Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 56/2025/TT-BCT

Điều 4. Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương (tổng quát)

Căn cứ: Điều 4, 56/2025/TT-BCT — Thông tư 56/2025/TT-BCT quy định về quy trình kiểm tra chuyên ngành Công Thương

Tóm tắt

Điều 4 quy định 15 nhóm nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương, bao trùm nhiều lĩnh vực từ an toàn kỹ thuật, công nghiệp, năng lượng, hóa chất, xuất nhập khẩu, xúc tiến thương mại, thương mại điện tử, cạnh tranh, phòng vệ thương mại đến chuyển đổi xanh. Mỗi khoản liệt kê phạm vi kiểm tra cụ thể theo thẩm quyền quản lý của Bộ Công Thương.

Ý chính cần nhớ

  • ▸15 nhóm lĩnh vực kiểm tra: an toàn kỹ thuật và môi trường; công nghiệp, khuyến công, cụm công nghiệp; năng lượng; hóa chất, vật liệu nổ; xuất nhập khẩu; xúc tiến thương mại; thương mại trong nước; thương mại điện tử; cạnh tranh và bảo vệ người tiêu dùng; phòng vệ thương mại; hiện diện thương mại và đầu tư nước ngoài; giá; chất lượng công trình; chuyển đổi xanh; phân cấp, phân quyền.
  • ▸Lĩnh vực năng lượng gồm: điện, than, dầu khí, năng lượng mới, năng lượng tái tạo và các năng lượng khác; quản lý nhu cầu điện.
  • ▸Lĩnh vực công nghiệp bao gồm công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ, khuyến công, cụm công nghiệp.
  • ▸Nội dung kiểm tra thường gắn với 'thuộc phạm vi quản lý' hoặc 'theo quy định của pháp luật'.
  • ▸Kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, chất lượng công trình, chuyển đổi xanh, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm lẫn giữa các lĩnh vực: ví dụ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng không thuộc khoản 2a.
  • Không để ý cụm từ 'trừ khoáng sản làm vật liệu xây dựng và sản xuất xi măng' trong lĩnh vực công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản.
  • Cho rằng mọi nội dung đều do Bộ Công Thương quản lý, trong khi có nội dung 'theo quy định của pháp luật' hoặc thuộc trách nhiệm của Bộ.

