hiến pháp. |
| 184 | B | Quốc hội. Hiến pháp. |
| 185 | B | Trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. Nghị quyết 203/2025/QH15. |
| 186 | A | Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức cách mạng. |
| 187 | C | 24/11. Nghị quyết 28/2026/QH16 của Quốc hội; người lao động được nghỉ, hưởng nguyên lương. |
| 188 | B | 01/01/2026. Thông qua ngày 16/6/2025. |
| 189 | A | 9 chương, 42 điều. Theo tài liệu giới thiệu luật. |
| 190 | B | Nam 61 tuổi 6 tháng, nữ 57 tuổi. Theo lộ trình Bộ luật Lao động. |
I. Câu hỏi tình huống
| Câu | Đ/A | Giải thích, căn cứ |
| 191 | A | Khiển trách. Nghị định 234/2026/NĐ-CP. |
| 192 | C | Cách chức. Nghị định 234/2026/NĐ-CP. |
| 193 | B | Được hiệu trưởng đồng ý bằng văn bản, bảo đảm điều kiện luật định. Khoản 1 Điều 13; đồng thời tuân thủ quy định riêng của ngành giáo dục. |
| 194 | A | Từ chối thực hiện. Khoản 6 Điều 11. |
| 195 | B | 05 ngày kể từ ngày công khai kết quả. Khoản 2 Điều 27. |
| 196 | B | Đền bù chi phí đào tạo theo quy định. Khoản 3 Điều 29. |
| 197 | B | Không áp dụng thời hiệu; vẫn bị xử lý theo quy định. Điểm d khoản 2 Điều 36; Điều 42. |
| 198 | B | Xem xét loại trừ, miễn, giảm trách nhiệm. Điều 34. |
| 199 | B | Không được, vì viên chức chỉ được ký hợp đồng làm việc với 01 đơn vị sự nghiệp công lập. Khoản 5 Điều 8. |
| 200 | B | Không được vào vòng 2 vì phần ngoại ngữ dưới 50%. Nghị định 259/2026/NĐ-CP. |
| GHI NHỚ Mẹo nhớ nhanh Tự chấm điểm theo từng nhóm: đúng từ 80% trở lên là vững; 50 – 79% là đạt nhưng chưa an toàn, cần ôn lại chương tương ứng; dưới 50% thì quay về đọc lại phần lý thuyết trước khi luyện tiếp. |
Căn cứ: toàn văn Luật số 129/2025/QH15 trên Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Nghệ An; Cổng TTĐT Chính phủ – Quy định mới về thi tuyển viên chức; LuatVietnam – Điểm ưu tiên khi tuyển dụng viên chức; Cổng TTĐT Chính phủ – Nghị định 234/2026/NĐ-CP; Cổng TTĐT Chính phủ – Nghị quyết 28/2026/QH16
| CHƯƠNG 24 Lộ trình 45 ngày Từ con số 0 đến tự tin bước vào phòng thi |
| Giai đoạn | Ngày | Mục tiêu | Việc cần làm |
| Khởi động | 1–3 | Biết mình ở đâu | Đọc Phần I; làm 1 đề chẩn đoán 60 câu; tự chấm bản đồ kiến thức |
| Nền móng | 4–15 | Nắm chắc Luật Viên chức 2025 | Mỗi ngày 1 chương ở Phần II; làm câu hỏi tương ứng ở Phần VII; lập thẻ ghi nhớ |
| Mở rộng | 16–25 | Nghị định và chủ trương | Phần III, IV; vẽ sơ đồ tư duy; mỗi ngày 30 câu trắc nghiệm |
| Chuyên ngành | 26–33 | Pháp luật ngành | Phần V; học theo phương pháp 3 lớp; làm đề chuyên ngành |
| Tăng tốc | 34–42 | Luyện đề | Mỗi ngày 1 đề 60 câu/60 phút; ghi sổ lỗi; ôn lại thẻ |
| Về đích | 43–45 | Giữ phong độ | Chỉ ôn sổ lỗi, con số vàng; ngủ đủ; chuẩn bị giấy tờ |
Một ngày ôn mẫu cho người đi làm
| Khung giờ | Việc làm |
| 6:00 – 6:20 | Ôn 20 thẻ ghi nhớ |
| Giờ nghỉ trưa | Làm 15 câu trắc nghiệm trên điện thoại |
| 20:00 – 21:30 | Học một chủ đề mới |
| 21:30 – 21:45 | Ghi sổ lỗi, ôn lại bài trong ngày |
| MẸO CỦA THẦY Với người có con nhỏ Học theo "khoảng trống": 15 phút khi con ngủ trưa, 10 phút lúc chờ đón con. Mỗi ngày 4 khoảng trống là 1 giờ học. Đều đặn quan trọng hơn dài. |
| CHƯƠNG 25 Sổ lỗi và bảng theo dõi Công cụ tự học của người thi đỗ |
Sổ lỗi – vũ khí bí mật
Mỗi câu sai, ghi lại bốn thông tin: câu hỏi, đáp án đúng, căn cứ, vì sao mình sai (không biết, nhầm khái niệm, đọc vội, nhầm luật cũ). Sau 45 ngày, quyển sổ chính là tài liệu "may đo" cho riêng bạn.
