Bộ đề thi Giáo viên tiểu học – Tuyển dụng giáo viên làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Tải miễn phí 3 đề trắc nghiệm (180 câu) ôn thi Giáo viên tiểu học theo tin "Tuyển dụng giáo viên làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi". PDF có đáp án, giải thích, căn cứ Điều – khoản và mã QR làm bài online.
Câu 1. Cô giáo M là giáo viên mầm non hạng II tại một trường mầm non công lập. Cô có bằng cử nhân ngành đào tạo giáo viên mầm non và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Theo Thông tư 28/2026/TT-BGDĐT, khi xét các tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng để giữ hạng II, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Cô M chưa đáp ứng vì hạng II yêu cầu bằng cử nhân trở lên cùng với bằng cử nhân thứ hai thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục.
B. Cô M đáp ứng vì hạng III và hạng II chỉ yêu cầu có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành đào tạo giáo viên mầm non và có chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non.
C. Cô M chưa đáp ứng vì hạng II đòi hỏi bằng cử nhân trở lên thuộc ngành đào tạo giáo viên mầm non hoặc bằng cao đẳng ngành giáo viên mầm non kèm bằng cử nhân nhóm ngành khoa học giáo dục, và phải có chứng chỉ bồi dưỡng.
D. Cô M đáp ứng thừa điều kiện vì chỉ cần có chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non là đủ cho cả hạng II và hạng I.
Xem đáp án
Đáp án: B – Điều 5 khoản 1 quy định đối với hạng III và hạng II: có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành đào tạo giáo viên mầm non và có chứng chỉ bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non. Cô M có bằng cử nhân ngành đào tạo giáo viên mầm non (cao hơn mức cao đẳng) và có chứng chỉ bồi dưỡng nên đáp ứng. Phương án A sai vì yêu cầu bằng cử nhân thứ hai thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục là điều kiện ở khoản 2 dành cho hạng I, không áp dụng cho hạng II. Phương án C mô tả đúng nội dung khoản 2 (hạng... Căn cứ: Điều 5, 28/2026/TT-BGDĐT
Câu 2. Theo Điều 21 Nghị định 93/2026/NĐ-CP, thời gian thực hiện mỗi chương trình bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp tối đa là bao nhiêu?
A. 03 tuần
B. 06 tuần
C. 01 tuần
D. 24 tháng
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm b khoản 2 Điều 21 quy định thời gian thực hiện mỗi chương trình bồi dưỡng chuẩn nghề nghiệp tối đa là 06 tuần. Căn cứ: Điều 21, 93/2026/NĐ-CP
Câu 3. Theo Điều 46 Điều lệ ban hành kèm theo Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT, phối hợp giáo dục giữa nhà trường, gia đình và xã hội cần bảo đảm tính dân chủ, bình đẳng, hợp tác, công khai và trách nhiệm giải trình, tôn trọng chuyên môn và hoạt động sư phạm của nhà trường.
A. Đúng
B. Sai
Xem đáp án
Đáp án: A – Khoản 1 Điều 46 quy định phối hợp giáo dục cần bảo đảm tính dân chủ, bình đẳng, hợp tác, công khai và trách nhiệm giải trình, tôn trọng chuyên môn và hoạt động sư phạm của nhà trường. Căn cứ: Điều 46, 15/2026/TT-BGDĐT
Câu 4. Theo Điều 10 Nghị định 299/2026/NĐ-CP, Vụ tổ chức cán bộ thuộc bộ (hoặc cơ quan được Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ phân công) đề nghị thành lập các đơn vị quy định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị định này thuộc thẩm quyền quyết định thành lập của ……
A. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
B. Chính phủ
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Xem đáp án
Đáp án: A – Điểm b khoản 4 Điều 10 Nghị định 299/2026/NĐ-CP quy định Vụ tổ chức cán bộ thuộc bộ (hoặc cơ quan được phân công) đề nghị thành lập các đơn vị thuộc thẩm quyền quyết định thành lập của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ. Căn cứ: Điều 10, 299/2026/NĐ-CP
Câu 5. Đánh giá tính đúng sai: Theo Điều 36 Điều lệ ban hành kèm theo Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT, trường hợp không thực hiện được việc nộp đơn và khai báo thông tin cá nhân trên Cổng dịch vụ công, học sinh hoặc cha mẹ học sinh có thể nộp đơn xin học cho nhà trường nơi chuyển đến bằng hình thức nộp trực tiếp, nộp trực tuyến hoặc nộp qua đường bưu điện.