Giải thích

Điều 4 Thông tư 56/2025/TT-BCT liệt kê 15 nhóm nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương. Nhóm 1 về an toàn kỹ thuật công nghiệp, bảo vệ môi trường, gồm an toàn lao động, kiểm định máy thiết bị, an toàn điện, an toàn đập hồ chứa thủy điện, hồ chứa quặng đuôi, ứng phó sự cố và vận chuyển hàng nguy hiểm. Nhóm 2 về công nghiệp (cơ khí, luyện kim, khai thác mỏ và chế biến khoáng sản trừ vật liệu xây dựng và xi măng), khuyến công, cụm công nghiệp. Nhóm 3 về năng lượng (điện, than, dầu khí, năng lượng mới, tái tạo). Nhóm 4 về hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp. Nhóm 5 về xuất nhập khẩu, thương mại biên giới, logistics. Nhóm 6 về xúc tiến thương mại. Nhóm 7 về thương mại trong nước. Nhóm 8 về thương mại điện tử và kinh tế số. Nhóm 9 về cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bán hàng đa cấp. Nhóm 10 về phòng vệ thương mại. Nhóm 11 về hiện diện thương mại và đầu tư nước ngoài. Nhóm 12 về giá. Nhóm 13 về chất lượng công trình. Nhóm 14 về chuyển đổi xanh, sử dụng năng lượng tiết kiệm. Nhóm 15 về phân cấp, phân quyền và các nội dung khác được giao. Mỗi nhóm đều có phạm vi kiểm tra riêng theo thẩm quyền của Bộ Công Thương.
Nguyên văn Điều 4. Nội dung kiểm tra chuyên ngành Công Thương
1. Lĩnh vực an toàn kỹ thuật công nghiệp, bảo vệ môi trường trong ngành Công Thương Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi, thẩ m quyền được giao; hoạt động an toàn kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý của Bộ; hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với máy, thiế t bị, vật tư thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ; việc thực hiện các nội dung trong các tài liệu an toàn được chấp thuậ n/phê duyệt; kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t về an toàn kỹ thuật, an toàn điệ n, thiết bị, dụng cụ điện; an toàn đập, h ồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền qu ản lý của Bộ Công Thương; kiểm tra vi ệc chấp hành pháp luật về kỹ thuật an toàn, hồ chứa quặng đuôi trong khai thác, chế biến khoáng sản; công tác ứng phó sự cố, ứng cứu khẩn cấp, phòng chố ng thiên tai và tìm kiế m cứu nạn thuộc trách nhiệm c ủa Bộ Công Thương; hoạt độ ng vận chuyể n hàng hóa nguy hiểm theo thẩ m quyền và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luậ t. 2. Lĩnh vực công nghiệp (công nghiệp nặng và công nghiệ p nhẹ), khuyến công, cụm công nghiệp a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về công nghiệp cơ khí, luyện kim, công nghiệp khai thác m ỏ và chế biến khoáng sả n (trừ khoáng sả n làm vật liệu xây dự ng và sản xu ất xi măng), công nghiệp tiêu dù ng, công nghiệp thực phẩm, an toàn thự c phẩm, công nghiệp sinh học, công nghiệp hỗ trợ, công nghiệp điện tử, công nghệ cao thuộc phạm vi quả n lý và các nội dung khác theo quy định của pháp luậ t; CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 10 b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành v ề hoạt động khuyến công quốc gia; việc thực hiện quy hoạch, chính sách, pháp luậ t, hiệu quả hoạt động của cụm công nghiệp và các nội dung khác theo quy định của pháp luật. 3. Lĩnh vực năng lượng bao gồ m: Điện, than, dầu khí, năng lư ợng mới, năng lượng tái tạo và các năng lượng khác; quả n lý nhu cầu điện a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về lĩnh vực điện thuộc phạm vi quả n lý, bao gồm: quy hoạch điện lực, đầu tư xây dựng dự án điện lực; phát triển năng lượng tái tạ o, điện năng mới; giấy phép hoạt đ ộng điện lực; thị trường điện cạnh tranh, hoạ t động mua bán điện, giá điện và giá dị ch vụ về điện; điều độ, vận hành hệ thống điệ n quốc gia; bảo vệ công trình điện lực và an toàn trong lĩnh vực điện và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật; b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành lĩnh vự c công nghiệp than liên quan đế n: hoạt động chế biến và cung cấp than cho sả n xuất điện, hoạt động kinh doanh than; việc chấp hành pháp luậ t về giá thuộc phạm vi quản lý ; các nội dung khác theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành lĩnh vự c dầu khí liên quan đến: công tác điều tra cơ bản về dầu khí và hoạ t động dầu khí (tìm kiếm thăm dò dầu khí, phát triể n mỏ dầu khí, khai thác dầ u khí, thu dọn công trình dầu khí); vậ n chuyển, chế biến, tàng trữ, xử lý, phân phối dầu khí và sả n phẩm dầu khí; các hợp đồng dầu khí, các dự án thuộc phạm vi quản lý; tình hình cung cấp khí cho sả n xuất điện; việc ch ấp hành pháp luật về giá thuộ c phạm vi quản lý; các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật; d) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về sản xuất, chế biến và kinh doanh xăng dầu, khí dầ u mỏ hóa lỏng thuộ c phạm vi quản lý và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật. 4. Lĩnh vực hóa chất, vật liệu nổ công nghi