Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 07/2017/QH14

Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ

Căn cứ: Điều 23, 07/2017/QH14 — Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14

Tóm tắt

Điều 23 liệt kê các nội dung chính của hợp đồng chuyển giao công nghệ, từ tên công nghệ, đối tượng, quyền và nghĩa vụ, giá cả đến trách nhiệm bảo hành, phạt vi phạm và nội dung khác do các bên thỏa thuận.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Tên công nghệ được chuyển giao.
  • ▸Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm.
  • ▸Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ.
  • ▸Phương thức chuyển giao công nghệ; quyền và nghĩa vụ của các bên; giá, phương thức thanh toán.
  • ▸Thời hạn, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng; khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng (nếu có).
  • ▸Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ; trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao.
  • ▸Phạt vi phạm hợp đồng; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; cơ quan giải quyết tranh chấp; nội dung khác do các bên thỏa thuận.

Lưu ý dễ nhầm

  • Cho rằng khái niệm, thuật ngữ là nội dung bắt buộc, nhưng Điều 23 ghi “nếu có”.
  • Bỏ sót nội dung về trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao.
  • Nhầm lẫn giữa phạt vi phạm hợp đồng và trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, đây là hai nội dung riêng biệt.

Giải thích

Điều 23 Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 quy định nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ gồm 14 khoản. Hợp đồng cần có tên công nghệ; đối tượng công nghệ, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm; chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ; phương thức chuyển giao; quyền và nghĩa vụ của các bên; giá, phương thức thanh toán; thời hạn, thời điểm có hiệu lực; khái niệm, thuật ngữ (nếu có); kế hoạch, tiến độ, địa điểm thực hiện; trách nhiệm bảo hành công nghệ; phạt vi phạm hợp đồng; trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; cơ quan giải quyết tranh chấp; và nội dung khác do các bên thỏa thuận. Đây là khung nội dung tối thiểu nhưng không bắt buộc tất cả nếu không phát sinh, trừ nội dung có ghi “nếu có”.
Nguyên văn Điều 23. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
1. Tên công nghệ được chuyển giao. 2. Đối tượng công nghệ được chuyển giao, sản phẩm do công nghệ tạo ra, tiêu chuẩn, chất lượng sản phẩm. 3. Chuyển nhượng quyền sở hữu, chuyển giao quyền sử dụng công nghệ. 4. Phương thức chuyển giao công nghệ. 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên. 6. Giá, phương thức thanh toán. 7. Thời hạn, thời điểm có hiệu lực của hợp đồng. 8. Khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong hợp đồng (nếu có). 9. Kế hoạch, tiến độ chuyển giao công nghệ, địa điểm thực hiện chuyển giao công nghệ. 10. Trách nhiệm bảo hành công nghệ được chuyển giao. 11. Phạt vi phạm hợp đồng. 12. Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng. 13. Cơ quan giải quyết tranh chấp. 14. Nội dung khác do các bên thỏa thuận.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.