| Ngày | Câu hỏi (tóm tắt) | Đáp án đúng | Căn cứ | Lý do sai |
Bảng theo dõi điểm đề thi thử
| Lần | Ngày | Điểm /60 | Thời gian làm | Mảng yếu nhất |
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| 3 | ||||
| 4 | ||||
| 5 | ||||
| 6 | ||||
| 7 | ||||
| 8 |
| CHƯƠNG 26 Hành trang ngày thi Chuẩn bị chu đáo, bước vào bình thản |
Danh sách cần mang
• Căn cước còn hạn (bản gốc).
• Giấy báo dự thi (nếu Hội đồng yêu cầu).
• Áo khoác mỏng – phòng máy thường lạnh.
• Nước uống, đồ ăn nhẹ để ngoài phòng thi.
Những điều không được làm
• Mang điện thoại, thiết bị thu phát vào phòng thi.
• Trao đổi, nhìn bài người khác.
• Tự ý rời phòng thi khi chưa được phép.
Lời dặn cuối của thầy
Khi ngồi trước màn hình, hãy nhớ: bạn đã chuẩn bị nhiều tuần cho 60 phút này. Không cần hoàn hảo, chỉ cần bình tĩnh và làm đúng những gì đã luyện.
| CHƯƠNG 27 Lời kết Hành trang cho chặng đường dài |
Các bạn thân mến,
Trở thành viên chức không chỉ là có một công việc ổn định. Đó là khi bạn đứng trên bục giảng trước những đôi mắt trẻ thơ, khi bạn chăm sóc một người bệnh lúc nửa đêm, khi bạn mang tri thức khuyến nông về với bà con, khi bạn giữ gìn một di sản văn hóa của quê hương. Người viên chức là người cung cấp dịch vụ công cho Nhân dân, đúng như tinh thần của Luật Viên chức.
Những gì bạn ôn hôm nay không chỉ để đi thi. Đó là những nguyên tắc sẽ theo bạn suốt quá trình công tác: làm đúng quy trình, phục vụ tận tụy, dám nghĩ dám làm vì lợi ích chung.
Thầy tin rằng nếu bạn đã đọc đến trang này, bạn là người nghiêm túc và có quyết tâm. Chỉ còn thiếu một điều: kiên trì từng ngày.
Chúc các bạn ôn tập hiệu quả, thi cử thuận lợi, và sớm được làm việc ở nơi mình mong muốn.
Ôn thi vững vàng, sự nghiệp bền lâu.
Ban chuyên môn Công Viên Chức
congvienchuc.com
| LƯU Ý Thầy nhắc nhỏ Tài liệu mang tính tham khảo, cập nhật đến tháng 11/2026. Quy định pháp luật có thể thay đổi; bạn vui lòng đối chiếu văn bản gốc và thông báo của Hội đồng tuyển dụng trước khi thi. Tỷ trọng câu hỏi, mẹo ghi nhớ và lộ trình là kinh nghiệm giảng dạy, không phải quy định chính thức. |