A. Đúng
B. Sai
Xem đáp án
Đáp án: A – Điều 36 khoản 3 điểm a quy định nếu không thực hiện được trên Cổng dịch vụ công thì nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua đường bưu điện. Căn cứ: Điều 36, 15/2026/TT-BGDĐT
Câu 6. Theo Điều 60 Nghị định 259/2026/NĐ-CP, đơn vị nhóm 1 và đơn vị nhóm 2 thực hiện các nội dung quản lý viên chức quy định tại các điểm nào của khoản 1 Điều 55 Nghị định này?
A. Điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 55
B. Điểm c, d, đ, g, h khoản 1 Điều 55
C. Điểm b, c, d, e, g khoản 1 Điều 55
D. Điểm a, c, đ, e, h khoản 1 Điều 55
Xem đáp án
Đáp án: B – Điểm a khoản 1 Điều 60 quy định đơn vị nhóm 1 và nhóm 2 thực hiện nội dung quản lý viên chức tại điểm c, d, đ, g, h khoản 1 Điều 55, trừ quản lý người đứng đầu đơn vị. Căn cứ: Điều 60, 259/2026/NĐ-CP
Còn 174 câu trong file PDF.
Văn bản được dùng để ra đề
Pháp luật về viên chức, đơn vị sự nghiệp công lập (27% số câu)
93/2026/NĐ-CPNghị định 93/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà giáo
15/2026/TT-BGDĐTThông tư 15/2026/TT-BGDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
20/2023/TT-BGDĐTThông tư 20/2023/TT-BGDĐT hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập
123/2025/QH15Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15
27/2020/TT-BGDĐTThông tư 27/2020/TT-BGDĐT ban hành Quy định đánh giá học sinh tiểu học
05/2025/TT-BGDĐTThông tư 05/2025/TT-BGDĐT quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học
01/2026/TT-BGDĐTThông tư 01/2026/TT-BGDĐT Quy định thẩm quyền tuyển dụng nhà giáo
30/2026/TT-BGDĐTThông tư 30/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông
31/2026/TT-BGDĐTThông tư 31/2026/TT-BGDĐT Quy định mã số, bổ nhiệm chức danh và xếp lương đối với nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập
Quy tắc ứng xử, tình huống sư phạm (18% số câu)
03/2026/TT-BGDĐTThông tư 03/2026/TT-BGDĐT Quy định quy tắc ứng xử của nhà giáo
Văn bản căn cứ trong thông báo tuyển dụng (9% số câu)
248/2025/QH15Nghị quyết 248/2025/QH15 Về một số cơ chế, chính sách đặc thù, vượt trội để thực hiện đột phá phát triển giáo dục và đào tạo
92/2021/TT-BTCThông tư 92/2021/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tuyển dụng, dự thi nâng ngạch, thăng hạng công chức, viên chức
1/2025/TT-BNVThông tư 1/2025/TT-BNV hướng dẫn thực hiện chính sách, chế độ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị
28/2026/TT-BGDĐTThông tư 28/2026/TT-BGDĐT Quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non
179/2024/NĐ-CPNghị định 179/2024/NĐ-CP quy định chính sách thu hút, trọng dụng người có tài năng làm việc trong cơ quan, tổ chức, đơn vị của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội
142/2025/NĐ-CPNghị định 142/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Bạn có thể hỏi về cách ôn thi, chọn đề, tra cứu văn bản hoặc tìm thông báo tuyển dụng. Cuộc trò chuyện được giữ khi bạn chuyển trang.
Xin chào! Tôi là AI Coach - huấn luyện viên ôn thi của bạn. Tôi có thể giúp xác định phần kiến thức cần củng cố, gợi ý đề luyện tập và xây dựng lộ trình ôn thi phù hợp. Bạn muốn bắt đầu từ đâu?
AI Coach trả lời dựa trên dữ liệu đề thi, văn bản và tin tuyển dụng trên hệ thống, có thể chưa chính xác tuyệt đối - hãy đối chiếu văn bản và thông báo gốc trước khi quyết định.