Bỏ qua, tới nội dung chính
Cùng bạn chuẩn bị tốt hơn cho kỳ thi và hành trình công vụTin tuyển dụng mới · Tài liệu · Ôn thi Xem cập nhật →
CÔNG VIÊN CHỨCÔn thi vững vàng · Công vụ tự tin
Chủ đề ôn thi Nghiệp vụ chuyên ngành (theo danh mục ôn tập)

Thông tư 04/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Thông tư 04/2026/TT-BNNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của một số thông tư thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản

Bài học trong chủ đề

21 bài · 51 câu hỏi
  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT Điều 1 quy định phạm vi điều chỉnh của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT: quy định chi tiết một số điều của Luật Địa chất và khoáng sản (đã sửa đổi, bổ sung theo Luật số 147/2025/QH15) và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP (đã sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 21/2026/NĐ-CP). Nội dung chi tiết tập trung vào các điều, khoản, điểm được liệt kê cụ thể tại khoản 1 và khoản 2.
  2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 về lựa chọn tổ chức, cá nhân khảo sát, đánh giá thông tin chung khoáng sản nhóm IV Điều 2 Thông tư 04/2026/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung các khoản 1, 2, 3 của Điều 6, quy định thứ tự ưu tiên lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác; bổ sung khoản 1a về lựa chọn đối với khu vực được khoanh định theo khoản 5 Điều 143 Nghị định 193/2025/NĐ-CP; sửa đổi thành phần hồ sơ đề nghị chấp thuận.
  3. Điều 3. Sổ theo dõi hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích (sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 10) Điều 3 sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 10 về sổ theo dõi hàm lượng, tỷ lệ khoáng sản có ích trong khoáng sản nguyên khai đã khai thác, trong tinh quặng hoặc sản phẩm sau chế biến. Sổ phải ghi chép, theo dõi hàng tháng theo điểm b khoản 2 Điều 22 Thông tư này. Quy định này chỉ áp dụng cho khoáng sản thuộc mục 1, mục 4 phần I Phụ lục I Nghị định 193/2025/NĐ-CP.
  4. Điều 4. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn kỹ thuật thẩm định hồ sơ cấp phép khai thác khoáng sản Điều 4 sửa đổi, bổ sung toàn bộ Điều 18 về tổ chức và hoạt động của Hội đồng tư vấn kỹ thuật thẩm định hồ sơ cấp, gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, trả lại giấy phép khai thác khoáng sản và chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản. Hội đồng do cơ quan, người có thẩm quyền cấp phép thành lập khi cần thiết, làm việc theo nguyên tắc thảo luận công khai, có phiên họp chính thức và chuyên đề. Kết quả thẩm định gồm thông qua không cần chỉnh sửa, không thông qua, hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.
  5. Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 20 – Mẫu văn bản, phương án trong hồ sơ cấp phép khai thác khoáng sản Điều 5 bổ sung khoản 3a và sửa đổi khoản 6 Điều 20 về các mẫu văn bản, phương án trong hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản. Các mẫu được quy định tại Phụ lục II của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  6. Điều 6. Bổ sung Điều 20a – Mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm, tạm thời cấm Điều 6 bổ sung Điều 20a quy định mẫu văn bản, tài liệu trong hồ sơ chấp thuận khai thác khoáng sản ở khu vực cấm hoặc tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. Các mẫu được quy định tại Phụ lục IIa của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 21 – Mẫu văn bản về thu hồi khoáng sản và sử dụng khoáng sản Điều 7 sửa đổi điểm a khoản 1 và bổ sung điểm d vào khoản 1 Điều 21 về mẫu văn bản đề nghị thu hồi khoáng sản và văn bản đề nghị được sử dụng khoáng sản. Các mẫu được quy định tại Phụ lục III của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  8. Điều 8. Bổ sung điểm g và điểm h vào khoản 4 Điều 22 – Mẫu báo cáo định kỳ và báo cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản Điều 8 bổ sung điểm g và điểm h vào khoản 4 Điều 22 quy định mẫu báo cáo định kỳ về sản lượng khai thác, chế biến, sản phẩm tinh luyện đối với khoáng sản đất hiếm và báo cáo thu hồi, sử dụng khoáng sản. Các mẫu được quy định tại Phụ lục IV của Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  9. Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục của Thông tư 36/2025/TT-BNNMT Điều 9 quy định việc sửa đổi, bổ sung một số mẫu văn bản và phụ lục ban hành kèm theo Thông tư 36/2025/TT-BNNMT. Các thay đổi tập trung vào Phụ lục I, II, III, IV và bổ sung Phụ lục IIa.
