Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 294/2026/NĐ-CP

Điều 20. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã

Căn cứ: Điều 20, 294/2026/NĐ-CP — Nghị định 294/2026/NĐ-CP Về tổ hợp tác

Tóm tắt

Điều 20 dẫn chiếu việc chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã theo Điều 108 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi thực hiện theo pháp luật về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã theo Điều 108 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15.
  • ▸Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi theo quy định của pháp luật về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
  • ▸Điều 20 không quy định mới thủ tục mà dẫn chiếu sang văn bản khác.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm Điều 108 Luật Hợp tác xã với một văn bản khác.
  • Tưởng Nghị định 294 quy định đầy đủ trình tự, thủ tục chuyển đổi, trong khi thực tế dẫn chiếu pháp luật về đăng ký.

Giải thích

Điều 20 Nghị định 294/2026/NĐ-CP quy định về chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã. Theo khoản 1, việc chuyển đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 108 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15. Khoản 2 xác định hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã. Đây là điều khoản dẫn chiếu, không tự quy định chi tiết thủ tục. Vì vậy, khi làm bài cần nhớ chính xác số hiệu Luật Hợp tác xã và nội dung dẫn chiếu.
Nguyên văn Điều 20. Chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã
1. Việc chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã được thực hiện theo quy định tại Điều 108 Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã thực hiện theo quy định của pháp luật về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.