Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 42/2026/NĐ-CP

Điều 16. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 40 (thủ tục chuyển loại rừng)

Căn cứ: Điều 16, 42/2026/NĐ-CP — Nghị định 42/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Tóm tắt

Điều 16 Nghị định 42/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 của Điều 40 về trình tự, thủ tục chuyển loại rừng. Cụ thể, phân định thẩm quyền và trình tự giữa khu rừng do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý (Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm thẩm định, Bộ trưởng quyết định) và khu rừng không thuộc trường hợp trên (Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định, Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định).

Ý chính cần nhớ

  • ▸Khoản 2 Điều 40 (sửa đổi): áp dụng với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý.
  • ▸Hồ sơ nộp 01 bộ đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm (trực tiếp, bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia).
  • ▸Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay nếu nộp trực tiếp; trong 01 ngày làm việc nếu nộp qua bưu chính hoặc trực tuyến.
  • ▸Thời hạn thẩm định: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ; nếu giáp ranh/liên quan đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến Bộ Quốc phòng.
  • ▸Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình.
  • ▸Khoản 3 Điều 40 (sửa đổi): áp dụng với khu rừng không thuộc khoản 2; nộp hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường.
  • ▸Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định trong 15 ngày làm việc; nếu giáp ranh/liên quan đất quốc phòng, khu vực biên giới phải lấy ý kiến cơ quan quân sự đóng tại địa phương; Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định trong 03 ngày làm việc.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm thẩm quyền: khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý thì Bộ trưởng quyết định; khu rừng khác thì Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định.
  • Nhầm cơ quan lấy ý kiến: khoản 2 lấy ý kiến Bộ Quốc phòng; khoản 3 lấy ý kiến cơ quan quân sự đóng tại địa phương.
  • Nhầm thời hạn: kiểm tra hồ sơ nộp qua bưu chính/trực tuyến là 01 ngày làm việc; thẩm định là 15 ngày làm việc; quyết định là 03 ngày làm việc.

Giải thích

Điều 16 Nghị định 42/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 3 Điều 40 về thủ tục chuyển loại rừng. Với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý (khoản 2), hồ sơ nộp đến Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm; bộ phận tiếp nhận trả lời ngay nếu nộp trực tiếp, trong 01 ngày làm việc nếu qua bưu chính hoặc trực tuyến. Trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ, Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm lấy ý kiến thẩm định, nếu giáp ranh hoặc liên quan đất quốc phòng, khu vực biên giới thì phải lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, hoàn thành báo cáo thẩm định trình Bộ trưởng. Bộ trưởng xem xét quyết định trong 03 ngày làm việc. Với khu rừng không thuộc khoản 2 (khoản 3), hồ sơ nộp đến Sở Nông nghiệp và Môi trường; Sở thẩm định trong 15 ngày làm việc, nếu giáp ranh hoặc liên quan đất quốc phòng, khu vực biên giới thì lấy ý kiến cơ quan quân sự đóng tại địa phương, trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh; Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định trong 03 ngày làm việc.
Nguyên văn Điều 16. Sửa
đổi, bổ sung một số khoản của Điề u 40 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quả n lý: a) Cơ quan xây dự ng phương án chuyể n loại rừng quy đị nh tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoả n 1 Điề u này đế n Cục Lâm nghi ệp và Kiểm lâm bằng cách thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quố c gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quố c gia; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; b) Trong thờ i hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhậ n được hồ sơ hợp lệ, Cục Lâm nghiệp và Kiể m lâm tổ chức lấy ý kiến thẩm định bằng văn bả n của cơ quan, tổ chức có liên quan, trư ờng hợp tại khu vự c giáp ranh, nằm trong hoặ c liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vực biên giới thì phả i lấy ý kiến của Bộ Quốc phòng, hoàn thành báo cáo thẩm định phương án chuyể n loại rừng, trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; trường hợp thẩm định không đạt, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho chủ rừng bằng văn bả n và nêu rõ lý do; Nội dung chính thẩm định phương án chuyể n loại rừng, gồm: Sự đầy đủ về thành phầ n hồ sơ, các nội dung của phương án chuyển loại rừng theo quy định tại điểm a khoản này; cơ sở pháp lý thự c hiện phương án chuyể n loại rừng; sự phù hợ p với quy hoạch lâm nghiệp; sự đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng theo quy định tại các Điều 6, 7 và 8 của Nghị định này; sự đáp ứng tiêu chí của các phân khu chứ c năng của khu rừng đặc dụng theo quy đị nh tại khoản 7 Điều 9 Nghị định này; tính khả thi của các giải pháp thự c hiện; sự phù hợp giữa thuyết minh và bản đồ phương án chuyể n loại rừng; c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc k ể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình của Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm, B ộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét quyế t định chuyể n loại rừng, chuyển b ộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng.”. 2. Sửa ổi, bổ sung khoản 3 như sau: “3. Trình tự, thủ tục chuyển loại rừng đối với khu rừng không thuộc quy định tại khoản 2 Điề u này: a) Cơ quan xây dự ng phương án chuyể n loại rừng quy đị nh tại khoản 1 Điều 39 Nghị định này nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoả n 1 Điề u này đế n Sở Nông nghiệp và Môi trường bằng cách thứ c trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quố c gia; Bộ phận tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, trả lời ngay tính hợp lệ của hồ sơ đối với hồ sơ nộp trực tiếp, trong thời hạn 01 ngày làm việc đối với hồ sơ nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quố c gia; trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; b) Trong thời hạn 15 ngày làm việc k ể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức lấy ý kiế n thẩm định bằng văn bả n của cơ quan, tổ chức có liên quan, trường hợp tại khu vự c giáp ranh, nằm trong hoặc liên quan trực tiếp đến đất quốc phòng, khu vự c biên giớ i phải lấy ý kiế n của cơ quan quân sự đóng tại địa phương; hoàn thành báo cáo thẩm đ ịnh phương án chuyển loại rừng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp thẩm định không đạt, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính thông báo cho chủ rừng bằng văn bả n và nêu rõ lý do; Nội dung chính thẩm định phương án chuyể n loại rừng, gồm: Sự đầy đủ về thành phầ n hồ sơ, các nội dung của phương án chuyển loại rừng theo quy định tại điểm a khoản này; cơ sở pháp lý thự c hiện phương án chuyển loại rừng; sự phù hợ p với quy hoạch lâm nghiệp; sự đáp ứng các tiêu chí đối với từng loại rừng theo quy định tại các Điều 6, 7 và 8 của Nghị định này; sự đáp ứng tiêu chí của các phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng theo quy đị nh tại khoản 7 Điều 9 Nghị định này; tính khả thi của các giải pháp thự c hiện; sự phù hợp giữa thuyết minh và bản đồ phương án chuyể n loại rừng; c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc k ể từ ngày nhận đủ hồ sơ trình của Sở Nông nghiệ p và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét quyết định chuyể n loại rừng, chuyển bộ phận tiếp nhận hồ sơ để thông báo cho chủ rừng.”.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.