  10. Điều 10. Thay thế một số cụm từ trong Thông tư 36/2025/TT-BNNMT Điều 10 quy định thay thế cụm từ “10 ngày” bằng “08 ngày làm việc” và thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” bằng “Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại một số vị trí.
  11. Điều 11. Bổ sung khoản 9 và khoản 10 vào Điều 3 Thông tư 37/2025/TT-BNNMT Điều 11 bổ sung hai khoản vào Điều 3 của Thông tư 37/2025/TT-BNNMT quy định về mẫu văn bản đề nghị chấp thuận điều chỉnh đề án thăm dò và văn bản đề nghị thăm dò trong khu vực cấm/tạm thời cấm.
  12. Điều 12. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 5 và bổ sung khoản vào Điều 5 Thông tư 37/2025/TT-BNNMT Điều 12 sửa đổi tên Điều 5 và bổ sung các khoản 18, 19, 20, 21 quy định mẫu văn bản chấp thuận thăm dò bổ sung và thăm dò trong khu vực cấm/tạm thời cấm theo thẩm quyền.
  13. Điều 13. Sửa đổi, bổ sung tên Điều 7 và một số khoản của Điều 7 Thông tư 37/2025/TT-BNNMT Điều 13 sửa đổi tên Điều 7 và khoản 3, 4 quy định mẫu phương án đánh giá ảnh hưởng và phương án an toàn bức xạ, môi trường trong thăm dò khoáng sản.
  14. Điều 14. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục của Thông tư 37/2025/TT-BNNMT Điều 14 quy định sửa đổi, bổ sung các mẫu tại Phụ lục I, III, V của Thông tư 37/2025/TT-BNNMT theo các phần tương ứng của Phụ lục II Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  15. Điều 15. Thay thế cụm từ trong Thông tư 37/2025/TT-BNNMT Điều 15 quy định việc thay thế một số cụm từ trong Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT. Cụ thể, thay 'Bộ Nông nghiệp và Môi trường' thành 'Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường'; thay 'Ủy ban nhân dân' thành 'Chủ tịch Ủy ban nhân dân' tại các vị trí được liệt kê.
  16. Điều 16. Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 5 Điều 5 Thông tư 39/2025/TT-BNNMT Điều 16 sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 5 Điều 5 của Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT. Theo đó, Quyết định phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường được lập theo Mẫu số 15 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
  17. Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu của Phụ lục Thông tư 39/2025/TT-BNNMT Điều 17 quy định sửa đổi, bổ sung các Mẫu số 01, 04, 05, 09, 10, 15, 16, 17, 18 và 19 của Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT như Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
  18. Điều 18. Thay thế một số cụm từ trong Thông tư 39/2025/TT-BNNMT Điều 18 quy định thay thế một số cụm từ trong Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT. Cụ thể, thay 'Bộ Nông nghiệp và Môi trường' thành 'Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường'; thay 'Ủy ban nhân dân' thành 'Chủ tịch Ủy ban nhân dân'; và thay thế cụm từ liên quan đến thông báo tại Mẫu số 13 và Mẫu số 14.
  19. Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 29 Thông tư 40/2025/TT-BNNMT Điều 19 sửa đổi, bổ sung Điều 29 của Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT về tên gọi nguồn nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên. Theo đó, quy định cách gọi tên theo độ tổng khoáng hóa, thành phần hóa học, địa danh hành chính và thứ tự hàm lượng thành phần hóa học khi có từ hai chỉ số trở lên.
  20. Điều 20. Mẫu văn bản trong hồ sơ đề nghị lấy mẫu khoáng sản để phục vụ nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản Điều 20 bổ sung Điều 41a quy định 06 loại mẫu văn bản trong hồ sơ đề nghị lấy mẫu khoáng sản để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản, được lập theo các Mẫu số 01 đến Mẫu số 06 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư 04/2026/TT-BNNMT.
  21. Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp Điều 22 quy định xử lý hồ sơ thủ tục hành chính đã nộp trước ngày Thông tư 04/2026/TT-BNNMT có hiệu lực nhưng chưa có kết quả. Theo đó, nguyên tắc chung là áp dụng quy định tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ, trừ trường hợp hồ sơ có nội dung không phù hợp với Thông tư này thì tổ chức, cá nhân phải bổ sung, hoàn thiện theo quy định mới.