Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Bài học 42/2026/NĐ-CP

Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12 – Đối tượng và mức kinh phí bảo vệ rừng

Căn cứ: Điều 40, 42/2026/NĐ-CP — Nghị định 42/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

Tóm tắt

Điều 40 sửa đổi điểm e khoản 1 và khoản 2 Điều 12. Bổ sung đối tượng là các đối tượng khác theo khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. Mức kinh phí cấp theo điểm a, b, c khoản 2 Điều 5 Nghị định này; khu vực II, III bằng 1,2 lần, vùng ven biển bằng 1,5 lần; đối tượng điểm d khoản 1 có chi phí lập hồ sơ lần đầu 150.000 đồng/ha và 7% quản lý, kiểm tra, nghiệm thu.

Ý chính cần nhớ

  • ▸Điểm e khoản 1 Điều 12: các đối tượng khác theo khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp.
  • ▸Đối tượng điểm a, b, c, e khoản 1: cấp kinh phí theo điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • ▸Đối tượng điểm d khoản 1: cấp kinh phí theo điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • ▸Đối tượng điểm đ khoản 1: cấp kinh phí theo điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • ▸Khu vực II, III bằng 1,2 lần mức bình quân; vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân.
  • ▸Đối tượng điểm d khoản 1: chi phí lập hồ sơ lần đầu 150.000 đồng/ha; kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu 7% tổng kinh phí chi cho bảo vệ rừng hằng năm.

Lưu ý dễ nhầm

  • Nhầm đối tượng khác được quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp thay vì khoản khác.
  • Nhầm hệ số khu vực II, III và vùng ven biển.
  • Nhầm chi phí lập hồ sơ lần đầu 150.000 đồng/ha chỉ áp dụng cho đối tượng điểm d khoản 1.

Giải thích

Điều 40 sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 và khoản 2 Điều 12. Theo đó, đối tượng tại điểm e khoản 1 được xác định là các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. Về mức kinh phí, đối tượng tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều 12 được cấp kinh phí bảo vệ rừng theo điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị định này; đối tượng tại điểm d khoản 1 được cấp theo điểm b khoản 2 Điều 5; đối tượng tại điểm đ khoản 1 được cấp theo điểm c khoản 2 Điều 5. Kinh phí bảo vệ rừng đối với khu vực II, III bằng 1,2 lần mức bình quân, vùng đất ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân. Đối tượng tại điểm d khoản 1 Điều 12 có chi phí lập hồ sơ lần đầu về bảo vệ rừng là 150.000 đồng/ha và kinh phí quản lý, kiểm tra, nghiệm thu bảo vệ rừng là 7% trên tổng kinh phí chi cho bảo vệ rừng hằng năm.
Nguyên văn Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 12
1. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 như sau: “e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3 và khoả n 4 Điều 8 Luậ t Lâm nghiệp.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau: “2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy đị nh tại các điểm a, b, c và e khoản 1 Điều này được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy đị nh tại điểm a khoản 2 Điề u 5 Nghị định này. b) Đối tượng quy định tại điểm d khoả n 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng theo quy đị nh tại điểm b khoản 2 Điề u 5 Nghị định này. c) Đối tượng quy đị nh tại điểm đ khoả n 1 Điều này đư ợc Nhà nước cấp kinh phí bả o vệ rừng theo quy định tại điểm c khoả n 2 Điều 5 Nghị định này. d) Kinh phí bả o vệ rừng đối với khu vự c II, III bằng 1,2 lần mức bình quân, vùng đấ t ven biển bằng 1,5 lần mức bình quân quy định tại các điểm a, b và c khoản này. đ) Đối tượng tại điểm d khoả n 1 Điều này, chi phí lập hồ sơ lần đầu về bảo vệ rừng là 150.000 đồng/ha và kinh phí quản lý, kiểm tra, nghi ệm thu bảo vệ rừng là 7% trên tổ ng kinh phí chi cho bảo vệ rừng hằng năm.”.

Bài học được biên soạn tự động từ toàn văn chính thức và kiểm tra đối chiếu với nguyên văn Điều luật. Khi có khác biệt, nguyên văn văn bản là căn cứ.