Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 23/2015/NĐ-CP

Điều 12. Lời chứng

Căn cứ: Điều 12, 23/2015/NĐ-CP — Nghị định 23/2015/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Tóm tắt

Lời chứng là nội dung bắt buộc của Văn bản chứng thực. Nghị định ban hành các mẫu lời chứng cho từng loại việc: chứng thực bản sao từ bản chính; chứng thực chữ ký (một người, nhiều người, điểm chỉ, không thể ký/điểm chỉ); chứng thực chữ ký người dịch; chứng thực hợp đồng, giao dịch (hợp đồng, giao dịch; văn bản thỏa thuận phân chia di sản; văn bản khai nhận di sản; di chúc; văn bản từ chối nhận di sản).

Ý chính cần nhớ

  • ▸Lời chứng là nội dung bắt buộc của Văn bản chứng thực.
  • ▸Mẫu lời chứng ban hành kèm theo Nghị định.
  • ▸Bao gồm lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính.
  • ▸Bao gồm lời chứng chứng thực chữ ký: một người, nhiều người, điểm chỉ, không thể ký/điểm chỉ.
  • ▸Bao gồm lời chứng chứng thực chữ ký người dịch.
  • ▸Bao gồm lời chứng chứng thực hợp đồng, giao dịch; văn bản thỏa thuận phân chia di sản; văn bản khai nhận di sản; di chúc; văn bản từ chối nhận di sản.

Lưu ý dễ nhầm

  • Cho rằng lời chứng không bắt buộc.
  • Nhầm lẫn giữa các mẫu lời chứng cho từng loại việc.
  • Bỏ sót lời chứng chứng thực chữ ký người dịch.

Giải thích

Điều 12 quy định lời chứng là nội dung bắt buộc của Văn bản chứng thực. Nghị định ban hành các mẫu lời chứng cụ thể: lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính; lời chứng chứng thực chữ ký (gồm chữ ký của một người, nhiều người trong một giấy tờ, chứng thực điểm chỉ, trường hợp không thể ký hoặc điểm chỉ được); lời chứng chứng thực chữ ký người dịch; lời chứng chứng thực hợp đồng, giao dịch (gồm hợp đồng, giao dịch; văn bản thỏa thuận phân chia di sản; văn bản khai nhận di sản; di chúc; văn bản từ chối nhận di sản). Việc sử dụng đúng mẫu lời chứng là yêu cầu bắt buộc khi thực hiện chứng thực.
Nguyên văn Điều 12. Lời chứng
1. Lời chứng là nội dung bắt buộc của Văn bản chứng thực. 2. Mẫu lời chứng ban hành kèm theo Nghị định này bao gồm: a) Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính; b) Lời chứng chứng thực chữ ký bao gồm: Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng chứng thực chữ ký của nhiều người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng chứng thực điểm chỉ; Lời chứng chứng thực trong trường hợp không thể ký, điểm chỉ được; c) Lời chứng chứng thực chữ ký người dịch; d) Lời chứng chứng thực hợp đồng, giao dịch bao gồm: Lời chứng chứng thực hợp đồng, giao dịch; Lời chứng chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản; Lời chứng chứng thực văn bản khai nhận di sản; Lời chứng chứng thực di chúc; Lời chứng chứng thực văn bản từ chối nhận di sản.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.