Nguyên văn Điều 4. Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương
1. Lĩnh vực an toàn kỹ thuật công nghiệp, bảo vệ môi trường trong ngành
Công Thương
Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động
thuộc phạm vi, thẩ m quyền được giao; hoạt động an toàn kỹ thuật thuộc phạm vi
quản lý của Bộ; hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiế t
bị, vật tư thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ; việc thực hiện các nội dung trong các
tài liệu an toàn được chấp thuậ n/phê duyệt; kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t về
an toàn kỹ thuật, an toàn điệ n, thiết bị, dụng cụ điện; an toàn đập, h ồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền qu ản lý của Bộ Công Thương; kiểm tra vi ệc chấp hành
pháp luật về kỹ thuật an toàn, hồ chứa quặng đuôi trong khai thác, chế biến khoáng
sản; công tác ứng phó sự cố, ứng cứu khẩn cấp, phòng chố ng thiên tai và tìm kiế m
cứu nạn thuộc trách nhiệm c ủa Bộ Công Thương; hoạt độ ng vận chuyể n hàng hóa
nguy hiểm theo thẩ m quyền và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luậ t.
2. Lĩnh vực công nghiệp (công nghiệp nặng và công nghiệ p nhẹ), khuyến
công, cụm công nghiệp
a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về công nghiệp cơ khí,
luyện kim, công nghiệp khai thác m ỏ và chế biến khoáng sả n (trừ khoáng sả n làm
vật liệu xây dự ng và sản xu ất xi măng), công nghiệp tiêu dù ng, công nghiệp thực
phẩm, an toàn thự c phẩm, công nghiệp sinh học, công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp
điện tử, công nghệ cao thuộc phạm vi quả n lý và các nội dung khác theo quy định
của pháp luậ t;
CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 10
b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành v ề hoạt động khuyến công
quốc gia; việc thực hiện quy hoạch, chính sách, pháp luậ t, hiệu quả hoạt động của
cụm công nghiệp và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
3. Lĩnh vực năng lượng bao gồ m: Điện, than, dầu khí, năng lư ợng mới, năng
lượng tái tạo và các năng lượng khác; quả n lý nhu cầu điện
a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về lĩnh vực điện thuộc
phạm vi quả n lý, bao gồm: quy hoạch điện lực, đầu tư xây dựng dự án điện lực;
phát triển năng lượng tái tạ o, điện năng mới; giấy phép hoạt đ ộng điện lực; thị
trường điện cạnh tranh, hoạ t động mua bán điện, giá điện và giá dị ch vụ về điện;
điều độ, vận hành hệ thống điệ n quốc gia; bảo vệ công trình điện lực và an toàn
trong lĩnh vực điện và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật;
b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành lĩnh vự c công nghiệp than
liên quan đế n: hoạt động chế biến và cung cấp than cho sả n xuất điện, hoạt động
kinh doanh than; việc chấp hành pháp luậ t về giá thuộc phạm vi quản lý ; các nội
dung khác theo quy định của pháp luật;
c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành lĩnh vự c dầu khí liên quan
đến: công tác điều tra cơ bản về dầu khí và hoạ t động dầu khí (tìm kiếm thăm dò
dầu khí, phát triể n mỏ dầu khí, khai thác dầ u khí, thu dọn công trình dầu khí); vậ n
chuyển, chế biến, tàng trữ, xử lý, phân phối dầu khí và sả n phẩm dầu khí; các hợp
đồng dầu khí, các dự án thuộc phạm vi quản lý; tình hình cung cấp khí cho sả n
xuất điện; việc ch ấp hành pháp luật về giá thuộ c phạm vi quản lý; các nội dung
khác theo quy đị nh của pháp luật;
d) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về sản xuất, chế biến và
kinh doanh xăng dầu, khí dầ u mỏ hóa lỏng thuộ c phạm vi quản lý và các nội dung
khác theo quy đị nh của pháp luật.
4. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghi ệp
Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động hóa chất , vật
liệu nổ công nghiệp thuộc phạm vi quả n lý và các nội dung khác theo quy định của
pháp luậ t.
5. Lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa, thương mại biên giớ i, xuất xứ hàng hóa, dịch vụ logistics, tạm
CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 11
nhập tái xuất, t ạm xuất tái nhậ p, chuyể n khẩu, quá cảnh, đại lý mua, bán, gia công
hàng hóa vớ i nước ngoài và các nội dung khác theo quy định của pháp luật.
6. Lĩnh vực xúc tiến thương mại
a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về xúc tiế n thương mại của
thương nhân, tổ chức hoạt động có liên quan đế n thương mại;
b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về Chương trình cấp quốc gia
về xúc tiế n thương mại, Chương trình cấp quốc gia về thương hiệu và hoạ t động của
các Văn phòng đạ i diện của tổ chức xúc tiế n thương mại trên đị a bàn.
7. Lĩnh vực thương mại và thị trường trong nước
a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về : phát triển thương mại,
thị trường trong nước và bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa, các mặt hàng thiết
yếu cho miền núi, h ải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng biên giớ i và đồng bào dân tộc
theo quy đị nh của pháp luậ t; về phương thứ c giao dị ch và loại hình kinh doanh
theo quy định của pháp luật;
b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về dự trữ, điều tiết bình ổ n
thị trường;
c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động kinh doanh
thuộc danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện;
d) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chính sách phát triể n hạ
tầng thương mại theo quy định của pháp luật;
đ) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về hoạt động mua bán
hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa.
8. Lĩnh vực thương mại điện tử và kinh tế số
Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành v ề thương mại điện tử, bao
gồm: cung cấp thông tin và giao dị ch trong thương mại điện tử; cung cấp dịch vụ
thương mại điện tử; hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương m ại điện tử;
cung cấp dịch vụ chứng thự c hợp đồng điệ n tử; bảo vệ thông tin cá nhân trong
thương mại điện tử thuộc phạm vi quản lý; các nội dung khác theo quy định của
pháp luậ t.
9. Lĩnh vực cạnh tranh, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và kinh doanh theo
phương thức đa cấp
CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 12
Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về cạnh tranh; bả o vệ quyền
lợi người tiêu dùng; quản lý ho ạt động kinh doanh theo phương thứ c đa cấp và các
nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật.
10. Lĩnh vực phòng vệ thương mại
Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về phòng vệ thương mại,
chống lẩn tránh biệ n pháp phòng vệ thương mại, miễn trừ áp dụng biện pháp
phòng vệ thương mại thuộ c phạm vi quản lý và các nội dung khác theo quy đị nh
của pháp luậ t.
11. Lĩnh vực hoạt động hiện diệ n thương mại và đầu tư kinh doanh của nhà
cung cấp dịch vụ nước ngoài, nhà đầu tư nư ớc ngoài tại Việt Nam trong lĩnh vự c
công nghiệp, thương mại
a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạ t động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung
cấp dịch vụ nước ngoài theo quy đị nh của pháp luậ t;
b) Kiểm tra việ c chấp hành pháp luật chuyên ngành v ề Văn phòng đạ i diện,
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;
c) Kiểm tra việ c chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về hoạt động đầu tư kinh
doanh của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong
lĩnh vự c dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương.
12. Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về giá trong lĩnh vự c,
phạm vi quản lý của ngành Công Thương theo quy định của pháp luật.
13. Kiểm tra việ c chấp hành pháp luật chuyên ngành về quản lý chất lư ợng các
công trình thuộ c lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương theo quy đị nh
của pháp luậ t.
14. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuy ên ngành về chuyển đổi xanh, sử
dụng năng lượ ng tiết kiệm và hiệu quả, phát triển bền vững, sản xuất và tiêu dùng
bền vững, ứng phó với biến đổi khí hậu trong ngành Công Thương và các nội dung
khác theo quy đị nh của pháp luật.
15. Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành v ề thực hiện phân cấp,
phân quyề n đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân đã được phân cấp, phân quyề n
trong lĩnh vự c quản lý nhà nước ngành Công Thương; việc chấp hành pháp luật
chuyên ngành khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy đị nh của
pháp luậ t.
CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 13