ệp Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động hóa chất , vật liệu nổ công nghiệp thuộc phạm vi quả n lý và các nội dung khác theo quy định của pháp luậ t. 5. Lĩnh vực xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa, thương mại biên giớ i, xuất xứ hàng hóa, dịch vụ logistics, tạm CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 11 nhập tái xuất, t ạm xuất tái nhậ p, chuyể n khẩu, quá cảnh, đại lý mua, bán, gia công hàng hóa vớ i nước ngoài và các nội dung khác theo quy định của pháp luật. 6. Lĩnh vực xúc tiến thương mại a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về xúc tiế n thương mại của thương nhân, tổ chức hoạt động có liên quan đế n thương mại; b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về Chương trình cấp quốc gia về xúc tiế n thương mại, Chương trình cấp quốc gia về thương hiệu và hoạ t động của các Văn phòng đạ i diện của tổ chức xúc tiế n thương mại trên đị a bàn. 7. Lĩnh vực thương mại và thị trường trong nước a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về : phát triển thương mại, thị trường trong nước và bảo đảm cân đối cung cầu hàng hóa, các mặt hàng thiết yếu cho miền núi, h ải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng biên giớ i và đồng bào dân tộc theo quy đị nh của pháp luậ t; về phương thứ c giao dị ch và loại hình kinh doanh theo quy định của pháp luật; b) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về dự trữ, điều tiết bình ổ n thị trường; c) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động kinh doanh thuộc danh mục ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; d) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về chính sách phát triể n hạ tầng thương mại theo quy định của pháp luật; đ) Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa. 8. Lĩnh vực thương mại điện tử và kinh tế số Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành v ề thương mại điện tử, bao gồm: cung cấp thông tin và giao dị ch trong thương mại điện tử; cung cấp dịch vụ thương mại điện tử; hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương m ại điện tử; cung cấp dịch vụ chứng thự c hợp đồng điệ n tử; bảo vệ thông tin cá nhân trong thương mại điện tử thuộc phạm vi quản lý; các nội dung khác theo quy định của pháp luậ t. 9. Lĩnh vực cạnh tranh, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và kinh doanh theo phương thức đa cấp CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 12 Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về cạnh tranh; bả o vệ quyền lợi người tiêu dùng; quản lý ho ạt động kinh doanh theo phương thứ c đa cấp và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật. 10. Lĩnh vực phòng vệ thương mại Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về phòng vệ thương mại, chống lẩn tránh biệ n pháp phòng vệ thương mại, miễn trừ áp dụng biện pháp phòng vệ thương mại thuộ c phạm vi quản lý và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luậ t. 11. Lĩnh vực hoạt động hiện diệ n thương mại và đầu tư kinh doanh của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài, nhà đầu tư nư ớc ngoài tại Việt Nam trong lĩnh vự c công nghiệp, thương mại a) Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuyên ngành về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạ t động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài theo quy đị nh của pháp luậ t; b) Kiểm tra việ c chấp hành pháp luật chuyên ngành v ề Văn phòng đạ i diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam; c) Kiểm tra việ c chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về hoạt động đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trong lĩnh vự c dịch vụ thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương. 12. Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành về giá trong lĩnh vự c, phạm vi quản lý của ngành Công Thương theo quy định của pháp luật. 13. Kiểm tra việ c chấp hành pháp luật chuyên ngành về quản lý chất lư ợng các công trình thuộ c lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành Công Thương theo quy đị nh của pháp luậ t. 14. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật chuy ên ngành về chuyển đổi xanh, sử dụng năng lượ ng tiết kiệm và hiệu quả, phát triển bền vững, sản xuất và tiêu dùng bền vững, ứng phó với biến đổi khí hậu trong ngành Công Thương và các nội dung khác theo quy đị nh của pháp luật. 15. Kiểm tra việc chấp hành pháp luậ t chuyên ngành v ề thực hiện phân cấp, phân quyề n đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân đã được phân cấp, phân quyề n trong lĩnh vự c quản lý nhà nước ngành Công Thương; việc chấp hành pháp luật chuyên ngành khác do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao và theo quy đị nh của pháp luậ t. CÔNG BÁ O/Số 1683 + 1684/Ngày 14-12-2025 13

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.